Close

Tháng Mười Hai 20, 2018

BƠM – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA – PHẦN 3

Thuật ngữ Định nghĩa
PHÂN LOẠI BƠM THEO NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC VÀ KẾT CẤU
64. Bơm màng

 

A. Diaphragm pump

Đ. Membranpumpe

P. Pompe à membrane

Bơm tịnh tiến qua lại, bộ phận công tác có dạng màng đàn hồi
65. Bơm lăn

 

A. Dower pump

Đ. Kurbelpumpe

P. Pompe mécanique

Bơm lăn, tay biên truyền chuyển động cho các cơ cấu công tác.
66. Bơm trục khuỷu

 

A. Crank pump

Đ. Kurbelpumpe

P. Pompe mécanique

Bơm lăn, tay biên truyền chuyển động cho các cơ cấu công tác.
67. Bơm bánh cam

 

A. Piston pump with cam drive

Bơm lăn, cam truyền chuyển động cho các cơ cấu công tác.
68. Bơm bánh cam hướng trục

 

A. Swach plte onepated pump

Đ. Taumelacheibenpumpe

P. Pompe à pistons axiaux à plateau de commande oblique

Bơm bánh cam, trục quay của khâu chủ động song song với trục của các bộ phận công tác hoặc hợp với chúng một góc nhỏ hơn hoặc bằng 450
69. Bơm bánh cam hướng kính Bơm bánh cam, trục quay của khâu chủ động vuông góc với trục của các bộ phận công tác hoặc hợp với chúng một góc lớn hơn 450
70. Bơm một pittông

 

A. Single cylinder pump

Đ. Einkolbenpumpe

P. Pompe à pistons mocooylindrique

71. Bơm hai pittông

 

A. Two cylinder pump

Đ. Eweikolbenpumpe

P. Pompe a pistons à deux cylindres

72. Bơm ba pittông

 

A. Three cylinder pump

Đ. Dreikolbenpumpe

P. Pompe a pistons a trois cylindres

73. Bơm nhiều pittông

 

A. Multicylinder pump

Đ. Vielkolbenpumpe

P. Pompe à pistons à plusieurs cylindres

Bơm pittông, số pittông lớn hơn ba
74. Bơm một pơ-lung-gơ

 

A. Single plunger pump

Đ. einplingerpumpe

P. Pompe à piston – plongeurMonocylindriques

75. Bơm hai pơ-lung-gơ

 

A. Double – plunger pump

Đ. Eweiplungerpumpe

P. Pompe à piston – plongeur

76. Bơm ba pơ-lung-gơ

 

A. Triple plunger pump

Đ. Dreiplungerpumpe

P. Pompe à piston – plongeur à plusieurs cylindriques

77. Bơm nhiều pơ-lung-gơ

 

A. Multiplunger pump

Đ. Vielplungerpumpe

P. Pompe à piston – plongeur à plusieurs cylindriques

Bơm pơ-lung-gơ, số pơ-lung lớn hơn ba
78. Bơm tác dụng một chiều

 

A. Single acting piston pump

Đ. Einfachwirkende kolben – pump

P. Pompe à piston à single effet

Bơm tịnh tiến qua lại, chất lỏng được đẩy ra khỏi buồng kín khi bộ phận công tác chuyển động về một phía.
79. Bơm tác dụng hai chiều

 

A. Bucket pump (double acting)

Đ. Scheibenkolbenpumpe

P. Pompe à piston (a double effet)

Bơm tịnh tiến qua lại chất lỏng được đẩy ra khỏi buồng kín khi bộ phận công tác chuyển động về cả hai phía
80. Bơm vi phân

 

A. Differential piston

Đ. Differential kolben pumpe

P. Pompe à piston diffiérentiels

Bơm tịnh tiến qua lại, chất lỏng được điều đẩy hoặc đẩy ra khỏi buồng kín khi bộ phận công tác chuyển động cả về hai phía và bị đẩy ra khỏi hoặc điều đẩy buồng kín khi bộ phận công tác chuyển động về một phía.
81. Bơm tính tiến xoay Bơm tịnh tiến qua lại khâu chủ động qua lại
82. Bơm một phía Bơm thể tích, các trục của các bộ phận công tác song song và đặt về một bên máy động lực
83. Bơm đối xứng Bơm thể tích, các bộ phận công tác được bố trí trên một trục theo cả hai bên máy động lực
84. Bơm chữ VA.

 

V. type piston pump

Đ. Kolben pumpe mit zilindern in V-form

P. Pompe à piston avec cylindres en V

Bơm thể tích, các bộ phận công tác đặt trên hai trục cắt nhau và ở về một bên máy động lực
85. Bơm hình sao Bơm thể tích, các bộ phận công tác đặt trên một số trục cắt nhau.
86. Bơm một dãy Bơm thể tích, trục của các bộ phận công tác đặt trong một mặt phẳng
87. Bơm hai dãy Bơm thể tích, trục của các bộ phận công tác đặt trong hai mặt phẳng song song.
88. Bơm nhiều dãy

 

A. In-line pump

Đ. Reihenkolben pumpe

P. Pompe à piston avec cylindres en lingne

Bơm thể tích, trục của các bộ phận công tác đặt trong một số mặt phẳng song song.
89. Bơm nằm ngang

 

A. Horisontal pump

Đ. Horisontal pumpe

P. Pompe horisontale

Bơm có đường tâm đặt chuyển dịch hoặc quay của bộ phận công tác nằm ngang không phụ thuộc vào vị trí của trục động lực và truyền động
90. Bơm đặt đứng

 

A. Veltical pump

Đ. Vertiakal pumpe

P. Pompe verticale

Bơm có đường tâm đặt chuyển dịch hoặc quay của bộ phận công tác thẳng đứng không phụ thuộc vào vị trí của trục động lực hay truyền động.
91. Bơm công son

 

A. Pump with over lung impeller

Đ. Pumpe mit fliegendange ardretem Laufrad

P. Pompe à roue en portefaux

Bơm, bộ phận công tác đặt trên phần công son của trục bơm
92. Bơm một khối

 

A. Unit construction pump

Đ. Clockpumpe

P. Pompe mononlov htoupr de pompage monobloca

Bơm, các bộ phận công tác đặt ngay trên trục của động cơ

Xem lại: BƠM – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA – PHẦN 2

Xem tiếp: BƠM – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA – PHẦN 4

Tin tức ngành Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ