Close

Tháng Hai 20, 2019

TCVN 9838:2013 – phần 1

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9838:2013

ISO 4144:2003

HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG – PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG THÉP KHÔNG GỈ ĐƯỢC TẠO REN THEO TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Pipework – Stainless steel fittings threaded in accordance with TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Lời nói đầu

TCVN 9838:2013 hoàn toàn tương với ISO 4144:2003.

TCVN 9838:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5 Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG – PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG THÉP KHÔNG GỈ ĐƯỢC TẠO REN THEO TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Pipework – Stainless steel fittings threaded in accordance with TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các loại, áp suất, nhiệt độ danh định, kích thước tối thiểu và vật liệu của phụ tùng bằng thép không gỉ cho các mối nối ren theo TCVN 7701-1 (ISO 7-1), được sử dụng trong đường ống thông thường như dẫn hơi nước, không khí, khí, nước, dầu …

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất kể cả các sửa đổi (nếu có).

TCVN 7291-1(ISO 68-1), Ren vít thông dụng – Profin gốc – Phần 1: Ren hệ mét.

TCVN 7292 (ISO 261), Ren vít hệ mét thông dụng ISO – Vấn đề chung.

TCVN 7701 (ISO 7), (tất cả các phần), Ống ren.

TCVN 8887-1 (ISO 228-1), Ren ống cho mối nối kín áp không được chế tạo bằng ren – Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu.

ISO 262, ISO general purpose metric screw threads – Selected sizes for screws, bolts and nuts (Ren vít hệ mét thông dụng ISO – Lựa chọn kích thước cho vít, bulông và đai ốc).

ISO 724, ISO general-purpose metric screw threads – Basic dimensions (Ren vít hệ mét thông dụng ISO – Kích thước cơ bản).

ISO 4990:2003, Steel castings – General technical delivery requirements (Thép đúc – Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp).

ISO 4991:1994, Steel castings for pressure purposes (Thép đúc cho mục đích áp lực).

3. Các loại phụ tùng và ký hiệu của chúng

Bảng 1 đưa ra 12 loại phụ tùng và ký hiệu của chúng.

Bảng 1 – Các loại phụ tùng và ký hiệu của chúng

Sơ đồLoạiKý hiệuHình
 1Cút bằng và cút chuyển bậcE1 và E22 và 3
 2Cút 45oE34
 3Cút đực và cáiE45
 4Tê bằng và tê chuyển bậcT1 và T22 và 3
 5Chữ thậpX12
 6Nối thẳng ngắnS16
 7Nối thẳng và nối thẳng chuyển bậcS2 và S37 và 8
 8Nối bạc chuyển bậcB19
 9Khớp nối sáu cạnh bằng và khớp nối sáu cạnh chuyển bậcN1 và N210 và 11
 10Mũ bịtC112
 11Nút bịtP1 và P213
 12Đầu nối liên hợpU1, U2, U3, U4, U5, U614

4. Nhiệt độ – áp suất danh định

Nhiệt độ – áp suất danh định được cho trong Bảng 2.

Bảng 2 – Nhiệt độ – áp suất danh định

Nhiệt độ0CÁp suất làm việc lớn nhất không sốcbar
-20 đến 4020
10016,5
15015
20014
22013,5
CHÚ THÍCH 1: Áp suất cho nhiệt độ trung bình có thể được xác định bằng phương pháp nội suy.CHÚ THÍCH 2: Nhiệt độ được chỉ dẫn là nhiệt độ chất lỏng bên trong.CHÚ THÍCH 3: Tải ống, ứng suất và mômen không được tính đến.

5. Chế tạo và vật liệu

Phụ tùng phải được chế tạo bằng các phương pháp đúc, cán, rèn … Vật liệu phải là thép không gỉ austenit có giới hạn chảy quy ước ít nhất là bằng ứng suất của thép TS 47 được quy định trong ISO 2604-2. Phụ tùng phải được làm từ vật liệu đã được xử lý nhiệt bằng phương pháp ủ dung dịch rắn được quy định trong ISO 4991:1994, 5.2, Bảng 1.

6. Ren

6.1. Chọn ren

Ren dùng cho phụ tùng đường ống phải phù hợp với TCVN 7701-1 (ISO 7-1). Ren trong và ren ngoài phải có độ côn 1:16, nhưng ren trong có thể là ren trụ.

Trường hợp ngoại lệ: Đai ốc và ren ăn khớp của chúng phải phù hợp với TCVN 7291-1(ISO 68-1), TCVN 8887-1 (ISO 228-1), TCVN 7292 (ISO 261), ISO 262 hoặc ISO 724.

6.2. Vát mép

Các đầu mút ren phải được vát mép.

7. Kích thước

7.1. Quy định chung

Kích thước được cho trong các Hình từ 1 đến 14 và được quy định trong các Bảng từ 3 đến 16. Kích thước không quy định, theo quyết định của nhà sản xuất.

7.2. Kích thước của mối nối

Xem Hình 1 và Bảng 3.

1

Hình 1 – Mối nối

Bảng 3 – Kích thước của mối nối

Kích cỡ renĐường kính danh nghĩaDNĐường kính ngoài nhỏ nhất của ren trong aDmmĐường kính trong lớn nhất của ren ngoài bdmmChiều dày thành nhỏ nhấtctmm
1/8613,05,51,5
1/4816,58,01,5
3/81020,011,51,5
1/21524,515,01,6
3/42030,020,51,7
12537,526,01,9
1 1/43246,534,52,2
1 1/24053,040,02,4
25065,551,02,7
2 1/26582,065,53,2
38095,577,53,6
4100121,5101,54,1
a D bằng đường kính ngoài của ren trong tại mặt phẳng đo cộng thêm 2t và làm tròn lên 0,5 mm.b d là đường kính trong của ren ngoài tại mặt phẳng đo trừ đi 2t và làm tròn xuống 0,5 mm.c Chiều dày của thành phụ tùng được làm từ vật liệu khác tốt hơn vật liệu đúc thì có thể giảm xuống là 0,8t.

7.3. Cút E1, tê T1 và chữ thập X1

Xem Hình 2 và Bảng 4.

3

Hình 2 – Cút E1, tê T1 và chữ thập X1

Bảng 4 – Kích thước của cút E1, tê T1 và chữ thập X1

Kích cỡ renĐường kính danh nghĩa DNaminmm
1/8617
1/4819
3/81023
1/21527
3/42032
12538
1 1/43245
1 1/24048
25057
2 1/26569
38078
410096

7.4. Cút chuyển bậc E2 và tê chuyển bậc T2

Xem Hình 3 và Bảng 5

3

Hình 3 – Cút chuyển bậc E2 và tê chuyển bậc T2

Bảng 5 – Kích thước cút chuyển bậc E2 và tê chuyển bậc T2

 

74ed88474640a41efd51
Xem Hình 4 và Bảng 6.

7.5. Cút 450 E37.5. Cút 450 E3

4mmm

Hình 4 – Cút 450 E3

Bảng 6 – Kích thước của cút 450 E3

Kích cỡ renĐường kính danh nghĩa DN aminmm
1/8616
1/4817
3/81019
1/21521
3/42025
12529
1 1/43233
1 1/24037
25042
2 1/26549
38054
410064

7.6. Cút đực và cái E4

Xem Hình 5 và Bảng 7

5

Hình 5 – Cút đực và cái E4

Bảng 7 – Kích thước của cút đực và cái E4

Kích cỡ renĐường kính danh nghĩa DNaminmmbminmm
1/861726
1/481927
3/8102329
1/2152735
3/4203240
1253846
1 1/4324554
1 1/2404857
2505770
2 1/2656983
3807894
410097115

Xem tiếp: TCVN 9838: 2013 – phần 2

Xem lại: TCVN 7698 – 2:2007

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ