Close

Tháng Mười Hai 20, 2018

BƠM – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA – PHẦN 2

Thuật ngữĐịnh nghĩa
PHÂN LOẠI BƠM THEO NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC VÀ KẾT CẤU
31. Bơm rôto 

A. Rotary – displacement pump

Đ. Rotierende Verdrangerpumpe

P. Pompe volumétrique rota – tive

Bơm thể tích, bộ phận công tác có chuyển động quay và chuyện động tịnh tiến qua lại, không phụ thuộc vào tính chất chuyển động của khâu chủ động.
32. Bơm tịnh tiến qua lại 

A. Csefllating displacement pump

Đ. Zillierende Verdrangerpumpe

P. Pompe volumétrique qlternative

Bơm thể tích bộ phận công tác chuyển dạng tịnh tiến qua lại không phụ thuộc tính chất chuyển động của khâu chủ động
33. Bơm cánh gạt 

A. Semi – rotary pump

Đ. Feligelpumpe

P. Pompe zemi – rotative

Bơm thể tích, bộ phận công tác chuyển động quay qua lại không phụ thuộc tính chất chuyển động của khâu chủ động.
34. Bơm quayBóm thể tích, khâu chủ động chuyển động quay.
35. Bơm tác động thẳng 

A. Direct acting pump

Đ. Direktwirkende pumpe

P. Pompe à action directe

Bơm thể tích, khâu chủ động chuyển động tịnh tiến qua lại.
36. Bơm xoayBơm thể tích, khâu chủ động chuyển động xoay qua lại
37. Bơm rôto quayBơm rôto, bộ phận công tác chuyển động quay.
38. Bơm rôto tịnh tiếnBơm rôto, bộ phận công tác chuyển động quay và tịnh tiến qua lại.
39. Bơm rôto xoayBơm rôto có bộ phận công tác chuyển động quay và xoay qua lại.
40. Bơm răngBơm rôto quay, chất lỏng chuyển dịch trong mặt phẳng vuông góc với trục quay của bộ phận công tác
41. Bơm vít 

A. Screw pump

Đ. Schraubenspindepumpe

P. Pompe à vis

Bơm rôto quay, chất lỏng chuyển dịch dọc theo trục quay của bộ phận công tác
42. Bơm bánh răng 

A. Gear pump

Đ. Zahnradpumpe

P. Pompe à engrenages

Bơm răng, bộ phận công tác có dạng bánh răng đảm bảo khép kín buồng công tác và truyền mô men xoắn
43. Bơm vấu 

A. Rotarypiston lobe type Pump Lobularfump (USA)

Đ. Kreiskclbenpumpe

P. Pompe à lobes

Bơm răng, bộ phận công tác có dạng rôto chỉ đảm bảo khép kín hình buồng công tác
44. Bơm ống mềm 

A. Plexible tube pump

Đ. Dvhlzuvhpumpr

P. Pompe à palettes entrainées

Bơm răng, bộ phận công tác dưới dạng ống mềm đàn hồi được ép bằng các con lăn.
45. Bơm bánh răng ăn khớp ngoài 

A. External gear pump

Đ. Aubenversahute zahnreapumpe

P. Pompe à engrenages à denture exté rieure

46. Bơm bánh răng ăn khớp trong 

A. Internal gear pump

Đ. Innenversahnte zahnradpumpe

P. Pompe aengrenagesà denture intérieure

47. Bơm một vít 

A. Helical roto pump

Đ. Exzenterschneckenpumpe

P. Pompe à vis excentrée

Bơm vít, buồng kín được tạo ra bằng một trục vít và một buồng cố định
48. Bơm hai vít 

A. Two screw pump

Đ. Zweispindelige Pumpe

P. Pompe à deuw vis

Bơm vít, buồng kín được tạo ra bằng hai trục vít ăn khớp và một buồng cố định
49. Bơm ba vít 

Đ. Preispindelige pumpe

P. Pompè à trois vis

Bơm vít, buồng kín được tạo ra bằng ba trục vít ăn khớp và một buồng cố định
50. bơm nhiều vít 

A. Multiscrew pump

Đ. Mehrspindelige Pumpe

P. Pompes à plusieurs vis

Bơm vít, buồng kín được tạo ra bằng nhiều trục vít ăn khớp và một buồng cố định
51. Bơm tấm chắn 

Đ. Prehschrebenpumpe

P. Pompe à palettes entrain des

Bơm rôto tịnh tiến bộ phận công tác có dạng tấm chắn.
52. Bơm rôto pit tôngBơm rôto tịnh tiến, bộ phận công tác có dạng pittông hoặc Pơ lung gơ.
53. Bơm Pittông hướng trục 

A. Ra-dial piston pump

Đ. Radial kolbenpumpe

P. Pompe à pistons a xiaux

Bơm rôto – pittông, trục quay của rôto song song với trục của bộ phận công tác hoặc hợp với chúng một góc nhỏ hơn hoặc bằng 450
54. Bơm pittông hướng kính 

A. Radial piston pump

Đ. Radial kolbenpumpe

P. Pompe à pistons radiaux

Bơm rôto pittông trục quay của rôto vuông góc với trục của bộ phận công tác hoặc hợp với chúng một góc lớn hơn 450
55. Bơm khối nghiêng 

A. Axial piston pum of the rotary oylinder type

Bơm pittông hướng trục, các trục của khâu chủ động và của rôto khối nghiêng cắt nhau
56. Bơm đĩa nghiêngBơm pittông hướng trục, trong đó khâu chủ động và rôto cùng bố trí trên một trục
57. Bơm bản phẳng 

A. Vane type pump

Bơm tấm chắn, những tấm chắn trong cơ cấu công tác được thực hiện dưới dạng bản phẳng
58. Bơm tấm chắn địa hìnhBơm tấm chắn, những tấm chắn trong cơ cấu công tác có prôfin định hình.
59. Bơm một kỳBơm rôto sau mỗi vòng quay của rôto, chất lỏng được đẩy ra khỏi buồng kín một lần.
60. Bơm hai kỳBơm rôto sau mỗi vòng quay của rôto chất lỏng được đẩy ra khỏi buồng kín hai lần
61. Bơm nhiều kỳBơm rôto sau mỗi vòng quay của rôto, chất lỏng được đẩy ra khỏi buồng kín một số lần.
62. Bơm píttông 

A. Piston pump

Đ. Kolbenpumpe

P. Pompe a pistons

Bơm tịnh tiến qua lại, bộ phận công tác có dưới dạng pittông
63. Bơm pơ-lung-gơ 

A. Plunger pump

Đ. Plungerpumpe

P. Pompe apistons plongeurs

Bơm tịnh tiến qua lại, bộ phận công tác có dạng pittông trục

Xem lại: BƠM – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA – PHẦN 1

Xem tiếp: BƠM – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA – PHẦN 3

Sưu tầm và biên soạn bởihttps://longcuong.com

Tin tức ngành Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ