Close

Tháng Mười Hai 20, 2018

BƠM – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA – PHẦN 1

TCVN 4207:1986

BƠM – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA

Pump – Basic terms and definitions

 

Lời nói đầu

TCVN 4207:1986 do Viện Nghiên cứu máy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

BƠM – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA

Pump – Basic terms and definitions

Tiêu chuẩn này quy định thuật ngữ và định nghĩa của bơm.

Thuật ngữ và định nghĩa của bơm phụ thuộc vào nguyên lý làm việc và kết cấu của bơm.

Thuật ngữĐịnh nghĩa
PHÂN LOẠI BƠM THEO NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC VÀ KẾT CẤU
1. BơmN. HacocA. PumpĐ. Pumpe

P. Pompe

Máy tạo dòng chất lỏng
2. Bơm động lựcA. Rotodynamic pumpĐ. Rotodynamische pumpe

P. Pompe rotodynamique

Bơm, chất ỏng chuyển dịch dưới tác động của lực trong buồng luôn luôn thông với miệng vào và miệng ra.
3. Bơm cánhBơm động lực, chất lỏng chuyển dịch bằng cách tạo dòng bao quanh lá cánh
4. Bơm ma sátBơm động lực, chất lỏng chuyển dịch dưới tác động của lực ma sát.
5. Bơm điện từA. Electromágnetic pumpĐ. Elektromagnetische pumpe

P. Pompe electromagnétique

Bơm động lực, chất lỏng chuyển dịch dưới tác động của lực điện từ.
6. Bơm ly tâmA.Centrifugal pumpĐ. Kreiselpumpe

P. Pompe centrifuge

Bơm cánh chất lỏng qua bánh quay từ tâm ra ngoại biên
7. Bơm hướng trụcA. Axial flow pumpĐ. Axial kreisel pumpe

P. Pompe hélice

Bơm lỏng chất chuyển dịch qua bánh quay theo hướng trục bơm.
8. Bơm gáoBơm ma sát, chất lỏng chuyển dịch qua ống dẫn từ ngoại biên vào tâm.
9. Bơm xoáyA. Peripheral pumpĐ. Peripheral pumpe

P. Pompe aentrainement de liquide

Bơm ma sát, chất lỏng chuyển dịch theo chu vi của bánh quay theo phương tiếp tuyến.
10. Bơm xoáy tự doA. Trque flow pumpĐ. Preistro pumpe

P. Pompe teurbillon

Bơm ma sát, phần lớn chất lỏng chuyển dịch ở bên ngoài bánh quay từ tâm ra ngoài biên
11. Bơm guồng xoắnA. Inclined archimedean screw pumpĐ. Schneckenlrogrumpe

P. Pompe à vis d archimede

Bơm ma sát, chất lỏng chuyển dịch qua vít theo hướng trục
12. Bơm đĩaBơm ma sát, chất lỏng chuyển dịch qua bánh quay từ tâm ra ngoài biên
13. Bơm rungBơm ma sát, chất lỏng chuyển dịch do quá trình chuyển động tịnh tiến qua lại.
14. Bơm tiaA. Water ejectorĐ. Wasseratrahlpumpe

P. Pompe hydro – éjecteur

Bơm ma sát, chất lỏng chuyển dịch do dòng chất lỏng bên ngoài.
15. Bơm đĩa nghiêngBơm ma sát, chất lỏng chuyển dịch từ tâm ra ngoài biên của đĩa nghiêng quay.
16. Bơm ly tâm xoáyA. Inelined rotor pumpĐ. Sehragacheibenpumpe

P. Pompe à disque oblique

Bơm động lực, chất lỏng chuyển dịch từ tâm ra ngoài biên, sau đó theo chu vi của bánh quay theo phương tiếp tuyến.
17. Bơm cánh cố địnhBơm hướng trục, vị trí của lá cánh bánh quay không đổi so với bầu cánh.
18. Bơm cánh xoayA. Axial flow pump with adjustable or variable pitch bladesĐ. Axial pumpe mit einstellbaren oder verstemmbaren schaufeln

P. Pompe helice à pales orientables

Bơm hướng trụcVị trí của lá cánh bánh quay so với bầu cánh có thể tự điều chỉnh
19. Bơm xoáy kínBơm xoáy, chất lỏng được dẫn trực tiếp vào kênh vành khăn cố định
20. Bơm xoáy hởA. Side channel pumpĐ. Seitenkanslpumpe

P. Pompe à canal latéral

Bơm xoáy, chất lỏng được dẫn vào kênh vành khăn cố định qua bánh quay
21. Bơm rãnhBơm guồng xoắn, rãnh xoắn của guồng và vành theo hướng ngược nhau
22. Bơm trục vítA. Schbop pumpBơm guồng xoắn, vành không có rãnh xoắn.
23. Bơm vỏ xoắnA. Volute pumpeĐ. Spiralgehausepumpe

P. Pompe à volute

24. Bơm vỏ nửa xoắn
25. Bơm vỏ trònA. Ciucuiar asing pumpĐ. Ringgehausepumpe

P. Pompe à corp torique

26. Bơm vỏ xoắn képA. Doubie volute pumpĐ. Doppelspiralgehausepumpe

P. Pompe à double volute

27. Bơm có cánh hướngA. Diffuser pumpĐ. Leitradpumpe

P. Pompe à diffuseur à ailettes

28. Bơm bánh quay kínA. Centrifugal pump with ahronded impellerĐ. Kreiselpumè mit geschlossenem rad

P. Pompe centrifuge avec roue ouverte

29. Bơm bánh quay hởA. Centrifugal pump with openimpellerĐ. Kreiselpumpe mit offenem Rad

P. Pompe centrifuge semi ouverte

30. Bơm thể tíchA. (Positive) displacement pumpĐ. Verdranger pumpe

P. Pompe volumétrique

Bơm chất lỏng chuyển dịch do sự thay đổi thể tích của buồng chứa chấtlỏng theo chu kỳ miệng vào và miệng ra lần lượt thay nhau thông với buồng làm việc nói trên.

Xem tiếp: BƠM – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA – PHẦN 2

Sưu tầm và biên soạn bởihttps://longcuong.com

Tin tức ngành Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ