Close

Tháng Bảy 3, 2019

Thép chịu nhiệt – Phần 3

Bảng 3 – Các dạng gia công tiếp và hoàn thiện bề mặt cho sản phẩm thép tấm chịu nhiệt

Các dạng gia công tiếpDạng hoàn thiện bề mặtKý hiệu a sản phẩm tấm phẳngGhi chú
Cán nóngCán nóng, không nhiệt luyện, không tẩy vảy oxitCó phủ vảy oxit cán1UThích hợp đối với sản phẩm còn phải qua gia công nóng, ví dụ dải thép cho cán lại
Cán nóng, nhiệt luyện b, không tẩy vảy oxitCó phủ vảy oxit cán1CThích hợp đối với các chi tiết có tẩy vảy oxit hoặc gia công cơ khí tiếp theo hoặc sử dụng ở nhiệt độ cao
Cán nóng, nhiệt luyện, làm sạch vảy oxit bằng phương pháp cơ họcKhông có vảy oxit1EDạng làm sạch vảy oxit bằng phương pháp cơ học ví dụ mài thô hoặc phun bi, phụ thuộc vào mác thép và sản phẩm và còn bị phụ thuộc vào sự quyết định của người sản xuất ngoại trừ có sự thỏa thuận khác
Cán nóng, nhiệt luyện, rửa oxitKhông có vảy oxit1DTiêu chuẩn thông thường đối với nhiều mác thép bảo đảm tính chống ăn mòn tốt, cùng với sự hoàn thiện bằng các quá trình tiếp. Cho phép mài bỏ những nốt (điểm) khuyết tật bề mặt không cần mài bóng cấp 2D hoặc 2B
Cán nguộiCán nguội, nhiệt luyện, không tẩy gỉMài bóng với màng oxit do nhiệt luyện2CThích hợp đối với các chi tiết sau khi đã tẩy gỉ bề mặt hoặc gia công cắt gọt tiếp theo hoặc sử dụng ở nhiệt độ cao
Cán nguội, nhiệt luyện, làm sạch oxit bề mặt bằng phương pháp cơ họcMài thô và dũa2EThường áp dụng đối với các thép có màng oxit có tính chống ăn mòn rất tốt trong dung dịch axit, có thể qua rửa axit.
Cán nguội, nhiệt luyện, rửa axitNhẵn bóng2DHoàn thiện bề mặt để tăng tính dẻo song không cần độ bóng 2B hoặc 2R
Cán nguội, nhiệt luyện, rửa axit, cán là bề mặtBóng hơn so với vẻ bề mặt 2D2BCó nhiều loại thép kết hợp trạng thái bề mặt khác nhau để bảo đảm tính chống ăn mòn tốt, bảo đảm độ bóng nhẵn và độ phẳng. Trạng thái bề mặt cũng còn vì bước gia công sau. Cán là có thể thực hiện bằng kéo phẳng.
Cán nguội, ủ sáng bề mặtbNhẵn bóng, sáng phản chiếu gương2RBóng hơn, sáng hơn so với 2B cũng kết hợp trạng thái bề mặt cho quá trình gia công sau.
Về bề mặt đặc biếtMài cXem lời phụ chú d1GCấp độ hạt mài hoặc độ nhám bề mặt cần được nói rõ. Thớ mài chỉ một hướng, độ sáng mặt gương không thật tốt.
CHÚ THÍCH: Đối với tất cả các thép, hoàn toàn không có quá trình gia công tiếp và hoàn thiện bề mặt là tiện dụng
a Chữ số đầu tiên 1 = cán nóng, 2 = cán nguội.b Có thể cán là bề mặtc Chỉ mài một mặt, ngoại trừ có thỏa thuận khác khi thương thảo và đặt hàng

d Giữa mỗi loại vẻ bề mặt, các đặc trưng bề mặt có thể thay đổi và có nhiều yêu cầu được quy định có thể cần phải có sự thỏa thuận giữa người sản xuất và khách hàng (ví dụ cấp độ hạt mài hoặc độ nhám bề mặt)

Bảng 4 – Dạng quá trình gia công và chất lượng bề mặt của các sản phẩm thép chịu nhiệt dạng dài

Dạng gia công thêmChất lượng bề mặtKý hiệu a sản phẩm dẹtGhi chú
Thanh dài, đoạnDâySợiPhôi rèn
Tạo hình nóngTạo hình nóng, không nhiệt luyện, không tẩy oxitBề mặt phủ oxit (nếu cần có mài điểm)3U3U3U: Thích hợp cho các sản phẩm tiếp tục tạo hình nóng. Đối với bản thành phẩm có thể quy định mài các mặt sườn bên
Tạo hình nóng, nhiệt luyệnb, không tẩy vảy oxitBề mặt phủ oxit (có mài điểm nếu thấy cần thiết)3C3C5C3C: Thích hợp cho các sản phẩm sẽ có quá trình gia công thêm. Đối với bán thành phẩm có thể quy định mài các mặt sàn bên
Tạo hình nóng, nhiệt luyệnb, làm sạch vảy oxit bằng cơ họcPhần lớn bề mặt sạch vảy oxit (song vẫn còn một số điểm tối )3E3E5E3E: Dạng làm sạch vảy oxit bằng cơ học ví dụ: mài, bóc vỏ hoặc phun bi, do người sản xuất quyết định, ngoại trừ có sự thỏa thuận khác. Thích hợp đối với sản phẩm sẽ có quá trình gia công thêm
Tạo hình nóng, nhiệt luyệnb, gia công cơ khí thô (lột vỏ hoặc tiện thô)Sạch vảy oxit3D3D5D3D: Dung sai ≥ IT 14 d,e
Tạo hình nóng, nhiệt luyệnb, gia công cơ khí thô (lột vỏ hoặc tiện thô)Bề mặt kim loại sạch3X5X3X: Dung sai ≥ IT 12 d,e
Gia công nguộiNhiệt luyệnb, làm sạch vảy oxit bằng cơ học hoặc hóa học, gia công nguộicNhẵn bóng và sáng Thực tế nhẵn bóng hơn bề mặt 3E, 3D hoặc 3X4H4H: Sản phẩm tạo hình bằng vuốt nguội sau đó không có nhiệt luyện, độ bền kéo thực tế được tăng lên, hiện tượng này đặc biết rõ đối với tổ chức austenit, mức hóa bền phụ thuộc vào mức độ biến dạng.Dung sai IT 9 đến IT 11 d,e
Gia công nguội, nhiệt luyệnb, rửa axit (bề mặt thụ động hóa)Nhẵn bóng hơn và sáng hơn so với bề mặt 3E hoặc 3D4D4D4D: Trạng thái bề mặt cho tính dẻo tốt (chồn nguội)
Nhiệt luyệnb, cắt gọt, làm bóng bằng cơ họcNhẵn bóng hơn và sáng hơn so với bề mặt 3D, 3E hoặc 3X4B4B: Hoàn thành trước dung sai ISO Dung sai IT 9 đến 11 d,e
Làm sạch vảy oxit bằng cơ học hoặc hóa học, gia công nguội, ủ sáng bề mặt hoặc ủ sáng và cán nhẹBóng hơn và sáng hơn so với vẻ bề mặt 3D4R4R: Đặc biệt thích hợp đối với mài, đánh bóng và chải phớt.
Hoàn thiện bề mặt đặc biệtMài vô tâmBề mặt đồng nhất như nhau. Kiểu và mức độ mài phải thỏa thuận3G hoặc 4G3G hoặc 4G: Độ nhám bề mặt cần phải chỉ rõ. Dạng bề mặt nhằm thỏa mãn dung sai ISO. Thông thường thu được từ thép có bề mặt 3E, 3D, 4H hoặc 4B. Dung sai ≤ IT 8 d,e
Đánh bóngBóng hơn và sáng hơn so với bề mặt 3G hoặc 4G. Kiểu và mức độ đánh bóng cần thỏa thuận3Phoặc4P3P4P3P hoặc 4P: Độ nhám bề mặt cần phải chỉ rõ dạng bề mặt thỏa mãn dung sai ISO. Thông thường thu được từ thép có bề mặt 3E, 3D, 4G, 4H, 4BDung sai ≤ IT 11 d,e
CHÚ THÍCH: Tất cả các gia công thêm và chất lượng bề mặt là tiện dụng cho tất cả các thép
a Chữ số đầu 3 = tạo hình nóng, 4 = gia công nguội, 5 = rèn.b Đối với thép ferit và austenit, nhiệt luyện có thể bỏ qua nếu như trạng thái sau tạo hình nóng và làm nguội sau đó thu được các tính chất cơ học đáp ứng các yêu cầu quy định.c Dạng gia công nguội, ví dụ: vuốt nguội, tiện hoặc mài vô tâm, do người sản xuất quyết định, cung cấp các yêu cầu liên quan dung sai kích thước và độ nhám bề mặt được quan tâm.

d Chú thích, IT = dung sai quốc tế xác định theo TCVN 2244( ISO 286-1) và trong tiêu chuẩn dung sai kích thước khác.

e Quy định dung sai của các khoảng cho phép phải thỏa thuận khi thương thảo và đặt hàng.

Bảng 5 – Các Tính chất cơ học đối với sản phẩm tấm phẳng ở trạng thái cung cấp thông thường

Mác thépĐộ dàyatSản phẩm dạng tấm

mm

lớn nhất

Nhiệt luyệnbĐộ cứngc,dHBlớn nhấtGiới hạn chảy quy ước eRp0,2    Rp1,0MPa*

nhỏ nhất

Giới hạn bền kéoRmMPa*Độ giãn dài tương đối sau phá hủy fA80
STTTên gọi
0,5 £ t < 3%nhỏ nhất

(lg. + tr.)

3 £ t
%nhỏ nhất lg.%nhỏ nhất tr.
Thép ferit
1X2CrTi120,5 £ t £ 12+A210380 đến 560252525
2X6Cr130,5 £ t £ 12+A197230400 đến 630182018
3X10CrAlSi130,5 £ t £ 12+A192250450 đến 650131515
4X6Cr170,5 £ t £ 12+A197250430 đến 630182018
5X10CrAlSi180,5 £ t £ 12+A212270500 đến 700131515
6X10CrAlSi250,5 £ t £ 12+A223280520 đến 720131515
7X15CrN260,5 £ t £ 12+A212280500 đến 700131515
8X2CrTiNb180,5 £ t £ 12+A230430 đến 630181818
9X3CrTi170,5 £ t £ 12+A230420 đến 600232323
Thép austenit
10X7CrNi18-90,5 £ t £ 75+AT192195230500 đến 7003740
11X7CrNiTi18-100,5 £ t £ 75+AT215190230500 đến 7204040
12X7CrNiNb18-100,5 £ t £ 75+AT192205240510 đến 7102830
13X15CrNiSi20-120,5 £ t £ 75+AT223230270550 đến 7502830
14X7CrNiSiNCe21-110,5 £ t £ 75+AT210310345650 đến 8503740
15X12CrNi23-130,5 £ t £ 75+AT192210250500 đến 7003335
16X8CrNi25-210,5 £ t £ 75+AT192210250500 đến 7003335
17X8NiCrAlTi32-210,5 £ t £ 75+AT192170210450 đến 6802830
18X6CrNiSiNCe19-100,5 £ t £ 75+AT210290330600 đến 8003040
19X6NiCrSiNCe35-250,5 £ t £ 75+AT210300340650 đến 8504040
lg.: dọc phương cántr.: ngang vuông góc với phương cán
a Đối với các chiều dày khác, các tính chất cơ học này phải thỏa thuận.b +A = Ủ, +AT = Ủ dung dịch rắn hóa (xem Bảng B.1).c Chỉ có tính định hướng.

d Đối với vật liệu mỏng có thể sử dụng thép thử độ cứng HRB hoặc HV theo thỏa thuận giữa khách hàng và người sản xuất khi không thể thử độ cứng HB .

e Phải xác định giá trị tối thiểu Rp0,2, ngoại trừ trường hợp thép austenit phải có thỏa thuận giữa khách hàng và người sản xuất, khi đó sẽ xác định giá trị tối thiểu Rp1,0 thay thế cho việc xác định Rp0,2.

f Trong trường hợp thép ferit và austenit, đối với sản phẩm tấm phẳng có độ dày t ³ 3 mm các giá trị này có hiệu lực đối với mẫu thử có độ dài cữ L0 = 5,65; khi độ dày 0,5 £ t < 3 mm, các giá trị này có hiệu lực với cả hai loại mẫu thử được quy định trong TCVN 197(ISO 6892).

* 1 MPa = 1 N/mm2.

Xem tiếp: Thép chịu nhiệt – Phần 4

Xem lại: Thép chịu nhiệt – Phần 2

 

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ