Close

Tháng Mười Hai 26, 2018

TCVN 8615-2:2010 – PHẦN 2

EN 10216-2, Seamless steel tubes for pressure purposes – Technical delivery conditions – Part 2: Non- alloy and alloy steel tubes with specified elevated temperature properties (Ống thép không hàn chịu áp lực – Các điều kiện về kỹ thuật giao hàng – Phần 2: Ống thép hợp kim và không hợp kim với các đặc tính ở nhiệt độ cao).

EN 10216-3, Seamless steel tubes for pressure purposes – Technical delivery conditions – Part 3: Alloy fine grain steel tubes (Ống thép không hàn chịu áp lực – Các điều kiện kỹ thuật khi cung cấp – Phần 3: Ống thép hợp kim hạt mịn).

EN 10216-4, Seamless steel tubes for pressure purposes – Technical delivery conditions – Part 4: Non- alloy and alloy steel tubes with specified low temperature properties (Ống thép không hàn chịu áp lực- Các điều kiện kỹ thuật khi cung cấp – Phần 4: Ống thép hợp kim và không hợp kim với các đặc tính ở nhiệt độ thấp).

EN 10217-1, Welded steel tubes for pressure purposes – Technical delivery conditions – Part 1: Non- alloy steel tubes with specified room temperature properties (Ống thép hàn chịu áp lực – Các điều kiện kỹ thuật khi cung cấp – Phần 1: Ống thép không hợp kim với các đặc tính ở nhiệt độ phòng).

EN 10217-2, Welded steel tubes for pressure purposes – Technical delivery conditions – Part 2: Electric welded non-alloy and alloy steel tubes with specified elevated temperature properties (Ống thép hàn chịu áp lực – Các điều kiện kỹ thuật khi cung cấp – Phần 2: Ống thép hàn điện hợp kim và không hợp kim với các đặc tính ở nhiệt độ cao).

EN 10217-3, Welded steel tubes for pressure purposes – Technical delivery conditions – Part 3: Alloy fine grain steel tubes (Ống thép hàn chịu áp lực – Các điều kiện kỹ thuật khi cung cấp – Phần 3: Các ống thép hợp kim hạt mịn).

EN 10217-4, Welded steel tubes for pressure purposes – Technical delivery conditions – Part 4: Electric welded non-alloy steel tubes with specified low temperature properties (Ống thép hàn chịu áp lực – Các điều kiện kỹ thuật khi cung cấp – Phần 4: Ống thép không hợp kim hàn điện với các đặc tính ở nhiệt độ thấp).

EN 10217-5, Welded steel tubes for pressure purposes – Technical delivery conditions – Part 5: Submerged arc welded non-alloy and alloy steel tubes with specified elevated temperature properties (Ống thép hàn chịu áp lực – Các điều kiện kỹ thuật khi cung cấp – Phần 5: Ống thép hợp kim và không hợp kim hàn hồ quang chìm với các đặc tính ở nhiệt độ cao).

EN 10217-6, Welded steel tubes for pressure purposes – Technical delivery conditions – Part 6: Submerged arc welded non-alloy steel tubes with specified low temperature properties (Ống thép hàn chịu áp lực: – Các điều kiện kỹ thuật khi cung cấp – Phần 6: Ống thép không hợp kim hàn hồ quang chìm với các đặc tính ở nhiệt độ thấp).

EN 10220, Seamless and welded steel tubes – Dimensions and masses per unit length (Ống thép hàn và không hàn – Kích thước và khối lượng trên đơn vị chiều dài)

EN 12062:1997, Non-destructive examination of welds – General rules for metallic materials ( Thử không phá hủy các mối hàn – Các quy định chung cho vật liệu kim loại).

EN 14015:2004, Specification for the design and manufacture of site built, vertical, cylindrical, flatbottomed, above ground, welded, steel tanks for the storage of liquids at ambient temperature and above (Chỉ dẫn kỹ thuật cho thiết kế, chế tạo tại công trình các bể chứa bằng thép hàn, đáy phẳng, hình trụ đứng, dùng để chứa chất lỏng trên mặt đất ở nhiệt độ môi trường và cao hơn).

ISO 15607:2003, Specification and qualification of welding procedures for metallic materials – Part 1: General rules (Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn chuyên môn cho quy trình hàn vật liệu kim loại – Quy tắc chung).

ISO 15609-1:2004, Specification and qualification of welding procedures for metallic materials – Welding procedure specification – Part 1: Arc Welding (Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn chuyên môn các quy trình hàn vật liệu kim loại – Chỉ dẫn kỹ thuật quy trình hàn – Phần 1: Hàn hồ quang).

ISO 15614-1:2004, Specification and qualification of welding procedures for metallic materials – Welding procedure test – Part 1: Arc and gas welding of steels and arc welding of nickel and nickel alloys (Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn chuyên môn các quy trình hàn vật liệu kim loại – Kiểm tra quy trình hàn – Phần 1: Hàn hồ quang và hàn hơi cho thép, hàn hồ quang cho niken và hợp kim niken).

API 620:2004, Design and construction of large, welded, low-pressure storage tanks (Thiết kế và xây dựng các bể chứa lớn, được hàn, chịu áp suất thấp).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa nêu trong TCVN 8615-1 (EN 14620-1) và các thuật ngữ, định nghĩa sau:

3.1. Biên độ biến dạng (Amplitude of strain)

Một nửa của phạm vi biến dạng.

3.2. Biến dạng lũy tiến (Progressive deformation)

Hiện tượng biến dạng từng phần của vách tăng dần dưới tác động của tải trọng tuần hoàn.

3.3. Phạm vi biến dạng (Range of strain)

Khoảng chênh lệch giữa các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong các đường cong biến dạng tuần hoàn.

3.4. Biến dạng một phía (Ratcheting)

Biến dạng không đàn hồi tăng dần, có thể xuất hiện ở các bộ phận chịu sự biến thiên của ứng suất cơ học.

3.5. Biến dạng không ổn định (Unstable collapse)

Hiện tượng trong đó việc đánh giá quá trình biến dạng dưới tác dụng của tải trọng tĩnh trở nên không xác định.

4. Vật liệu

4.1. Quy định chung

Nhiệt độ tại đó thép có thể chịu tác động dưới mọi điều kiện là rất quan trọng. Nhiệt độ này phải được xác định.

4.2. Nhiệt độ

4.2.1. Nhiệt độ thiết kế nhỏ nhất

Nhiệt độ thiết kế nhỏ nhất phải được sử dụng như nhiệt độ kim loại thiết kế cho quá trình lựa chọn vật liệu cho bồn chứa chất lỏng chính và phụ.

4.2.2. Nhiệt độ trung bình của ngày thấp nhất

Chủ đầu tư phải quy định cụ thể nhiệt độ trung bình của ngày thấp nhất.

4.2.3. Nhiệt độ kim loại thiết kế

Khi một bộ phận thép được bảo vệ khỏi nhiệt độ thấp của chất lỏng hay hơi bởi lớp cách nhiệt, nhiệt độ kim loại thiết kế phải được tính toán dựa trên giả thiết bất lợi nhất dưới tải trọng đó (gồm cả các tải trọng đặc biệt).

4.3. Bồn chứa chất lỏng chính và phụ

4.3.1. Lựa chọn thép

4.3.1.1. Yêu cầu chung

Những yêu cầu về vật liệu cho bồn chứa chất lỏng chính và phụ (xem 4.3.1.2) phải được lựa chọn chủ yếu tính đến độ dai lớn nhất tại nhiệt độ kim loại thiết kế. Vật liệu của bồn chứa phải phù hợp với từng loại sản phẩm chứa.

4.3.1.2. Yêu cầu về vật liệu

4.3.1.2.1. Phân loại thép

Vật liệu thép tấm được phân thành các loại sau:

– Thép loại I: Thép cacbon-mangan dùng cho nhiệt độ thấp;

– Thép loại II: Thép cacbon-mangan dùng cho nhiệt độ đặc biệt thấp;

– Thép loại III: Thép có hàm lượng niken thấp;

– Thép loại IV: Thép được tăng cường 9 % niken;

– Thép loại V: Thép austenit không gỉ.

Đối với mỗi sản phẩm chứa cụ thể, các loại thép tương ứng được nêu ra trong Bảng 1.

Bảng 1 – Sản phẩm chứa và loại thép

Sản phẩm chứa

B chứa đơn Bể chứa đôi, hoặc bể chứa tổ hợp B vách

Nhiệt độ của các sản phẩm chứa điển hình

°C

Butan Loại II Loại I -10
Amoniac Loại II Loại II -35
Propan/Propylen Loại III Loại II Loại V -50
Etan/Etylen Loại IV Loại IV Loại V -105
LNG Loại IV Loại IV Loại V -165
CHÚ THÍCH: Các tác động có liên quan đến sử dụng (như nứt gãy do ứng suất ăn mòn) phải được cân nhắc trong quá trình lựa chọn vật liệu.

Xem lại: TCVN 8615-2:2010 – PHẦN 1

Xem tiếp: TCVN 8615-2:2010 – PHẦN 3

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ