Close

Tháng Bảy 10, 2019

TCVN 9733:2013 – Phần 7

Phụ lục M

(tham khảo)

Tóm tắt dữ liệu thử nghiệm

Hình M.1 cho ví dụ bản mẫu tóm tắt dữ liệu thử nghiệm. Hình M.2 và M.3 cho ví dụ mẫu đường đặc tính thử nghiệm theo đơn vị SI và đơn vị USC.

Tóm tắt dữ liệu thử nghiệm
Khách hàngSố đặc tính
Khách hàngNgày thử
Số đơn đặt hàng
Số chi tiếtĐược chứng nhận bởi:
Số sê ri bơm(đại diện nhà cung cấp)
Kích cỡ và loạiNgười làm chứng:
Số tầng(Đại diện khách hàng)
Toàn bộ tính năng bơm (Bảng 16)
Định mứcGiá trị nội suyĐộ lệch thực tế,±%Dung sai cho phép,±%
Dòng chảy
Cột áp
Công suất
NPSH3
Đầu dừng máy
Tốc độ, r/min
Dữ liệu kết cấu bơm
Tầng 1Nhiều tầng
Đường kính bánh công tácmm(in)Đường kính bánh công tácmm(in)
Số mẫu bánh công tácSố mẫu bánh công tác
Số cánhSố cánh
Số kiểu xoắn ốc/ống khuếch đạiSố kiểu xoắn ốc/ống khuếch đại
Khe hở mút bánh công tác (6.1.15)%Khe hở mút bánh công tác (6.1.15)%

 

Tính năng cơ học
Mức độ rung lớn nhất được ghi lại trong vùng dòng quy định (6.9.3)
 Dòng chảy danh địnhVùng vận hành được lựa chọnVùng vận hành cho phép
 Đã kiểm traGhi rõĐã kiểm traGhi rõĐã kiểm traGhi rõ
Tốc độ của thân:Đầu dẫn động:

Toàn bộ/đã được lọc

Đầu không dẫn động:

Toàn bộ/đã được lọc

Sự dịch chuyển trục:Đầu dẫn động:

Toàn bộ/đã được lọc

Đầu không dẫn động:

Toàn bộ/đã được lọc

Nhiệt độ ổ trục,°C (°F)

[6.10.2.4, 9.2.5.2.4 c) và 9.2.5.3]

Hệ thống bôi trơn được tăng ápBôi trơn bằng vòng hoặc văng tóe
Nhiệt độ môi trườngNhiệt độ môi trường
Nhiệt độ dầu, tăngNhiệt độ dầu, tăng
Nhiệt độ hồi dầuNhiệt độ bộ phận gom dầu
Nhiệt độ lớn nhất kim loại ổ trục
Ngõng đầu dẫn động
Ngõng đầu không dẫn động
Ổ chặn
Bản tóm tắt tính năng cơ học này cho mức thử nghiệm được ghi lại cho mỗi vùng vận hành liên quan đến giá trị quy định. Không có ý định để thay thế nhật ký dữ liệu thử tại xưởng.Đơn vị đo phải là mm/s (in/s) RMS cho vận tốc, mm(mils) đỉnh/đỉnh cho mỗi dịch chuyển, và °C(°F) cho nhiệt độ.


H
ình M.1 – Mẫu tóm tắt dữ liệu thử nghiệm

 

66

CHÚ DẪN

X tốc độ dòng chảy, tính bằng mét khối trên giờ                        1 cột áp

Y1 cột áp, tính bằng mét                                               2 công suất

Y2 hiệu suất, tính bằng phần trăm                                 3 hiệu suất

Y3 công suất, tính bằng kilôoat                                     4 NPSH3

Y4 NPSH3, tính bằng mét

a vùng vận hành được lựa chọn

b vùng vận hành cho phép

CHÚ THÍCH: Giá trị cho thang đo, dòng chảy, cột áp, NPSH3, hiệu suất công suất chỉ để minh họa.

Hình M.2 – Ví dụ mẫu đường đặc tính thử nghiệm (đơn vị SI)

67

 

CHÚ DẪN

X tốc độ dòng chảy, tính bằng gallon U.S trên phút                    1 cột áp

Y1 cột áp, tính bằng feet                                                           2 công suất

Y2 hiệu suất, tính bằng phần trăm                                             3 hiệu suất

Y3 công suất, tính bằng mã lực                                                             4 NPSH3

Y4 NPSH3, tính bằng feet

a vùng vận hành được lựa chọn

b vùng vận hành cho phép

Hình M.3 – Mẫu đường đặc tính thử nghiệm (đơn vị USC)

Phụ lục N

(tham khảo)

Tờ dữ liệu bơm và thay đổi dữ liệu điện tử

N.1 Tờ dữ liệu bơm

Tờ dữ liệu bơm điện tử được sử dụng thông qua đường nối N.3.1 theo đơn vị SI và đường nối N.3.2 theo đơn vị USC. Mỗi trường dữ liệu được tham chiếu trong tờ dữ liệu bơm được mô tả trong N.3.3 mà đánh số mỗi tên trường và giá trị lựa chọn trường cho phép ở các vị trí có thể ứng dụng. Nó có thể được truy cập bằng bấm vào đường nối N.3.3. Tờ dữ liệu có thể được trao đổi theo thông thường trong khổ giấy hoặc sử dụng khổ mở rộng máy tính (ví dụ, khổ Excel).

N.2 Trao đổi dữ liệu điện tử (EDE)

Thông tin có trong tờ dữ liệu bơm cũng có thể được truyền bằng kỹ thuật số hơn là qua khổ tờ dữ liệu theo thông thường. Điều này phù hợp khi khách hàng và nhà cung cấp có các hệ thống có thể xử lý thông tin truyền bằng kỹ thuật số hơn là tờ dữ liệu bằng giấy. Sự truyền điện tử dữ liệu trực tiếp có thể đạt được với thủ tục truyền được cả khách hàng và nhà cung cấp chấp nhận. Nếu cần thiết, thủ tục truyền này cũng là điểm trung hòa thương mại để được chấp nhận bởi cả hai bên. Phương pháp như vậy cải tiến được hiệu suất vận hành của cả hai bên nếu hệ thống dữ liệu bên trong có thể nhập/xuất qua thủ tục trung hòa này. Các ví dụ cho các hệ thống này gồm có:

a) đối với khách hàng:

1) cơ sở dữ liệu đặc tính kỹ thuật bơm,

2) chương trình thẻ nhãn thầu,

3) chương trình phân tích hệ thống,

4) chương trình quản lý tài sản được thiết lập;

b) đối với nhà cung cấp:

1) hệ thống lựa chọn bơm,

2) Cấu hình bơm và hệ thống phát triển giá thị trường,

3) hệ thống quản lý đơn hàng và hệ thống quản lý danh mục vật liệu.

Các hệ thống này liên quan đến tờ trao đổi dữ liệu điện tử (EDE) được khuyến khích tham khảo công nghệ EDE và tiêu chuẩn thực hiện, BSR/HI 50.7, đối với sự truyền kỹ thuật số dữ liệu bơm ly tâm. Tiêu chuẩn này cung cấp chi tiết thực hiện và các ví dụ hướng tới chấp nhận EDE phù hợp với dữ liệu bơm ly tâm ANS/API Std 610/TCVN 9733 (ISO 13709). Thông tin giải thích thêm cũng sẵn có tại http://www.pumps.org/ede.

BSR/HI 50.7 được phát triển và ủng hộ bởi Viện nghiên cứu Thủy lực và dự án FIA TECH trao đổi thông tin thiết bị tự động (AEX) hợp tác với API. Thông tin về công nghệ EDE và sơ đồ AEX XML sẵn có trên www.fiatech.org/aex.html.

Một bản liệt kê hoàn chỉnh tất cả trường dữ liệu trong tờ dữ liệu điện tử N.3.1 đến N.3.3 và các kết cấu XML tương ứng cũng có trong BSR/HI 50.7 www.pumps.org/ede hoặc FIATECH tại www.fiatech.org/aex.html.

N.3 Tờ dữ liệu điện tử

N.3.1 Đường truyền thông tin đến tờ dữ liệu công nghệ bơm ly tâm – Đơn vị SI

a) Tờ dữ liệu công nghệ bơm ly tâm – bơm công xôn một tầng (kiểu OH),

b) Tờ dữ liệu công nghệ bơm ly tâm – bơm giữa các ổ trục (kiểu BB),

c) Tờ dữ liệu công nghệ bơm ly tâm – bơm treo đứng (kiểu VS),

d) Bơm ly tâm – tham khảo.

N.3.2 Đường truyền thông tin đến tờ dữ liệu công nghệ bơm ly tâm – Đơn vị USC

a) Tờ dữ liệu công nghệ bơm ly tâm – bơm công xôn một tầng (kiểu OH),

b) Tờ dữ liệu công nghệ bơm ly tâm – bơm giữa các ổ trục (kiểu BB),

c) Tờ dữ liệu công nghệ bơm ly tâm – bơm treo đứng (loại VS),

d) Bơm ly tâm – tham khảo.

N.3.3 Đường thông tin đến việc mô tả các trường tờ dữ liệu

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ISO 185, Greycastirons- Classification (Gang xám – Phân loại).

[2] ISO 683-1, ISO 683-1, Heat-treatable steels, alloy steels and free-cutting steels -Part1: Direct- hardening unalloyed and low-alloye dwrought steelinformof different black products (Thép dễ xử lý nhiệt, thép hợp kim và thép dễ cắt – Phần 1: Thép không hợp kim được tôi trực tiếp và thép đã rèn có hợp kim thấp ở dạng sản phẩm đen khác nhau).

[3] ISO 683-18, Heat-treatable steels, alloy steels and free-cutting steels – Part18: Bright products of unalloyed and low alloy steels Heat-treatable steels, alloy steels and free-cutting steels – Part 18: Bright products of unalloyed and low alloy steels (Thép dễ xử lý nhiệt, thép hợp kim và thép dễ cắt – Phần 18: Sản phẩm sáng của thép không hp kim và hợp kim thấp).

[4] ISO 3448, Industrial liquid lubricants-ISO viscosity classification (Chất lỏng bôi trơn công nghiệp – Phân loại độ nhớt theo ISO).

[5] ISO 3506-1, Mechanical properties of corrosion-resistant stainless-steel fasteners – Part 1: Bolts, screws and studs (Đặc tính cơ học của các chi tiết kẹp chặt bằng thép không rỉ chống ăn mòn – Phn 1: Bu lông, vít và vít cấy).

[6] ISO 3506-2, Mechanical properties of corrosion-resistant stainless-steel fasteners – Part 2: Nuts (Đặc tính cơ học của các chi tiết kẹp chặt bằng thép không rỉ chống ăn mòn – Phần 2: Đai ốc).

[7] ISO 3740, Acoustics-Determination of sound power levels of noise sources-Guide lines for the use of basic standards (Âm học – Xác định mức công suất ồn của nguồn n – Hướng dẫn sử dụng các tiêu chuẩn cơ bản).

[8] ISO 3744, Acoustics- Determination of sound power levels of noise sources using sound pressure-Engineering method in an essentiallyfreefieldoverarefIectingplane (Âm học – Xác định mức công suất âm thanh của nguồn ồn sử dụng áp suất ồn – Phương pháp kỹ thuật trong trường tự do cần thiết trên mặt phng phn xạ).

[9] ISO 3746, Acoustics- Determination of sound power levels of noise sources using sound pressure-Survey method using an enveloping measurement surface overarefiectingplane (Âm học – Xác định mức công suất âm thanh của nguồn ồn sử dụng áp suất ồn – Phương pháp đo sử dụng b mặt đo đường bao trên một mặt phẳng phản xạ).

[10] ISO 4991, Steel castings for pressure purposes (Vật đúc thép dùng cho mục đích áp lực).

[11] ISO 9329-2, Seamlesssteeltubes for pressure purposes- Technical delivery conditions- Part 2: Unalloyed and alloyed steels withs pecifiedelevated temperature properties (ng thép không mối nối cho mục đích áp lực – Điều kiện phân phối kỹ thuật – Phần 2: Thép không hợp kim và thép hợp kim có đặc tính nhiệt độ được nâng lên theo quy định).

[12] TCVN 8531 (ISO 9905), Đặc tính kỹ thuật của bơm ly tâm – Cấp 1).

[13] ISO 15156-2, Petroleum and natural gas industries- Materials for use in H2S-containing environments in oil and gas production-Part 2: Cracking-resistant carbon and low alloy steels, and the use of castirons (Công nghiệp dầu mỏ và khí thiên nhiên – Vật liệu để sử dụng trong môi trường chứa H2S trong sản xuất dầu và khí – Phần 2: Thép cacbon chống nứt và thép hợp kim thấp, và việc sử dụng gang).

[14] ISO 15156-3, Petroleum and natural gas industries- Materials for use in H2S-containing environments in oil and gas production-Part 3: Cracking-resistantCRAs (corrosion-resistant alloys) and other alloys (Công nghiệp dầu mỏ và khí thiên nhiên – Vật liệu để sử dụng trong môi trường chứa H2S trong sản xuất dầu và khí – Phần 3: Thép hợp kim chống ăn mòn nứt (CRAs) và thép hợp kim khác).

[15] EN 1561, Founding-Greycastirons (Đúc- gang xám).

[16] EN 1759-1, Flanges and the irjoints-Circular flanges for pipes, valves, fittings and accessories, Class designated-Part 1: Steel flanges, NPS1/2 đến 24 (Bích và mối nối bích – Bích vòng tròn cho các ống, van, lắp ráp và, phụ tùng, Loại ký hiệu – Phần 1: Bích thép, NPS1/2 đến 24).

[17] EN 10028-3, Flat products made of steels for pressure purposes-Part 3: Weldablefinegrain steels, normalized (Tấm thép phẳng cho mục đích áp lực – Phần 3: Thép hạt mịn hàn được, được thường hóa).

[18] EN 10028-7, Flat products made of steels for pressure purposes-Part 7: Stainless steels (Tấm thép phng cho mục đích áp lực – Phần 7: Thép không gỉ).

[19] EN 10083-1, Quenched and tempered steels – Part 1: Technical delivery conditions for specia lsteels (Thép đã tôi và thép đã ram – Phần 1: Điều kiện phân phối kỹ thuật cho các thép đặc biệt).

[20] EN 10083-2, Quenched and tempered steels – Part 2: Technical delivery conditions for unalloyed quality steels (Thép đã tôi và thép đã ram – Phần 2: Điều kiện phân phối kỹ thuật cho các thép không hợp kim).

[21] EN 10088-2, Stainless steels – Part 2: Technical delivery conditions for sheet/plate and strip for general purposes (Thép không rỉ – Phần 2: Điều kiện phân phối kỹ thuật cho thép tấm và thép dải cho mục đích thông dụng chung).

[22] EN 10088-3, Stainless steels – Part 3: Technical delivery conditions for semi-finished products, bars, rods and sections for general purposes (Thép không rỉ – Phần 3: Điều kiện phân phối kỹ thuật cho các sản phẩm nửa tinh, các thanh, các cần và các đoạn cho mục đích thông dụng chung).

[23] EN 10208-1, Steel pipes for pipelines for combustible fluids – Technical Delivery Conditions – Part 1: Pipes of requirement class A (ng thép cho đường ống dẫn chất lỏng dễ cháy – Điều kiện phân phối kỹ thuật Phần 1: Yêu cầu ống loại A).

[24] EN 10213, Steel castings for pressure purposes (Đúc thép cho mục đích áp lực).

[25] EN 10213-4, Technical delivery conditions for steel castings for pressure purposes – Part 4: Austenitic and austenitic-ferritic steel grades (Điều kiện phân phối kỹ thuật đối với sự đúc thép dùng cho mục đích áp lực – Phần 4: Loại thép Austenic và thép austenic-ferit).

[26] EN 10222-2, Steel forgings for pressure purposes – Part 2: Ferritic and martensitic steels with specifiedelevated temperature properties (Thép rèn cho mục đích áp lực – Phần 2: Thép ferit và mactensit có nhiệt độ được nâng lên theo quy định).

[27] EN 10222-5, Steelf orgings for pressure purposes – Part 5: Martensitic, austenitic and austenitic- ferriticstainless steels (Thép rèn cho mục đích áp lực – Phần 5: Thép không gỉ mactensit, austenic và austenic-ferit).

[28] EN 10250-4, Opendie steel forgingsfor gener alengineering purposes – Part 4: Stainless steels (Thép rèn sôi làm khuôn dập cho mục đích kỹ thuật chung – Phần 4: Thép không gỉ).

[29] EN 10269, Steels and nickel alloys for fasteners with speciriedelevated and/or low temperature properties (Thép và hợp kim Niken cho các chi tiết kẹp chặt có nhiệt độ được nâng lên theo quy định và/hoặc nhiệt độ thấp).

[30] EN 10272, Stainless steel bars for pressure purposes (Thép thanh không gỉ dùng cho mục đích chịu áp lực).

[31] EN 10273, Hot rolled weldable steel bars for pressure purposes with specifiedelevated temperature properties (Thép thanh có thể hàn cuộn nóng cho mục đích chịu áp lực với đặc tính nhiệt độ tăng được quy định).

[32] EN 10283, Corrosion resistant steel castings (Thép đúc chống ăn mòn).

[33] ANSI/ABMA 9, Load Ratings and Fatigue Life for Ball Bearings (Tải trọng danh định và tuổi thọ bền mỏi của các ổ bi).

[34] ANSI/ABMA 20, Radial Bearings of Ball, Cylindrical Rollerand Spherical Roller Types- Metric Design ( bi hướng kính, các loại trục lăn hình trụ và hình cầu – Thiết kế theo hệ mét).

[35] ANSI/API Std 610/ISO 13709, Centrifugal Pumps for Petroleum, Petrochemical and Natural Gas Industries (Bơm li tâm dùng cho các ngành công nghiệp dầu khí, hóa dầu và khí thiên nhiên).

[36] ANSI/API Std 682/ISO 21049, Shaft Sealing Systems for Centrifugal and Rotary Pumps (Hệ thống làm kín trục dùng cho bơm li tâm và bơm quay).

[37] ANSI/ASME B1.20.1, Pipe Threads, General Purpose (lnch) (Ren ống, mục đích chung (inch).

[38] ANSI/ASME B17.1, Keys and Key seats (Then và rãnh then).

[39] ANSI/ASME B31.3, Process Piping (Hệ thống đường ống xử lý).

[40] ANSI/AWS D1.1/D1.1M, Structural Welding Code- Steel (Mã hàn kết cấu – Thép16)).

[41] ANSI/HI 9.6.7, Effects of Liquid Viscosity on Rô to dynamic (Centrifugal and Vertical) Pump Performance (Ảnh hưởng độ nhớt chất lỏng đến tính năng của bơm rô to động lực (li tâm và đứng)).

[42] ANSI/NACE MR0175, Petroleum and Natural Gas lndustries-Materials for useinH2S-containing Environments in Oil and Gas Production (ISO 15156, Parts 1, 2, 3) (Ngành công nghiệp dầu khí và khí thiên nhiên – Vật liệu để dùng trong môi trường chứa H2S trong sản xuất dầu và khí (ISO 15156, Phần 1, 2, 3)).

[43] API RP 500, API RP500, Recommended Practice for Classification of Locations for Electrical lnstallationsat Petroleum Facilities Classifiedas Class l, Division l and Division 2 (Quy trình giới thiệu phân loại vị trí để lắp điện tại các thiết bị dầu khí đã được phân loại như Loại 1, phần I và 2).

[44] API RP 686, Machinery lnstallation and lnstallation Design (Lắp đặt máy và thiết kế lắp đặt máy).

[45] API Std 614-08, Lubrication, Shaft-Sealing and Oil-Control Systems and Auxiliaries (Hệ thống bôi trơn, làm kín trục và điều chỉnh dầu và các thiết bị phụ trợ).

[46] API Std 685, Sealless Centrifugal Pumps for Petroleum, Heavy Duty Chemical, and Gas lndustry Services (Bơm li tâm dùng trong công nghiệp dầu mỏ, hóa dầu và khí).

[47] ASTM A48/A48M, Standard Specification for Gray lron Castings (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho gang xám).

[48] ASTM A105/A105M, Standard Specification for Carbon Stee lForgings for Piping Applications (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho việc rèn thép cacbon cho hệ thống đường ống).

[49] ASTM A106/A106M, Standard Specification for Seamless Carbon Steel Pipe for High-Temperature Service (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho ống thép cacbon không mối ni cho làm việc nhiệt độ cao).

[50] ASTM A153/A153M, Standard Specification for Zinc Coating (Hot-Dip) on lronand Steel Hardware (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho mạ kẽm (nhúng nóng) trên sắt và thép).

[51] ASTM A182/A182M, Standard Specification for Forged or Rolled Alloy and Stainless Steel Pipe Flanges, Forged Fittings, and Valves and Parts for High-Temperature Service (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho bích bắt ống bằng thép không gỉ được rèn hoặc hợp kim được cán, phụ tùng được rèn, và các van và chi tiết cho làm việc nhiệt độ cao).

[52] ASTM A193/A193M, Standard Specification for Alloy-Steel and Stainless Steel Bolting Materials for High Temperature or High Pressure Service and Other Specia lPurpose Applications (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho bu lông thép hp kim và thép không gỉ ở nhiệt độ cao hoặc áp lực cao và các ứng dụng mục đích đặc biệt khác).

[53] ASTM A194/A194M, Standard Specification for Carbon and Alloy Steel Nuts for Bolts for High Pressure or High Temperature Service, or Both (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho các đai ốc cacbon và đai ốc bằng thép hợp kim cho các bu lông làm việc áp lực cao hoặc nhiệt độ cao, hoặc cả hai).

[54] ASTM A216/A216M, Standard Specification for Steel Castings, Carbon, Suitable for Fusion Welding, for High-Temperature Service (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho đúc thép, cacbon, phù hợp với hàn nóng chảy, làm việc nhiệt độ cao).

[55] ASTM A240/A240M, Standard Specification for Chromium and Chromium-Nickel Stainless Steel Plate, Sheet, and strip for Pressure Vessels and for General Applications (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho tấm, dải bằng thép không gỉ cm và crom-niken cho bình áp suất cho các ng dụng chung).

[56] ASTM A266/266M, Standard Specification for Carbon Steel Forgings for Pressure Vesse lComponents (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho rèn thép cacbon cho bộ phận bình áp suất).

[57] ASTM A276, Standard Specification for Stainless Steel Bars and Shapes (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho các thanh và khuôn bằng thép không gỉ).

[58] ASTM A278/A278M, Standard Specification for Gray lron Castings for Pressure-Containing Parts for Temperatures up đến 650°F (350°C) (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho đúc gang xám cho các bộ phận chứa áp ở nhiệt độ lên đến 650 °F(350 °C)).

[59] ASTM A312/A312M, Standard Specification for Seamless, Welded, and Heavily Cold Worked Austenitic Stainless Steel Pipes (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho các ống thép không gỉ austenic không mối nối).

[60] ASTM A351/A351M, Standard Specification for Castings, Austenitic, for Pressure-Containing Parts (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho các vật đúc, austenic và các bộ phận chứa áp).

[61] ASTM A352/A352M, Standard Specification for Steel Castings, Ferritic And Martensitic, for Pressure-Containing Parts,Suitable for Low-Temperature Service (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho đúc thép feretic và mactenic, các bộ phận chứa áp, phù hợp làm việc nhiệt độ thấp).

[62] ASTM A 434, Standard specification for steel bars, alloy, hot-wrought or cold-finished, quenchedand tempered (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho các thanh thép, hợp kim, được rèn nóng hoặc gia công tinh nguội, được tôi và ram).

[63] ASTM A 473, Standard specification for stainless steel forgings (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho rèn thép không gỉ).

[64] ASTM A479/A479M, Standard specification for stainless steel bars and shapes for use inboilers and other pressure vessels (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho các thanh và các thanh định hình bằng thép không gỉ được dùng trong các nồi hơi và các bình chịu áp lực khác).

[65] ASTM A487/A487M, Standard specification for steel castings suitable for pressure service (Đặc tính số kỹ thuật tiêu chuẩn cho đúc thép phù hợp vi làm việc có chịu áp lực).

[66] ASTM A516/A516M, Standard specification for pressure vessel plates, carbon steel,formoderate- and lower- temperature service (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho các tấm bình áp lực bằng thép cacbon cho làm việc ở nhiệt độ trung bình và thấp hơn).

[67] ASTM A576, Standard specification for steel bars, carbon, hot-wrought, special quality (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho các thanh thép cacbon được rèn nóng có chất lượng đặc biệt).

[68] ASTM A582/A582M, Standard specification for free-machining stainless steel bars (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho các thanh thép không gỉ dễ gia công cơ khí).

[69] ASTM A696, Standard specification for steel bars, carbon, hot-wrought or cold-finished, special quality, for pressure piping components (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho các thanh thép cacbon được rèn nóng hoặc gia công tinh nguội có chất lượng đặc biệt cho các bộ phận hệ thống đường ống áp lực).

[70] ASTM A743/A473M, Standard specification for castings, iron-chromium, iron-chromium- nickel, corrosion resistant, for general application (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho đúc chống ăn mòn sắt-crôm, sắt-crôm-niken cho ứng dụng chung).

[71] ASTM A790/A790M, Standard specification for seamless and weldedferritic/austenitic stainless steel pipe (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho ống thép không gỉ ferit/austenic không mối hàn và có mối hàn).

[72] ASTM A890/A890M, Standard specification for castings, iron-chromium-nickel-molybdenum corrosion- resistant, duplex (austenitic/ferritic) for general application (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho đúc chống ăn mòn sắt-crôm-niken-molipden, kép (ferit/austenic) cho ứng dụng chung).

[73] ASTM A995/A995M, Standard Specification for Castings, Austenitic-Ferritic (Duplex) Stainless Steel, for Pressure-Containing Parts (Đặc tính kỹ thuật tiêu chuẩn cho đúc thép không gỉ austenic-feretic (kép) cho các bộ phận chứa áp).

[74] BSR/HI 50.7, Electronic Data Exchange for Pump Data (Bảng thay đổi dữ liệu điện tử cho dữ liệu bơm).

[75] JIG G 3106, Rolled steels for welded structures (Thép cán cho các kết cấu hàn17)).

[76] JIG G 3202, Carbon steel forgings for pressure vessels (Rèn thép cacbon cho bình áp suất).

[77] JIG G 3214, Stainless steel forgings for pressure vessels (Rèn thép không gỉ cho bình áp suất).

[78] JIG G 3456, Carbon steel pipes for high temperature service (ng thép cacbon cho làm việc nhiệt độ cao).

[79] JIG G 3459, Stainless steel pipes (ng thép không gỉ).

[80] JIG G 4051, Carbon steels for machine structuraluse (Thép cacbon sử dụng cho các kết cấu máy).

[81] JIG G 4105, Chromium molybdenum steels (Thép crom molypden).

[82] JIG G 4107, Alloy steel bolting materials for high temperature service (Vật liệu bu lông thép hợp kim cho làm việc nhiệt độ cao).

[83] JIG G 4303, Stainless steel bars (Thanh thép không gỉ).

[84] JIG G 4303, Hot-rolled stainless steel plates, sheets and strip (Tấm, bảng và dải bằng thép không gỉ được cán nóng).

[85] JIG G 4319, Stainless steel blooms and billets for forgings (Phấn và phôi thép không gỉ cho các sản phẩm rèn).

[86] JIG G 5125, Corrosion-resistant cast steels for general applications (Gang chống ăn mòn cho các ứng dụng chung)

[87] JIG G 5501, Grey iron castings (Gang xám).

[88] JIG G 5151, Steel castings for high temperature and high pressure service (Đúc thép cho làm việc nhiệt độ cao và áp lực cao).

[89] NACE Corrosion Engineer’s Reference Book (Sách tham khảo của kỹ sư ăn mòn).

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

Lời giới thiệu

1. Phạm vi áp dụng

2. Tài liệu viện dẫn

3. thuật ngữ và định nghĩa

4. Quy định chung

4.1. Đơn vị chịu trách nhiệm

4.2. Phân loại và ký hiệu

5. Các yêu cầu

5.1. Đơn vị đo

5.2. Yêu cầu theo luật định

5.3. Yêu cầu

6. Thiết kế cơ sở

6.1. Quy định chung

6.2. Loại bơm

6.3. Vỏ chịu áp

6.4. Vòi phun và các đầu nối vỏ chịu áp

6.6. Rô to

6.7. Vòng bù mòn và khe hở vận hành

6.8. Cụm làm kín trục cơ khí

6.9. Động lực học

6.10. Các ổ trục và thân ổ trục

6.11. Sự bôi trơn

6.12. Vật liệu

6.13. Tấm nhãn và mũi tên quay

7. Các phụ kiện

7.1. Bộ dẫn động

7.2. Khớp nối và vỏ bảo vệ

7.3. Tấm đế

7.4. Dụng cụ đo

7.5. Ống dẫn và dụng cụ

7.6. Các dụng cụ chuyên dùng

8. Kiểm tra, thử nghiệm và chuẩn bị vận chuyển

8.1. Quy định chung

8.2. Kiểm tra

8.3. Thử

8.4. Chuẩn bị cho vận chuyển

9. Loại bơm cụ thể

9.1. Bơm công xôn một tầng

9.2. Bơm gối trục (Loại BB1, BB2, BB3 và BB5)

9.3. Bơm trục đứng (loại VS1 đến VS7)

10 Dữ liệu của nhà cung cấp

10.1. Quy định chung

10.2. Các đề xuất

10.3. Dữ liệu hợp đồng

Phụ lục A (tham khảo) Tốc độ đặc trung và tốc độ hút đặc trưng

Phụ lục B (quy định) Sơ đồ hệ thống bôi trơn và nước làm mát

Phụ lục C (quy định) Tua bin phục hồi năng lượng thủy lực

Phụ lục D (quy định) Các tấm đế tiêu chuẩn

Phụ lục E (tham khảo) Danh mục kiểm tra của người kiểm tra

Phụ lục F (quy định) Tiêu chí cho việc thiết kế đường ống

Phụ lục G (tham khảo) Hướng dẫn lựa chọn loại vật liệu

Phụ lục H (quy định) Các vật liệu và đặc tính kỹ thuật của vật liệu cho bộ phận bơm

Phụ lục l (quy định) Phân tích bên

Phụ lục J (quy định) Xác định độ mất cân bằng dư

Phụ lục K (tham khảo) Độ cứng của trục và tuổi thọ của hệ thống ống lót

Phụ lục L (tham khảo) Các yêu cầu về dữ liệu và bản vẽ của nhà cung cấp

Phụ lục M (tham khảo) Tóm tắt dữ liệu thử nghiệm

Phụ lục N (tham khảo) Tờ dữ liệu bơm và thay đổi dữ liệu điện tử

Thư mục tài liệu tham khảo

Sưu tầm và biên soạn bởi: https://longcuong.com

Xem lại: TCVN 9733:2013 – Phần 6

Tin tức ngành Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ