Close

Tháng Hai 22, 2019

TCVN 7705 : 2007 – phần 6

28 Ống nối

28

Cỡ đầu nốiKích thước mmChiều dài lắp
mm
M2M2R-LM2GiảmaZ1Z2
1/82511
1/41/4 X 1/827710
3/83/8(3/8 x 1/8)3/8 x 1/430101310
1/21/21/2 X 1/41/2 X 3/836101313
3/43/4(3/4 X 1/4)3/4 X 3/8

3/4 X1/2

3991414

11

111 x 3/81 X 1/2

1 x 3/4

45111815

13

1 1/41 1/41 1/4 X 1/21 1/4 X 3/4

1 1/4 x 1

50121816

14

1 1/21 1/2(1 1/2 x  1/2)1 1/2 X 3/4

1 1/2 x 1

11/2 x1 1/4

56172321

19

17

Cỡ đầu nốiKích thướcChiều dài lắp
 mmmm
 

M2

M2M2   
R-LGiảmaZ1Z2
  (2 X 1/2)  28
  (2 X 3/4)  26
222×1651724
  2x 11/4  22
  2×11/2  22
  {2 1/2x1 1/4)  28
21/2(2 1/2 X 1 1/4)742028
  (21/2 x 2)  23
  (3 X 1 1/2)  31
3(3 X 2)802026
  (3×2 1/2)  23
  (4 X 2)  34
4(4×2 1/2)942231
  (4×3)  28
(5)10929
(6)12040

29 Ống nối có đầu ren trong và ren ngoài


29

Cỡ đầu nốiKích thướcChiều dài lắp
 mmmm
M4M2 R-Laz
3/83/8 X 1/43525
1/21/2 X 1/4

1/2 x 3/8

4330
3/4(3/4 x 3/8)

3/4 X 1/2

4833
11 X 1/2

1×3/4

5538
1 1/21 1/4 X 3/4

1 1/4 x1

6041
1 1/2 x1

1 1/2 x1 1/4

6344
(2×1 1/4)

(2 X 1 1/2)

7046

30 Bạc nối

30

Chiều rộng khớp với miệng chìa vặn, s, do nhà sản xuất quyết định

Cỡ đầu nốiMẫu hìnhKích thước mmChiều dài lắp

mm

abz
1/4 X 1/8I2013
3/8 X 1/8II2013
3/8 X 1/4I2010
1/2 x 1/8II2417
1/2 X 1/4I2414
1/2 x 3/8I2414
3/4 X 1/4II2616
3/4 X 3/8II2616
3/4 x 1/2I2813
1 X 1/4II2919
1 X 3/8II2919
1 X 1/2II2916
1 X 3/4I2914
1 1/4 X 3/8II3121
1 1/4 X 1/2II3118
1 1/4 X 3/4II3116
1 1/4x1I3114
(1 1/2 x 3/8)II3121
1 1/2 x 1/2II3118
1 1/2 X 3/4II3116
11/2x1II3114
11/2 x1 1/4I3112

 

Cỡ đầu nốiMẫu hìnhKích thước mmChiều dài lắp

mm

abz
2×1/2III354835
2×3/4III354833
2 X 1II3518
2×11/4II3516
2×11/2II3516
21/2x1III405437
2 1/2x1 1/4III405435
2 1/2x1 1/2II4021
2 1/2x2II4016
3×1III445942
3×11/4III445940
3×11/2III445940
3×2II4420
3×2 1/2II4417
4×2III516945
4x 2 1/2III516942
4x 3II5121

31 Đai ốc nối sáu cạnh

31

Chiều rộng khớp với miệng chìa vặn, s, do nhà sản xuất quyết định

Cỡ đầu nốiKích thước

mm

mN8

R-L

N8

Giảm

a
1/829
1/436
3/83/8 X 1/438
1/21/21/2 X 1/4

1/2 X 3/8

44
3/43/43/4 X 3/8

3/4 X 1/2

47
1(1)1×1/2

1 X 3/4

53
1 1/4(1 1/4 X 1/2)

1 1/4 X 3/4

1 1/4 X 1

57
1 1/2(1 1/2x3/4)

1 1/2 X 1

1 1/2 x1 1/4

59
2(2*1) 2×11/4 2 xi 1/268
21/2(2 1/2 X 2}75
3(3×2) (3×2 1/2)83
495

32 Đai ốc chặn

Đai ốc chặn có thể trơn phẳng hoặc có rãnh, và một mặt có thể được gia công trên máy. Chiều rộng khớp với miệng chìa vặn, s do nhà sản xuất quyết định.

Ren: phù hợp với ISO 228-1

32

Gỡ đầu nốiKích thước mm
a

min

1/46
3/87
1/28
3Ị43
110
1 1/411
1 1/712
213
2 1/216
319

33 Nắp và nút bịt ống

Nắp bịt ống có thể là hình sáu cạnh, hình tròn hoặc hình prôfin khác, do nhà sản xuất quyết định. Chiều rộng khớp với miệng chìa vặn, s do nhà sản xuất quyết định.

33

Cỡ đầu nốiKích thước mm 
T1T8T9T11a

min.

b

min.

c

min.

d

min.

(1/8)1/81/8131120
1/41/41/4151422
3/83/83/8(3/8)17152411
1/21/21/2(1/2)19182615
3/43/43/4(3/4)22203216
111(1)24233619
1 1/41 1/41 1/4272939
1 1/21 1/21 1/2273041
222323648
2 1/22 1/22 1/2353964
333384460
444455870

Các kiểu kết cấu mặt tựa và vật liệu mặt tựa khác được coi là tiêu chuẩn nếu phù hợp với các kích thước a và b.

34 Đầu nối ống

Vòng đệm: Xem Điều 36

Chiều rộng khớp với chìa vặn, s và s2 do nhà sản xuất quyết định.

Theo quyết định của nhà sản xuất các đầu nối ống U1 và U2 có thể được cung cấp có hoặc không có chốt nối.

Chú ý: Các đầu nối ống (có hoặc không có vòng đệm phù hợp với kiểu kết cấu mặt tựa) chỉ được sử dụng như các kết cấu hoàn chỉnh bởi vì các bộ phận cấu thành đầu nối ống được chế tạo bởi các nhà sản xuất khác nhau, hoặc các bộ phận cấu thành của các kiểu đầu nối ống khác nhau được chế tạo bởi cùng một nhà sản xuất, không cần thiết phải có tính đổi lẫn.

UA

34

Cỡ đầu nốiKích thướcChiểu dài lắp
mmmm
U1U2U11U12abz1z2
(1/8)3824
1/41/41/41/442552245
3/83/83/83/845582548
1/21/21/21/248662253
3/43/43/43/452722267
111158802463
1 1/41 1/41 1/41 1/465902771
1 1/21 1/21 1/21 1/270953276
2222781063082
2 1/22 1/22 1/2851183191
3339513035100
 411038

35 Đầu nối ống cong

Các kiểu kết cấu mặt tựa và vật liệu mặt tựa khác được coi là tiêu chuẩn nếu phù hợp với các kích thước a, b và c .

Vòng đệm: Xem Điều 36

Chiều rộng khớp với miệng chìa vặn, s và s2 do nhà sản xuất quyết định.

Chú ý : Các đầu nối ống (có hoặc không có vòng đệm phù hợp với kiểu kết cấu mặt tựa) chỉ được sử dụng như các cấu kiện hoàn chỉnh bởi vì các bộ phận cấu thành đầu nối ống được chế tạo bởi các nhà sản xuất khác nhau, hoặc các bộ phận cấu thành của các loại đầu nối ống khác nhau được chế tạo bởi cùng một nhà sản xuất, không nhất thiết có thể thay thế cho nhau.

35

Kích thướcChiểu dài lắp
mmmm
UA1UA2UA11UA12abcz1z2
1/41/44861211138
3/83/83/83/85265251542
1/21/21/21/258762815

45

3/43/43/43/46282331847
11117294382155
1 1/41 1/41 1/41 1/482107452663
1 1/21 1/21 1/21 1/290115503171
2222100128583476

36 Vòng đệm

Vật liệu và chiều dày vòng đệm phải được nêu rõ khi đặt hàng, tuỳ thuộc vào mục đích sử dụng.

Cỡ ren của đai ốc đầu nối ống phù hợp với ISO 228-1.

Vòng đệm cho đầu nối ống và đầu nối ống cong, mặt tựa phẳng, U1, U2, UA1 và UA2

36

 

Cỡ đầu nối ống và đầu nối ống congKích thước vòng đệm mmCỡ ren của đai ốc
dDđầu nối ống
1/8G 1/2
1/413

17

20

24

G 5/8

G 3/4

3/817

19

24

27

G 3/4

G 7/8

1/221

24

30

34

G1

G 1 1/8

3/42738G 1 1/4
13244G 1 1/2
1 1/44255G 2
1 1/24662G 2 1/4
26078G 2 3/4
2 1/27597G 3 1/2
388110G 4
4G 5

G 5 1/2

Phục lục A

(Tham khảo)

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 7701-2 (ISO 7-2: 2000), Ren ống cho mối nối ống kín áp – Phần 2 – Kiểm tra bằng calip giới hạn.

[2] TCVN 7665:2007 (ISO 1460:1992), Lớp phủ kim loại – Lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên các vật liệu kim loại đen – Xác định trọng lượng của khối lượng trên đơn vị diện tích.

[3] TCVN 5878:2007 (ISO 2178:1974), Lớp phủ không từ tính trên chất nền từ tính – Đo chiều dày lớp phủ – Phương pháp từ tính.

[4] TCVN ISO 9001:2000, Hệ thống chất lượng – Mô hình đảm bảo chất lượng trong thiết kế, triển khai, sản xuất, lắp đặt và dịch vụ.

[5] ISO 228 – 2: 1987, Pipe threads where pressure-tight joints are not made on the threads – Part 2: Verification by means of limit gauges (Ren ống, mối nối ống kín áp không được chế tạo trên ren – Phần 2: Kiểm tra bằng calip giới hạn.)

Xem lại: TCVN 7705 : 2007 – phần 5

 

 

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ