Close

Tháng Sáu 4, 2019

TCVN 8639:2011 – phần 4

a) Mức độ chính xác hệ thống của đồng hồ được xác định và kiểm tra, kiểm định định kỳ theo yêu cầu kỹ thuật của thiết bị;

b) Sai số đo đảm bảo theo yêu cầu của tiêu chuẩn này.

Đo tốc độ quay

Tốc độ quay được đo trực tiếp bằng cách đếm số vòng quay trong một khoảng thời gian nhất định. Có thể dùng máy dinamô tốc độ góc, máy đếm quang học … để đo tốc độ quay. Sai số tốc độ quay nhận được theo đồng bộ hồ điện hay bất kỳ thiết bị nào khác đối với cả 2 loại khảo nghiệm cho phép từ ± 0,1 % đến ± 0,2 %.

9. Đo công suất

9.1. Để đo công suất vào của máy bơm có thể áp dụng phương pháp sau:

a) Đo gián tiếp bằng cách trừ tổn thất điện tử công suất điện của động cơ dẫn động bơm;

b) Đo trực tiếp bằng cách xác định vận tốc góc và mô men xoắn của trục máy bơm.

9.2. Khảo nghiệm về công suất phải do những người có chuyên môn thực hiện. Thiết bị đo và quy trình khảo nghiệm phải đạt độ chính xác yêu cầu đối với loại khảo nghiệm đã chọn. Trình tự lập quy trình khảo nghiệm, yêu cầu thiết bị cho mỗi phương pháp phải theo đúng tiêu chuẩn này, phép đo phải đảm bảo sai số nằm trong khoảng từ ± 0,1 % đến ± 0,5%.

9.3. Khảo nghiệm hiệu suất của động cơ điện bằng cách xác định những tổn thất của động cơ, những tổn thất này biểu thị cho sự chênh lệch giữa công suất điện đầu vào và công suất cơ trên trục. Việc xác định những tổn thất nói trên được tiến hành bằng đo đạc và tính toán.

9.4. Khảo nghiệm công suất điện bằng cách dùng đồng hồ đo công suất. Các đồng hồ này phải được kiểm định. Độ chính xác của công suất đo cho phép ± 0,5%. Trong trường hợp phép đo có dao động lớn, đặc biệt đối với đồng hồ đo công suất phải đặt thiết bị đo ở vị trí có nhiệt độ không đổi. Cho phép xác định công suất điện hoặc các thông số khác bằng việc đo điện thế, cường độ dòng điện trong pha, hệ số cosj …

9.5. Công suất điện được đo trong cùng một lúc với các thông số kỹ thuật khác.

PHỤ LỤC A

(Quy định)

MỘT SỐ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHÍNH KHI KHẢO NGHIỆM CÁC THÔNG SỐ MÁY BƠM

Bảng A.1 – Các chỉ tiêu kỹ thuật của nước sạch

Chỉ tiêuGiá trị
Nhiệt độ, 0C≤ 40
Hệ số nhớt động học, m2/s1,75.10-6
Khối lượng riêng, kg/m3≤  1 050
Nồng độ chất rắn không hòa tan, kg/m3≤ 2,5
Nồng độ chất rắn hòa tan, kg/m3≤ 50

Bảng A.2 – Biên độ dao động lớn nhất cho phép của các giá trị trung bình các đại lượng đo trong trường hợp quan trắc trực tiếp

Đại lượng đoBiên độ lớn nhất cho phép của các dao động

%

Lưu lượng± 5
Cột áp± 3
Tốc độ quay± 3
Công suất± 5
Mô men± 5


Bảng A.3- Giới hạn biến đổi các giá trị trung bình được đo lặp lại của cùng một đại lượng với độ tin cậy 95

Số bộ số liệu đoSự khác nhau lớn nhất cho phép giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất các giá trị trung bình của mỗi đại lượng
Lưu lượng, cột áp, mô men, công suất %Tốc độ quay %
31,81,0
53,52,0
74,52,7
95,83,3

Bảng A.4 – Giới hạn lớn nhất cho phép của sai số đối với khảo nghiệm loại chính xác trong phòng thí nghiệm

Đại lượng

Giới hạn lớn nhất cho phép %

Lưu lượng máy bơm± 0,5
Tổng cột áp máy bơm± 1,0
Công suất trên trục± 0,5
Công suất thủy lực± 1,5
Công suất điện± 0,5
Tốc độ quay± 0,1
Hiệu suất tổ máy± 3,0
Hiệu suất máy bơm± 2,0

Bảng A.5 – Sai số cho phép của các phương pháp đo với độ tin cậy 95 %

Phương pháp đoMức sai số cho phép %
Loại khảo nghiệm
Chính xác Kỹ thuật ở nhà máy và hiện trường
1. Đo lưu lượng:
a) Phương pháp đo trọng lượngTừ ± 0,1 đến ± 0,3Từ ± 0,5 đến ± 1,5
b) Phương pháp đo thể tíchTừ ± 0,1 đến ± 0,3
c) Phương pháp đo bằng máng:Từ ± 0,1 đến ± 0,3
– Lưu tốc kế tuabinTừ ± 0,3 đến ± 0,5Từ ± 0,5 đến ± 1,0
– Lưu tốc kế điện từ± 0,5Từ ± 1,0 đến ± 1,5
– Đo bằng đập tràn± 0,5Từ ± 1,0 đến ± 2,0
– Phương pháp đo qua công trình đã được chuẩn hóaTừ ± 1,0 đến ± 1,5
2. Đo áp suất
a) Áp kế chất lỏngTừ ± 0,2 đến ± 0,3± 1,0
b) Áp kế dạng lò xoTừ ± 0,2 đến ± 0,3Từ ± 0,5 đến ± 1,0
c) Thiết bị chuyển đổi áp suấtTừ ± 0,5 đến ± 1,0

Bảng A.6 – Dung sai của các thông số khảo nghiệm

Đại lượng đoGiới hạn sai số lớn nhất cho phép %
Lưu lượng máy bơm± 1,5
Tổng cột áp máy bơm± 1,0
Công suất trên trục± 0,5
Công suất thủy lực± 2,0
Công suất điện± 0,5
Tốc độ quay± 0,2
Hiệu suất tổ máy± 5,0
Hiệu suất máy bơm± 4,0

 

PHỤ LỤC B

(Quy định)

MẪU BẢNG GHI CHÉP SỐ LIỆU ĐO ĐẠC

B.1. Mẫu bảng báo cáo số liệu đo đạc trực tiếp

Tên trạm bơm hoặc cơ sở sản xuất

……………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………….

Loại máy bơm: ……………………….. Ký hiệu: ……………….. năm sản xuất: ………………………..

Điểm đoUVIACosjNđ kWM kMmNt kWQv m3/sP barH mNtl kWn r/minNPHS r/minT 0Chtm %hđc %hb %
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Các đặc điểm của máy bơm, điều kiện làm việc của máy bơm trong lúc tiến hành khảo nghiệm:

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

Phụ trách khảo nghiệm

Ký tên (ghi rõ họ và tên)……….. ngày ….. tháng ….. năm 20 …..

Các thành viên tham gia khảo nghiệm

Ký tên (ghi rõ họ và tên)

1)

2)

3)

4)

5)

B.2. Mẫu bảng báo cáo số liệu đo đạc đã tính toán và quy đổi về tốc độ quay danh nghĩa

n = ……………….. r/min

Điểm đoUVIACosjNđ kWM kMmNt kWQv m3/sP barH mNtl kWNPHS r/mint 0Chtm %hđc %hb %
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Các đặc điểm của máy bơm, điều kiện làm việc của máy bơm trong lúc tiến hành khảo nghiệm:

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

Phụ trách khảo nghiệm

Ký tên (ghi rõ họ và tên)……….. ngày ….. tháng ….. năm 20 …..

Người tính toán

Ký tên (ghi rõ họ và tên)

CHÚ THÍCH:

U là hiệu điện thế của nguồn V;

V là cường độ dòng điện, A;

Cos j là hệ số sử dụng tải của động cơ điện;

Nđ là công suất của động cơ, W hoặc kW;

M là mô men trên trục bơm, N.m hoặc kN.m;

Nt là công suất trên trục bơm, W hoặc kW;

Qv là lưu lượng thể tích, m3/s;

P là áp suất, bar;

H là cột áp của máy bơm, m;

Ntl là công suất của máy bơm (công suất thủy lực), W hoặc kW;

n là tốc độ quay của trục bơm, r/min;

NPHS là cột áp hút hiệu dụng, m;

t là nhiệt độ của nước bơm;

hlm là hiệu suất của tổ máy bơm và động cơ, %;

hđc là hiệu suất của động cơ điện, %.

hp là hiệu suất của máy bơm, %.

Xem tiếp: TCVN 8639:2011 – phần 5

Xem lại: TCVN 8639:2011 – phần 3

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ