Close

Tháng Hai 21, 2019

TCVN 9838:2013 – phần 2

7.7 Nối thẳng ngắn S1

7

Xem Hình 6 và Bảng 8

Hình 6 – Nối thẳng ngắn S1

Bảng 8 – Kích thước của nối thẳng ngắn S1

Kích cỡ ren Đường kính danh nghĩa
DN
lminmm
1/8 6 7,5
1/4 8 11
3/8 10 11,5
1/2 15 15
3/4 20 16,5
1 25 19,5
1 1/4 32 21,5
1 1/2 40 21,5
2 50 26
2 1/2 65 30,5
3 80 33,5
4 100 39,5

7.8. Nối thẳng S2

Xem Hình 7 và Bảng 9

8

Hình 7 – Nối thẳng S2

Bảng 9 – Kích thước của nối thẳng S2

Kích cỡ ren Đường kính danh nghĩa
DN
lminmm
1/8 6 17
1/4 8 24
3/8 10 25
1/2 15 32
3/4 20 35
1 25 41
1 1/4 32 45
1 1/2 40 45
2 50 54
2 1/2 65 63
3 80 69
4 100 81

7.9. Nối thẳng chuyển bậc S3

Xem Hình 8 và Bảng 10

9

Hình 8 – Nối thẳng chuyển bậc S3

Bảng 10 – Kích thước của nối thẳng chuyển bậc S3

0

Nối bạc chuyển bậc B1 có thể có hình dạng sáu cạnh có cỡ kích thước lên tới 1/2, hình sáu cạnh hoặc tám cạnh có cỡ kích thước 3/4 đến 2, hình sáu cạnh, tám cạnh hoặc mười cạnh có cỡ kích thước 2 1/2 đến 4.
7.
10. Nối bạc chuyển bậc B1Xem Hình 9 và Bảng 11.

10

Hình 9 – Nối bạc chuyển bậc B1

Bảng 11 – Kích thước của nối bạc chuyển bậc B1

2
Xem Hình 10 và Bảng 12.7.11. Khớp nối sáu cạnh bằng N1

Khớp nối sáu cạnh bằng N1 có thể có hình dạng sáu cạnh có cỡ kích thước lên tới 1/2, hình sáu cạnh hoặc tám cạnh có cỡ kích thước 3/4 đến 2, hình sáu cạnh, tám cạnh hoặc mười cạnh có cỡ kích thước 2 1/2 đến 4.

11

Hình 10 – Khớp nối sáu cạnh bằng N1

Bảng 12 – Kích thước của khớp nối sáu cạnh bằng N1

Kích cỡ ren Đường kính danh nghĩa
DN
lminmm mminmm
1/8 6 8 4
1/4 8 10,5 4
3/8 10 11 5
1/2 15 14,5 5
3/4 20 15,5 5,5
1 25 18 6
1 1/4 32 20,5 6,5
1 1/2 40 20,5 6,5
2 50 25 7
2 1/2 65 27 7
3 80 30 7,5
4 100 36 8

7.12. Khớp nối sáu cạnh chuyển bậc N2

Xem Hình 11 và Bảng 13.

Khớp nối sáu cạnh chuyển bậc N2 có thể có hình dạng sáu cạnh có cỡ kích thước lên tới 1/2, hình sáu cạnh hoặc tám cạnh có cỡ kích thước 3/4 đến 2, hình sáu cạnh, tám cạnh hoặc mười cạnh có cỡ kích thước 2 1/2 đến 4.

12

Hình 11 – Khớp nối sáu cạnh chuyển bậc N2

Bảng 13 – Kích thước của khớp nối sáu cạnh N2

a5e44c0a970d75532c1c

Xem Hình 12 và Bảng 14.7.13. Mũ bịt C1

Mũ bịt có thể là dạng tròn, sáu cạnh, tám cạnh hoặc mười cạnh theo quyết định của nhà sản xuất.

a Chiều dày thành nhỏ nhất, t, của mũ bịt phải không nhỏ hơn chiều dày thành nhỏ nhất quy định trong Bảng 3.

13

Hình 12 – Mũ bịt C1

Bảng 14 – Kích thước của mũ bịt C1

Kích cỡ ren Đường kính danh nghĩaDN l1 minmm l2 minmm
1/8 6 12,5 10,5
1/4 8 16 14
3/8 10 16,5 14,5
1/2 15 21 18,5
3/4 20 22,5 19,5
1 25 26 22,5
1 1/4 32 29 25,5
1 1/2 40 29 25,5
2 50 33,5 30
2 1/2 65 38,5 35
3 80 42 38,5
4 100 48,5 45

7.14. Nút bịt P1 và P2

Xem Hình 13 và Bảng 15

Nút bịt có thể đặc hoặc rỗng tùy theo quyết định của nhà sản xuất. P2 có thể là sáu cạnh kích cỡ tới 1/2, sáu cạnh hoặc tám cạnh với cỡ 3/4 tới 2, sáu cạnh, tám cạnh hoặc mười cạnh với cỡ 2 1/2 tới 4.

14

Hình 13 – Nút bịt P1 và P2

Hình 15 – Kích thước của nút bịt P1 và P2

Kích cỡ ren Đường kính danh nghĩaDN l1 minmm nminmm l2 minmm mminmm
1/8 6 6 5 8 4
1/4 8 8,5 5 10,5 4
3/8 10 9 6 11 5
1/2 15 11,5 7 14,5 5
3/4 20 13 8 15,5 5,5
1 25 14,5 11 18 6
1 1/4 32 17 11 20,5 6,5
1 1/2 40 17 12 20,5 6,5
2 50 21,5 13 25 7
2 1/2 65 23,5 15 27 7
3 80 26,5 15 30 7,5
4 100 32,5 19 36 8

7.15. Đầu nối liên hợp với đầu phẳng U1, U2, U3 và đầu nối liên hợp với đầu côn U4, U5, U6

Xem Hình 14 và Bảng 16

Đầu nối liên hợp có thể là sáu cạnh, tám cạnh hoặc mười cạnh do nhà sản xuất quyết định.

Chiều dày thành nhỏ nhất của đầu nối liên hợp tại bất kỳ điểm nào phải không nhỏ hơn chiều dày thành nhỏ nhất được quy định trong Bảng 3.

a Kiểu đầu nối (phẳng hoặc côn) do nhà sản xuất quyết định.

15

Hình 14 – Đầu nối liên hợp với đầu phẳng U1, U2, U3 và đầu nối liên hợp với đầu côn U4, U5, U6

Bảng 16 – Kích thước của đầu nối liên hợp với đầu phẳng U1, U2, U3 và đầu nối liên hợp với đầu côn U4, U5, U6

Kích cỡ ren Đường kính danh nghĩaDN l1 minmm l2 minmm mminmm
1/8 6 30 8 13
1/4 8 33,5 10,5 13,5
3/8 10 36,5 11 15
1/2 15 39,5 14,5 16
3/4 20 42,5 15,5 17
1 25 50 18 20
1 1/4 32 54 20,5 22
1 1/2 40 58 20,5 24
2 50 65 25 27
2 1/2 65 75 27 29,5
3 80 83 30 31
4 100 110 36 34

8. Thử nghiệm và kiểm tra

8.1. Việc kiểm tra sau đây phải được thực hiện bằng mắt:

a) Bề mặt bên trong và bên ngoài của phụ tùng phải bóng mịn, không có vết nứt, vết trầy xước có hại, bavia, vết cát hoặc khuyết tật khác;

b) Các phần đầy đủ ren của phụ tùng phải có chất lượng tốt, không bị mỏng, mẻ hoặc các khuyết tật khác.

8.2. Kiểm tra ren của phụ tùng phải phù hợp với TCVN 7701-2 (ISO 7-2) hoặc các phương pháp phù hợp khác.

8.3. Các trục của ren vít phải chính xác trong khoảng ± 0,50 của góc quy định.

8.4. Khi kiểm tra phụ tùng trong sản xuất, thử nghiệm sau đây phải được thực hiện trong mỗi phụ tùng để đảm bảo không có rò rỉ xảy ra. Để thử nghiệm phụ tùng, các đầu mút ren được bịt kín và sau khi bơm khí nén vào trong ống nối đến áp suất 0,6 MPa, phụ tùng phải giữ được áp suất đó trong khoảng thời gian nêu trong Bảng 17.

Bảng 17 – Khoảng thời gian thử nghiệm nhỏ nhất

Kích cỡ ren Thời gian thử nghiệm nhỏ nhấts
≤ 2 15
≥ 2 1/2 60

8.5. Thử thủy tĩnh phải được thực hiện tại 3,0 MPa, thay cho thử nghiệm áp suất không khí. Các phương pháp thử nghiệm và thời gian thử nghiệm nên theo quy định tại 8.4.

8.6. Kiểm tra rò rỉ là không cần thiết đối với phụ tùng được chế tạo từ vật liệu như rèn, cán thanh hoặc ép đùn ống.

8.7. Phụ tùng phải có khả năng vượt qua thử nghiệm ăn mòn phù hợp với ISO 4990:2003, B.9.1. Khi thử nghiệm được thực hiện, mỗi phụ tùng từ mỗi mẻ nhiệt luyện phải được thử nghiệm.

9. Ghi nhãn

Phụ tùng phải được ghi nhãn với nhãn thương mại, ký hiệu vật liệu hoặc chữ viết tắt và ký hiệu ren. Tuy nhiên, ghi nhãn có thể được bỏ qua nếu không đủ khoảng trống.

10. Ký hiệu

Phụ tùng đường ống phù hợp với tiêu chuẩn phải được ký hiệu bằng các nội dung theo trình tự sau:

a) Kiểu của phụ tùng;

b) Số hiệu tiêu chuẩn này;

c) Ký hiệu kích cỡ ren;

d) Ký hiệu (xem Bảng 1);

e) Vật liệu.

VÍ DỤ 1:

Ví dụ: Cút bằng E1, với ren côn bên trong Rc 2 của mác TS 47 được ký hiệu như sau:

Cút bằng TCVN 9838 (ISO 4144) -Rc 2 E1 TS 47

Ví dụ 2: Tê chuyển bậc với bước chạy T2, với ren côn bên trong Rc 2 và nhánh 1 1/4 của mác TS61 được ký hiệu như sau:

Tê chuyển bậc TCVN 9838 (ISO 4144) – Rc 2 x 1 1/4 T2 TS 61

Xem tiếp: TCVN 7698-3:2007

Xem lại: TCVN 9838:2013 – phần 1

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ