Close

Tháng Mười Hai 20, 2018

BƠM – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA – PHẦN 6

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN VÀ ĐẶC TÍNH CỦA BƠM
153. Lưu lượng

 

A. Pump capacity

Đ. Pumpenforderung

P. Alimentation de pompe

Tỷ số giữa thể tích chất lỏng và đơn vị thời gian
154. Lưu lượng khối Tỷ số giữa khối lượng chất lỏng và đơn vị thời gian
155. Lưu lượng lý thuyết

 

A. Theoretical capacity

Tổng lưu lượng và tổn thất thể tích
156. Thể tích công tác

 

A. Capacity per revolution

Hiệu giữa thể tích kín lớn nhất và nhỏ nhất sau một vòng quay hoặc một hành trình kép qua bộ phận
157. Sai số tương đối của lưu lượng

 

A. Metering accurancy of the pump

Đ. Dosierungagenauigkeit der pumpe

P. Précision du dosnge de pompe

Tỷ số giữa hiệu số của lưu lượng thực tế và lưu lượng định mức với lưu lượng định mức
158. Sai số lưu lượng

 

A. Pump capacity deviation

Đ. Abweichung der pompenforderung

P. Déviationde l alimentatich de pompe

Hiệu số lưu lượng thực tế và lưu lượng định mức
159. Áp suất vào

 

A. Pump inlet pressure

Đ. Pumpensintritsdruck

P. Pression a lentrée de pompe

Áp suất của chất lỏng ở miệng vào
160. Áp suất ra

 

A. Pump outlet pressure

Đ. Pumpennaustritsdruck

P. Pression a lasortie de pompe

Áp suất của chất lỏng ở miệng ra
161. Áp suất

 

A. Pump pressure

Đ. Porderdruck

P. Pression de pompe

Đại lượng, xác định theo công thức Ở đây: Pr và pv – áp suất ở miệng ra và miệng vào của bơm, Pa.Vr và Vv – vận tốc của chất lỏng ở miệng ra, vào của bơm, m/gyZr và Zv – chiều cao của trọng tâm hồ áp mặt cắt ở miệng ra và miệng vào của bơm, m g- gia tốc rơi tự do, m/gy2Ρ – Khối lượng riêng của chất lỏng kg/m3
162. Áp suất giới hạn

 

A. Pump mawimum pressure

Đ. Pumpanhccstoruck

P. Pression limitu de pompe

Áp suất lớn nhất ở miệng ra của bơm căn cứ vào đó, tính kết cấu bơm.
163. Áp suất toàn thong

 

A. Full overlow proacure

Đ. Druck des vellen uberatromens

P. Pression de derivation comlète

Áp suất ở miệng ra của bơm khi toàn bộ lưu lượng chất lỏng đi qua van bảo vệ
164. Công đơn vị Công truyền cho bơm để dịch chuyển một đơn vị khối lượng chất lỏng
165. Công đơn vị hữu ích Đại lượng được xác định bằng công thức: Ở đây: p – áp suất bơm, paρ – khối lượng riêng của chất lỏng kg/m3L- Công đơn vị hữu ích, J/kg
166. Cột nước

 

A. Pump head

Đ. Pumpendruckhche

Đại lượng được xác định theo công thức: Ở đây: p – áp suất bơm, paρ – khối lượng riêng của chất lỏng, kg/m3g – gia tốc rơi tự do, m/gy2N – cột nước, m
167. Dự trữ xâm thực

 

A. Positive suction head

Đ. Hohleogrdserve

P. Réaerve de cavitation

Đại lượng xác định bằng công thức:Ở đây: Pv – áp suất ở miệng vào, Paρ – khối lượng riêng của chất lỏng kg/m3Vv – vận tốc chất lỏng bơm ở miệng vào m/gyh – Dự trữ xâm thực, mPh – Áp suất hơi bão hòa của chất lỏng bơm, Pa
168. Dự trữ xâm thực cho phép

 

A. Net positive suction head

Đ. Zulassige Hohleogrdserve

P. Réaerve de cavitation admiasible

Dự trữ xâm thực để đảm bảo cho bơm làm việc bình thường không thay đổi các thông số cơ bản
169. Chiều cao hút chân không

 

A. Vacuum gauge auetion lift

Đ. Vakuume trische Saughojhe

P. Hauteur d’ aspiration vaculmetrique

Dự trữ, xác định bằng công thức: Ở đây: Po – áp suất môi trường xung quanh, PaPv – áp suất ở miệng vào paρ – khối lượng riêng của chất lỏng kg/m3Vv – vận tốc chất lỏng bơm ở miệng vào, m/gyg – Gia tốc rơi tự do, m/gy2Hh – chiều cao hút chân không, m
170. Chiều cao hút chân không cho phép

 

A. Allowable vacuum gauge auetion lift

Đ. Zulassige Vakuumetriache Saughojhe

P. Hauteur admiasible d’ aspiration vaculmetrique

Chiều cao hút chân không tại đó bơm làm việc bình thường, không thay đổi các thông số cơ bản.
171. Chiều cao dâng

 

A. Statie aution head

Hiệu chiều cao giữa mặt thoáng của chất lỏng trong bể hút và trọng tâm của miệng vào
172. Chiều cao tự hút

 

A. Self – suetion lift

Đ. Selbatsaghohe

P. Hauteur d’ autô aspiration

Chiều cao, tự làm đầy ống vào bằng bơm (hoặc trạm) tự hút
173. Sai số cột nước

 

A. Pump head devistion

Đ. Abweichung dê pumpengafelladruckas

P. Déviatian du refoulement de pompe

Hiệu số cột nước thực tế và cho trước đối với một lưu lượng cho trước
174. Công suất bơm

 

A. Pump hoursepower

Đ. Pumpenleistung

P. Puisaance de pompe

Công suất do bơm tiêu thụ
175. Công suất tổ bơm

 

A. Overall horsopower

Đ. Pumpensa sloistung

P. Puissance de block – pompes

Công suất tiêu thụ của tổ bơm mà động cơ nằm trong thành phần kết cấu của bơm.
176. Công suất hữu ích

 

A. Liquid horsopower

Công suất máy bơm truyền cho chất lỏng và xác định theo công thức:Nhi = Q.p – QkL khi Ở đây: Q – Lưu lượng m3/sP – Áp suất, PaQk – Lưu lượng khối kg/sLhi – Công đơn vị hữu ích J/kg Như – Công suất hữu ích, w

Xem lại: BƠM – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA – PHẦN 5

Xem tiếp: BƠM – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA – PHẦN 7

Tin tức ngành Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ