Close

Tháng Hai 14, 2019

TCVN 8635 : 2011 – PHẦN 4

PHỤ LỤC C
(Quy định)

CÁC BẢNG BIỂU VÀ SỐ LIỆU SỬ DỤNG TRONG TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ ỐNG XI PHÔNG

Bảng C.1 – Hệ số chuyển đổi từ sức kháng cơ bản sang sức kháng dẫn suất C

Loại vật liệuTrạng thái ứng suấtHệ số C
Thép các bon và thép hợp kim thấp– Kéo, nén, uốn- Cắt- Ép mặt đầu

– Ép tiếp xúc điểm

– Ép tiếp xúc đường

– Ép tiếp xúc khít mặt

1,00,61,5

3,3

2,2

1,0

Kim loại ở các đầu mối hàn đối đầu– Kéo, nén, uốn- Cắt1,00,6
Kim loại ở các mối hàn góc– Kéo, nén, uốn- Cắt0,70,7

 

Bảng C.2 – Các giá trị của k1, k2, m1, m2

Tên gọiKý hiệuTrị số
1. Hệ số không đồng chất khi kéo đứt thép:- Ống thép các bon, thép không rỉ không hàn và ống thép hợp kim thấp hàn không tiêu chuẩn.- Ống thép các bon, thép không rỉ hàn và ống thép hợp kim thấp hàn tiêu chuẩnK1 

K2

0,8 

0,85

2. Hệ số không đồng chất của chi tiết ống thép khi uốn, cắt, nén :- Thép hợp kim thấp và thép không rỉ- Thép các bonK1K20,850,90
3. Hệ số điều kiện làm việc khi kéo đứt ốngm10,80
4. Hệ số điều kiện làm việc của ống xi phôngm20,90

 

Bảng C.3 – Hệ số khả năng chịu tải của khuỷu cong

R/Dcnga
1,01,5³ 2,01,301,151,00
CHÚ THÍCH:R là bán kính tâm của khuỷu cong, cm;Dcng là đường kính của khuỷu cong, cm;

 

Bảng C.4 – Dung sai cho phép khi chế tạo, lắp ráp đường ống áp lực

Tên các sai lệch chế tạo, lắp rápSai lệch cho phép
1. Sai lệch đường kính trong trung bình đo ở đầu mỗi đoạn cốt ống lắp nối Dtb:19trong đó:

– Lngoài là chiều dài thực tế của chu vi ngoài của hình tròn đầu đoạn cốt 0.

– C1, C2 là chiều dầy thành ống ở 2 điểm đối diện trên cùng một đường kính.

± 3 mm
2. Hiệu số đường kính trong trung bình của 2 đoạn ống lắp nối với nhau1,5 mm + 0,0003.D0
3. Hiệu số chiều rộng các tấm thép ở trong cùng một đoạn ống.2 mm
4. Khe hở cục bộ giữa mép trong của vành tăng cứng với mặt ngoài của dưỡng khi kiểm tra bằng dưỡng có chiều dài 1 500 mm2 mm trên chiều dài không quá 200 mm
5. Sai lệch về chiều dài li của đoạn cốt ống theo đường sinh± (2mm + 0,0007.li)
6. Hiệu số chiều dài ở các đường sinh của đoạn cốt ống ở các đầu hai đường kính thẳng góc với nhau0,0005.li, mm
7. Sai lệch khoảng cách từ vành tăng cứng đến đầu mép đoạn ống± 20 mm
8. Sai lệch khoảng cách giữa các vành tăng cứng± 30 mm
9. Sai lệch chiều dài L của các chi tiết có hình dạng riêng (côn, cút, ba chạc…)± (2mm + 0,0007.L)
10. Độ vát m của các mặt mút đoạn ống trơn± 2 mm
11. Sai lệch khe hở giữa mặt trong và mặt ngoài các đoạn co giãn:DkDk1± 0,1.K± 0,2.K
12. Sai lệch tim ống với đường thẳng nối tâm các đoạn ống ngoài cùng trong phạm vi hai gối đỡ kề nhau LK0,0005.LK, mm
13. Sai lệch tim mỗi đoạn ống:- Theo bình diện- Theo cao độ± 5 mm± 5 mm
14. Độ xê dịch tâm con lăn trong gối đỡ± 3 mm
15. Sai lệch của độ cao tấm đỡ con lăn của gối đỡ± 5 mm
16. Sai lệch của độ nghiêng tấm đỡ con lắp của gối đỡ.0,3 mm trên 100 mm chiều dài

 

Bảng C.5 – Công thức tính trị số dung sai tiêu chuẩn : IT = a.i

(Theo TCVN 2244-99)

Kết quả tính trị số dung sai lấy bằng micrômét

Kích thước danh nghĩa,mmCấp dung sai tiêu chuẩn
IT5IT6IT7IT8IT9IT10IT11
£ 5007i10i16i25i40i64i100i
Từ trên 500 đến 3 1507i10i16i25i40i64i100i

 

Kích thước danh nghĩa, mmCấp dung sai tiêu chuẩn
IT12IT13IT14IT15IT16IT17IT 18
500160i250i400i640i1 000i1 600i2 500i
Từ trên 500 đến 3150160i250i400i640i1 000i1 600i2 500i

 

Bảng C.6 – Trị số dung sai tiêu chuẩn (theo TCVN 2244-99)

Đơn vị tính dung sai milimét

Kích thước danh nghĩa, mmCấp dung sai tiêu chuẩn
IT11IT12IT13IT14IT15IT16IT17IT 18
Từ 50 đến 800,190,300,460,741,201,903,004,60
Từ 80 đến 1200,220,350,540,871,402,203,505,40
Từ 120 đến 1800,250,400,631,001,602,504,006,30
Từ 180 đến 2500,290,480,721,151,852,904,607,20
Từ 250 đến 3150,320,520,811,302,103,205,208,10
Từ 315 đến 4000,360,570,891,552,303,605,708,90
Từ 400 đến 5000,400,630,971,752,504,006,309,70
Từ 500 đến 6300,440,701,102,002,804,407,0011,00
Từ 630 đến 8000,500,801,252,303,205,008,0012,50
Từ 800 đến 1 0000,560,901,402,603,605,609,0014,00
Từ 1 000 đến 1 2500,661,051,653,104,206,6010,5016,50
Từ 1 250 đến 1 6000,781,251,953,705,007,8012,5016,50
Từ 1 600 đến 2 0000,921,502,304, 406,009,2015,0023,00
Từ 2 000 đến 2 5001,101,752,805,407,0011,0017,5028,00
Từ 2 500 đến 3 1500,192,103,300,748,6013,5021,0033,00

 

Bảng C.7 – Hình dạng đường hàn và các khuyết tật bên ngoài của đường hàn cấp I, II và III

 Tên các khuyết tậtSơ họa khuyết tậtCác loại khuyết tật cho phép
Đường hàn cấp IĐường hàn cấp IIĐường hàn cấp III
1. Các vết lõm 20Không cho phépKhông cho phéph < 0,05.d không sâu hơn 1 mm. Tổng chiều dài vết lõm £ 25 % chiều dài đường hàn
2. Các khuyết tật nằm riêng rẽ trên bề mặt21Các khuyết tật riêng đường kính không lớn hơn 1 mm số lượng không quá 3 trên 25 cm đường hànCác khuyết tật riêng đường kính không lớn hơn 1 mm số lượng không quá 6 trên 25 cm đường hànCác khuyết tật riêng đường kính không lớn hơn 2 mm, số lượng không quá 8 trên 25 cm đường hàn
3. Các dẫy và chỗ tập trung các khuyết tật trên bề mặt 22Không cho phép1 dẫy tập trung các khuyết tật có chiều dài dưới 15 mm hoặc 1 chỗ tập trung khuyết tật diện tích < 1 cm2 trên đoạn 25 cm đường hàn1 dẫy tập trung các khuyết tật có chiều dài dưới 20 mm hoặc 1 chỗ tập trung khuyết tật diện tích < 2 cm2 trên đoạn 25 cm đường hàn
4. Chiều rộng không đều đặn theo chiều dài đường hàn, b chiều rộng thiết kế, d và e là chiều rộng lớn nhất thực tế của đường hàn 23Đối với hàn thủ công
d-e £ 0,1.b không lớn hơn 2 mmd-e £ 0,1.b không lớn hơn 2 mmd-e £ 0,2.b không lớn hơn 4 mm
Đối với đường hàn tự độngd – b £ 0,3bb – e £ 0,2b
5. Gờ, bậc lớn của đường hàn 24Không cho phépKhông cho phépKhông cho phép
6. Sai lệch chiều cao mối hàn góc so với kích thước thiết kế K 25K1 – K £ 0,1.KK2 – K £ 0,1.K
7. Các vết nứt hàn không thấu bề ngoài theo chiều dọc và ngang ở đường hàn, các miệng hàn lõm không dầy, các chỗ đốt thủng và chỗ hở cục bộKhông cho phépKhông cho phépKhông cho phép
CHÚ THÍCH: Chỉ cho phép một trong bốn loại (tên) khuyết tật số 1, 2, 3 và 4 có trên chiều dài 25 cm đường hàn

 

Bảng C.8 – Cường độ tính toán của đường kính Rh

Đơn vị tính: MPa

Loại đường hànTrạng thái ứng suấtKý hiệuCường độ tính toán của đường hàn trong kết cấu bằng thép số hiệu
CT3, CT414Mn2, chiều dài cán, mm10Mn2Si15CrSiNCu10CrSiNCu
£ 2021 đến 32
Hàn tự động, nửa tự động hoặc hàn thủ công với kiểu que hàn:
E42E42AE50AE55
Hàn đối đầu1) NénRhn210290280290340
2) Kéo:Rhk
a) Hàn tự động:210290280290340
b) Hàn nửa tự động và hàn tay có kiểm tra chất lượng đường hàn bằng phương pháp:
– Tiên tiến:210290280290340
– Thông thường:180250240250290
3) CắtRhc130170170170200
Hàn gócNén, kéo, cắtRhg150200200200240

 

Bảng C.9 – Cường độ tính toán R của một số loại thép cán được thiết lập theo điều kiện thép đạt giới hạn chảy

Đơn vị tính: MPa

Trạng thái ứng suấtKý hiệuCường độ tính toán của thép cán
Số hiệu thép các bonSố hiệu thép các bon hợp kim thấp
CT3, CT4CT514Mn2, chiều dày cán, mm10Mn2Si 15CrSiNCu10CrSiNCu
£ 20Từ 21 đến 32
Uốn, kéo và nénR210230290280290340
CắtRc130140170170170200
Ép mặt đầu mút tì sátRemd320340430420430510
Ép cục bộ khi tiếp xúc chặt khítRemc160170220210220250
Ép theo đường kính con lăn khi tiếp xúc tự doRcl8911111113

 

Bảng C.10 – Ứng suất chịu kéo tính toán Rk được thiết lập theo điều kiện kim loại đạt cường độ kéo đứt tức thời của một số loại thép

Đơn vị tính: MPa

Trạng thái ứng suấtKý hiệuCường độ tính toán của thép cán
Số hiệu thép các bonSố hiệu thép hợp kim thấp
CT3CT4CT514Mn210Mn2Si15CrSiNCu10CrSiNCu
KéoR1260270320300320330350

 


PHỤ LỤC D
(Tham khảo)

SƠ ĐỒ VỊ TRÍ CÁC ĐƯỜNG HÀN

26

CHÚ DẪN:

a) mối hàn dọc; b) mối hàn ngang

Hình D.1 – Sơ đồ mối hàn ống xi phông

27

Hình D.2 – Khoảng cách a của các đường hàn dọc

28

Hình D.3 – Vị trí các đường hàn dọc của các đường ống lắp nối


THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 8298 : 2009 : Công trình thủy lợi – Chế tạo và lắp ráp thiết bị cơ khí, kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật.

[2] TCVN 2245 – 99: Hệ thống ISO về dung sai và lắp ghép. Cơ sở của dung sai, sai lệch và lắp ghép.

[3] TCVN 4394 : 1986 : Kiểm tra không phá hủy. Phân loại và đánh giá khuyết tật mối hàn bằng phương pháp phim rơnghen.

[4] TCVN 4395 : 1986 : Kiểm tra không phá hủy. Kiểm tra mối hàn kim loại bằng tia rơnghen và gama

[5] TCVN 5400 : 1991 :Mối hàn. Yêu cầu chung về lấy mẫu để thử cơ tính.

[6] TCVN 5401 : 1991 :Mối hàn. Phương pháp thử uốn.

[7] TCVN 5402 : 1991 :Mối hàn. Phương pháp thử uốn va đập.

[8] TCVN 5403 : 1991 :Mối hàn. Phương pháp thử kéo.

[9] TCXD 165 : 1988 : Kiểm tra không phá hủy. Kiểm tra chất lượng mối hàn ống thép bằng phương pháp siêu âm.

[10] Technical standards for gates and penstocks – Hydraulic gate and penstock association – Xuất bản năm 1981.

Xem lại: TCVN 8635 : 2011 – PHẦN 3

Bài sau: TCVN 8636: 2011 – PHẦN 1

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ