Close

Tháng Hai 14, 2019

TCVN 8636: 2011 – PHẦN 3

PHỤ LỤC A
(Quy định)

XÁC ĐỊNH CÁC LỰC TÁC ĐỘNG LÊN ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC MỐ CỦA NÓ (CÁC GIÁ TRỊ Ai)

Bảng A.1

24

Tên của lực tác dụng Công thức tính toán Dấu của lực tác dụng Bộ phận được kể đến khi tính toán
Đoạn trên Đoạn dưới Ống cắt đoạn Ống liên tục
Trạng thái nhiệt độ Vỏ của đường ống Mố néo mố đỡ trung gian Vỏ của đường ống Mố néo mố đỡ trung gian
Tăng Giảm Tăng Giảm
a) Hướng tác dụng theo phương dọc ống:
1. Trọng lượng kết cấu thép của đường ống  14 + + + + * * * *
2. Áp lực của nước tác dụng lên mặt bích thử  15 ± ± ± ± * * * *
3. Áp lực của nước tác dụng lên đoạn ống có đường kính thay đổi  16 ± ± ± ± * * * *
4. Áp lực của nước tác dụng lên đoạn ống cong.  17 + + * * * *
5. Áp lực của nước tác dụng lên mặt mút mối bù co giãn  18 + + * *
6. Lực ma sát của nước lên thành ống  19 + + + + * * * *
7. Lực ma sát trong mối bù co giãn  20 + + * *
8. Lực ma sát ở mố đỡ trung gian khi nhiệt độ thay đổi  21 + + * * * *
9. Lực ly tâm khi nước chảy ở đoạn ống cong  22 + + * * * *
10. Lực do biến dạng ngang  23 + + * *
11. Lực do biến dạng ngang khi độ dày thành ống thay đổi  23 + + * *
12. Lực do nhiệt độ thay đổi  24 + + * *
13. Lực do nhiệt độ thay đổi khi độ dày thành ống thay đổi  25 + + * *
b) Hướng tác dụng theo phương pháp tuyến:
1. Thành phần kết cấu thép đường ống 25 + + + + * *
2. Thành phần trọng lượng nước đường ống  26
+ + + + * *
c) Hướng tác dụng theo phương bán kính:
Áp lực nước bên trong  28 + + + + * * * *
d) Hướng tác dụng theo phương đứng:
1.Trọng lượng kết cấu thép đường ống GTP = gst.Li + + + + * *
2. Trọng lượng nước trong ống Gw = gwFTP.Li + + + + * *
3. Trọng lượng mố đỡ trung gian GÕP = VÕgon + + + + Tính mố đỡ trung gian
4. Trọng lượng mố néo GaP = Vagon + + + + * *
e) Hướng tác dụng theo phương ngang:
1. Thành phần nằm ngang của trọng lượng nước trong ống 30 * *
2. Áp lực chủ động của đât R (theo tiêu chuẩn) *
CHÚ THÍCH 1: Các đại lượng trong các công thức ghi trong bảng như sau:gst là trọng lượng kết cấu thép 1 m đường ống, t/m;gw là trọng lượng nước trong 1 m đường ống, t/m;D0, D01, D02 là đường kính trong của các đoạn ống, m;D1, D2 là đường kính trong, đường kính ngoài của mặt mút mối bù, m;

j là góc nghiêng trục đường ống, độ;

gw là khối lượng riêng của nước, t/m3;

hw là cột nước tổn thất ma sát giữa nước với thành ống, m;

bk là chiều dài vòng chèn làm kín của mối bù co giãn, m;

Mk là hệ số ma sát trong mối bù: MK = 0,3;

Lk là khoảng cách giữa các mố đỡ trung gian, m;

F là hệ số ma sát của mố đỡ trung gian;

V là vận tốc nước trong ống, m/s;

m là hệ số Poat xông m = 0,3;

sz là ứng suât vòng do áp lực bên trong gây ra đối với đường ống, MPa ;

F0dl là diện tích tiết diện ngang của đường ống thép, m2;

E là mô đuyn đàn hồi của thép : E = 0,21×106 MPa ;

Dt là trị số thay đổi nhiệt độ, oC; a là hệ số nở dài của thép : a = 0,12.10-4 , l/độ;

Li là chiều dài các đoạn ống, m;

g là gia tốc trọng trường : g = 9,81 m/s2;

CHÚ THÍCH 2:

a) Đối với các lực dọc trục và lực nằm ngang mang dấu (+) khi tác dụng về đoạn ống phía sau theo chiều dòng chảy và dấu (-) khi tác dụng về lực phía trước, xem hình B.1;

b) Với vận tốc bình thường, lực A6 không tính đến;

c) Khi đường kính nhỏ A4 được tính theo đường kính và cột áp tại trung tâm khuỷu nối ống.

31

Hình A.1 – Sơ đồ xác định dấu của lực tác dụng


PHỤ LỤC B
(Quy định)

HỆ SỐ DÙNG TRONG TÍNH TOÁN THIẾT KẾ

Bảng B.1 – Hệ số C chuyển đổi từ cường độ chính sang cường độ tiêu chuẩn

Vật liệu Hệ số K đối với sch Hệ số K đối với sB
Thép các bon:- Khi sch £ 240 MPa- Khi sch > 240 MPa 0,900,85 0,680,64
Thép cán hợp kim thấp 0,85 0,64
Thép cán nhiệt luyện 0,80 0,60
Đường hàn loại I Giống như thép cơ bản
Đường hàn loại II 0,75 0,57
Đường hàn loại III 0,65 0,50

 

Bảng B.2 – Hệ số K kể đến tính đồng chất của vật liệu

Tên tải trọng Hệ số vượt tải
1. Áp lực thủy tĩnh 1,0
2. Áp lực nước va 1,2
3. Trọng lượng kết cấu thép đường ống 1,1
4. Trọng lượng nước trong ống 1,0
5. Lực ma sát ở mố đỡ trung gian 1,3
6. Lực ma sát ở mối bù co giãn 1,2
7. Biến dạng ngang 1,0
8. Tải trọng do nhiệt độ gây ra 1,0
9. Áp lực khí quyển bên ngoài, bên trong phát sinh chân không 1,2
10. Tải trọng do lún không đều 1,1
11. Áp lực nước thấm ngoài ống 1,2
12. Áp lực khi đổ bê tông chèn 1,2
13. Tải trọng tạm thời khi vận chuyển 1,2
14. Áp lực thử nghiệm thủy lực 1,0
15. Tải trọng do động đất 1,0
16. Tải trọng phát sinh khi lắp ráp 1,0
17. Áp lực không khí bên ngoài khi bên trong chân không do đường ống tháo cạn (ống thông hơi hỏng) 1,0

Bảng B.3 – Hệ số vượt tải khi tính toán đường ống, mố néo và mố đỡ trung gian

Tên tải trọng Hệ số vượt tải
1. Áp lực thủy tĩnh 1,0
2. Áp lực nước va 1,2
3. Trọng lượng kết cấu thép đường ống 1,1
4. Trọng lượng nước trong ống 1,0
5. Lực ma sát ở mố đỡ trung gian 1,3
6. Lực ma sát ở mối bù co giãn 1,2
7. Biến dạng ngang 1,0
8. Tải trọng do nhiệt độ gây ra 1,0
9. Áp lực khí quyển bên ngoài, bên trong phát sinh chân không 1,2
10. Tải trọng do lún không đều 1,1
11. Áp lực nước thấm ngoài ống 1,2
12. Áp lực khi đổ bê tông chèn 1,2
13. Tải trọng tạm thời khi vận chuyển 1,2
14. Áp lực thử nghiệm thủy lực 1,0
15. Tải trọng do động đất 1,0
16. Tải trọng phát sinh khi lắp ráp 1,0
17. Áp lực không khí bên ngoài khi bên trong chân không do đường ống tháo cạn (ống thông hơi hỏng) 1,0

Bảng B.4 – Hệ số điều chỉnh z trong trường hợp sKPZ > 0,5. sT

33

 32  33 z  32 32 z 32 33 z
0,500 0,500 1,000 1,200 0,850 0,708 1,900 0,957 0,504
0,600 0,575 0,958 1,300 0,875 0,673 2,000 0,964 0,482
0,700 0,640 0,914 1,400 0,900 0,643 2,100 0,971 0,463
0,800 0,700 0,875 1,500 0,913 0,608 2,200 0,979 0,445
0,900 0,750 0,833 1,600 0,925 0,578 2,300 0,986 0,429
1,000 0,800 0,800 1,700 0,938 0,551 2,400 0,993 0,414
1,100 0,825 0,750 1,800 0,950 0,528 2,500 1,000 0,400

Xem lại: TCVN 8636: 2011 – PHẦN 2

Xem tiếp: TCVN 8636: 2011 – PHẦN 4

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ