Close

Tháng Hai 14, 2019

TCVN 8636: 2011 – PHẦN 4

PHỤ LỤC C
(Quy định)

ĐƯỜNG KÍNH TIÊU CHUẨN VÀ CHIỀU DÀY CẤU TẠO NHỎ NHẤT CHO PHÉP CỦA THÀNH ỐNG

Bảng C.1

Đường kính ngoài DH quy ướcmm Đường kính trong DO quy ướcmm Chiều dày d nhỏ nhất mm Đường kính ngoài DH quy ướcmm Đường kính trong DO quy ướcmm Chiều dày d nhỏ nhấtmm
620 600 6 4 040 4 000 10
720 700 8 4 240 4 200 12
820 800 8 4 440 4 400 12
920 900 8 4 640 4 600 12
1 020 1 000 8 4 840 4 800 12
1 120 1 100 8 5 040 5 000 12
1 220 1 200 8 5 240 5 200 12
1 320 1 300 8 5 440 5 400 12
1 430 1 400 8 5 640 5 600 12
1 530 1 500 8 5 840 5 800 12
1 630 1 600 10 6 040 6 000 12
1 730 1 700 10 6 240 6 200 14
1 840 1 800 10 6 440 6 400 14
1 940 1 900 10 6 650 6 600 14
2 040 2 000 10 6 850 6 800 14
2 140 2 100 10 7 050 7 000 14
2 240 2 200 10 7 550 7 500 14
2 340 2 300 10 8 050 8 000 14
2 440 2 400 10 9 050 9 000 14
2 540 2 500 10 9 550 9 500 14
2 640 2 600 10 10 050 10 000 14
2 740 2 700 10 10 550 10 500 16
2 840 2 800 10 11 050 11 000 16
2 940 2 900 10 11 550 11 500 16
3 040 3 000 10 12 050 12 000 16
3 240 3 200 10 12 550 12 500 16
3 440 3 400 10 13 050 13 000 16
3 640 3 600 10 13 550 13 550 16
3 840 3 800 10 14 050 14 000 16


PHỤ LỤC D
(Quy định)

KHOẢNG CÁCH LỚN NHẤT CÁC VÀNH ĐAI TĂNG CỨNG

Bảng D.1

Đơn vị tính: m

Đường kính ngoài m Chiều dầy vỏ ống d

mm681012141618202224262830321,026,0             1,533,06,012,6           2,04 4,06,010,820,0         2,54 3,65,47,212,018,0        3,04 2,74,56,08,012,016,5       3,64 1,83,04,57,29,012,016,0      4,04 1,83,04,56,08,010,812,620,0     4,64  2,04,05,47,28,010,814,018,0    5,04  2,03,65,07,28,010,012,614,016,5   5,64  2,02,04,55,47,59,010,814,015,518,0  6,04  1,82,03,65,47,59,010,012,014,016,520,0 6,65   2,03,04,06,08,09,010,812,614,418,0 7,05    3,04,05,48,09,010,812,614,416,520,0


PHỤ LỤC E

(Tham khảo)

TÍNH TOÁN SỨC BỀN, ỔN ĐỊNH CỦA ĐƯỜNG ỐNG THÉP VÀ CÁC PHỤ KIỆN

E.1 Tính toán bền ứng suất bên trong vỏ đường ống áp lực bằng thép

E.1.1 Tại tiết diện chính giữa khoảng nhịp (Lk/2)

a) Thành phần ứng suất pháp theo chu vi tiết diện, szl, MPa, tính theo công thức (E.1):

34

Khi trị số < 5%.Hp thì bỏ qua:

35

b) Thành phần ứng suất pháp dọc trục ống (vuông góc với tiết diện), sx, MPa, xác định theo công thức (E.2)

36

c) Thành phần ứng suất pháp theo phương hướng kính, sy, MPa, xác định theo công thức (E.3)

sy = –g.Hp                                                          (E.3)

trong các công thức (E.1), (E.2), (E.3):

g là tỷ trọng của nước: g = 0,0001 MPa/cm ;

HP là cột nước tính toán tại tiết diện, cm;

åAi là tổng các lực dọc trục, hN;

a là góc ấn định vị trí trên tiết diện, độ (o);

j là góc nghiêng trục ống, độ (o); F0d là diện tích tiết diện ống, cm2;

W0d là mô men chống uốn của ống: W0d » ;

Dtb là đường kính trung bình của tiết diện, cm;

d là chiều dầy vỏ ống, cm;

Mu là mô men uốn tại tiết diện tính toán, hN.cm:

– Tại tiết diện giữa nhịp:

– Tại tiết diện giữa nhịp có mối bù co giãn:

q là tải trọng phân bố gồm trọng lượng nước trong ống và trọng lượng ống, hN/cm;

LK: khoảng cách nhịp, cm.

E.1.2 Tại tiết diện có vành đai tăng cứng

a) Thành phần ứng suất pháp theo chu vi tiết diện szl, MPa, tính theo công thức (E.1);

b) Thành phần ứng suất pháp dọc trục ống (vuông góc với tiết diện) sx, MPa, xác định theo công thức (E.2);

c) Thành phần ứng suất pháp theo phương hướng kính sy, MPa, xác định theo công thức (E.3);

d) Thành phần ứng suất cục bộ do vành đai gây ra theo phương dọc trục sx3, MPa, xác định theo công thức (E.4):

sx3 = ± 1,82.b1. sz1                                            (E.4)

trong đó:

Giá trị Mu tính tại vị trí tiết diện tính toán;

b1 là hệ số mềm dẻo của vành đai được tính theo công thức (E.5):

37

F’k là diện tích tiết diện ngang của vành đai không kể đến đoạn vỏ ống tham gia, cm2;

r0 là bán kính trong của ống, cm: r0 = D0/2 ;

a là bề rộng tiếp xúc giữa đai với vỏ ống lấy theo quy định ở hình E.1:

Các ký hiệu khác theo chú thích tại E.1.1.

38

Hình E.1 – Sơ đồ xác định bề rộng tiếp xúc a giữa đai với vỏ ống

E.1.3 Tại tiết diện kế cận vành đai mố đỡ trung gian

a) Thành phần ứng suất pháp theo chu vi tiết diện, szl, MPa, tính theo công thức (E.1);

b) Thành phần ứng suất pháp dọc trục ống (vuông góc với tiết diện), sx, MPa, xác định theo công thức (E.2);

c) Thành phần ứng suất pháp theo phương hướng kính, sy, MPa, xác định theo công thức (E.3);

d) Thành phần ứng suất tiếp, txz, MPa, do lực cắt gây ra trong mặt phẳng xoz, xác định theo công thức (E.6)

39

trong đó:

Q = q.Lk, hN;

q là tải trọng phân bố, hN/m;

Lk là chiều dài nhịp giữa các mố đỡ trung gian, m;

F0d là diện tích tiết diện ống, cm2;

a là góc qui ước trên tiết diện ống, xem hình E.2.

40

Hình E.2 – Sơ đồ xác định góc quy ước a trên tiết diện ống

E.1.4 Tại tiết diện trong vành đai mố đỡ trung gian

a) Thành phần ứng suất pháp theo chu vi tiết diện ống do phản lực của vành đai gây ra, MPa, xác định theo công thức (E.7)

41

b) Thành phần ứng suất pháp theo phương dọc trục ống, MPa, xác định theo công thức (E.8):

42

c) Thành phần ứng suất hướng tâm, MPa, xác định theo công thức (E.9):

d) Thành phần ứng suất tiếp, tyz, MPa, do lực cắt, Tk gây ra thuộc mặt phẳng yoz xác định theo công thức (E.10)

trong các công thức từ (E.7) đến (E.10):

43

Fk là diện tích của tiết diện ống, cm2: Fk = F’k + d.L0d

F’k là diện tích tiết diện ngang của vành đai không kể đến đoạn vỏ ống tham gia, cm2;

L0d là chiều dài đoạn ống tham gia chịu lực, cm:

44

Wk là mô men chống uốn của đai có tiết diện Fk tính theo hệ trục chính trung tâm;

Mk là mô men uốn, hN.cm và Nk là lực dọc, hN, do tải trọng Q gây ra có trị số thay đổi theo các vị trí trên vòng tròn ống:

– Tại vị trí a = 0o và a = p:

45

– Tại vị trí a = p/2 và a = 3p/2:

46

Rk là bán kính đường tròn đi qua trọng tâm tiết diện đai, cm;

r là bán kính ngoài của đường ống, cm;

b là khoảng cách xác định theo hình E.3:

47

Hình E.3 – Sơ đồ cắt ngang đường ống tại vị trí vành đai mố đỡ trung gian

Tk là lực ngang, hN:

– Tại vị trí a = 0o và a = p:                    Tk = 0,0 ;

48

– Tại vị trí a = p/2 và a = 3p/2:

Sx là mô men tĩnh của tiết diện vỏ ống tại vị trí góc a, cm3:        Sx = 2. r2tb.d.sina;

Jx là mô men quán tính của tiết diện vỏ ống, cm4: Jx = p.r3tb.d;

rtb là bán kính trung bình của vỏ ống, cm;

Các ký hiệu khác theo chú thích tại E.1.1, E.1.2 và E.1.3.

E.2 Tính toán kiểm tra ổn định của vỏ ống khi đường ống chứa nước một nửa

Kiểm tra ổn định của vỏ ống khi đường ống chứa nước nửa theo các công thức (E.11) và (E.12):

49

Trong đó:

Hệ số h xác định như sau:

– Đối với tiết diện giữa nhịp: n = 1/16

– Đối với tiết diện mố đỡ trung gian: n = 1/32

50

Các trị số N1, M1, N2 và M2 phụ thuộc vào trị số D/LK và d/r tại các vị trí a = 0, a = p/2, được xác định theo hình E.4;

Các ký hiệu khác theo chú thích ở điều E.1.

51

52

Hình E.4 – Biểu đồ xác định các trị số N1, M1, N2 và M2

E.3 Tính toán thiết kế đoạn ống rẽ nhánh

E.3.1 Hình thức và yêu cầu kết cấu đoạn rẽ nhánh

E.3.1.1 Đoạn rẽ nhánh gồm các loại hình sau:

a) Ống rẽ nhánh 3 dầm (ống rẽ 3 nhánh), xem hình E.5 (a, b, c);

b) Ống rẽ nhánh có răng lưỡi hái gia cường bên trong, xem hình E.6;

c) Ống rẽ nhánh chạc bên, xem hình a của E.7;

d) Ống rẽ nhánh không dầm, xem hình b của E.7;

e) Ống rẽ nhánh hình cầu, xem hình c của E.7.

53

Hình E.5 – Ống rẽ 3 nhánh

54

Hình E.6 – Ống rẽ nhánh có răng lưỡi hái gia cường bên trong

55

Hình E.7 – Một số dạng khác của đoạn ống rẽ nhánh

Xem tiếp: TCVN 8636: 2011 – PHẦN 3

Xem lại: TCVN 8636: 2011 – PHẦN 5

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ