Close

Tháng Hai 21, 2019

TCVN 7705 : 2007 – phần 4

Đầu nối ba ngả, tăng bậc trên đầu nhánh
Cỡ đầu nối Kích thướcmm Chiều dài lắpMm
a b z1 z2
3/8 * 1/2 26 26 16 13
1/2 X 3/4 31 30 18 15
(1/2×1) 34 32 21 15
3/4 X 1 36 35 21 18
(3/4 X 1 1/4) 41 36 26 17
1×1 1/4 42 40 25 21
(1 X 1 1/2} 46 42 29 23
1 1/4 x 1 1/2 48 46 29 27
(1 1/4 *2) 54 48 35 24
1 1/2 x2 55 52 36 28
CHÚ THÍCH : Phương pháp ký hiệu cỡ đầu nối : xem 13.2.4 a)

21 Đầu nối ba ngả, giảm bậc trên dòng chảy của ống

21

Đầu nối ba ngả, giảm bậc trên dòng chảy và đầu nhánh
Cỡ đầu nối Kích thước Chiểu dài lắp
mm mm
Phương pháp a) Phương pháp b)
a b c z1 z2 z3
1 2 3 (1) (2) (3)
1/2 X 3/8 X 3/8 1/2 X 3/8 X 3/8 26 26 25 13 16 15
3/4 X 3/8 X 1/2 3/4 X 1/2 X 3/8 28 28 26 13 18 13
3/4 X 1/2 X 3/8 3/4 X 3/8 X 1/2 30 31 26 15 18 16
3/« X 1/2 X 1/2 3/4 X 1/2 X 1/2 30 31 28 15 18 15
1 X 1/2 X 1/2 1 X 1/2 X 1/2 32 34 28 15 21 15
1 X 1/2 X 3/4 1 X 3/4 X 1/2 32 34 30 15 21 15
1 X 3/4 X 1/2 1 X 1/2 X 3/4 35 36 31 18 21 18
1 X 3/4 X 3/4 1 X 3/4 X 3/4 35 36 33 18 21 18
1 1/4 X 1/2 X 1 1 1/4 X 1 X 1/2 34 38 32 15 25 15
1 1/4 X 3/4 X 3/4 1 1/4 X 3/4 X 3/4 36 41 33 17 26 18
1 1/4 X 3/4 X 1 1 1/4 X 1 X 3/4 36 41 35 17 26 18
1 1/4 X 1 X 3/4 1 1/4 X 3/4 X 1 40 42 36 21 25 21
1 1/4 X 1 X 1 1 1/4 X 1 X 1 40 42 38 21 25 21
1 1/2 X 1/2 X 1 1/4 1 1/2 X 1 1/2 X 1/2 36 42 34 17 29 15
1 1/2 X 3/4 X 1 1/4 1 1/2 X 1 1/2 X 3/4 38 44 36 19 29 17
1 1/2 X 1 X 1 1 1/2 1 1 42 46 38 23 29 21
1 1/2 X 1 X 1 1/4 1 1/2 X 1 1/4 X 1 42 46 40 23 29 21
(1 1/2 X 1 1/4 X 1) (1 1/2 X 1 X 1 1/4 46 48 42 27 29 25
1 1/2 X 1 1/4 X 1 1/4 1 1/2 X 1 1/4 X 1 1/4 46 48 45 27 29 26
2 X 3/4 X 1 1/2 2 X 1 1/2 X 3/4 40 50 38 16 35 19
2 X 1 X 1 1/2 2 X 1 1/2 X 1 44 52 42 20 35 23
2 X 1 1/4 X 1 1/4 2 X 1 1/4 X 1 1/4 48 54 45 24 35 26
2 X 1 1/4 X 1 1/2 2 X 1 1/2 X 1 1/4 48 54 46 24 35 27
(2 X 1 1/2 X 1 1/4) (2 X 1 1/4 X 1 1/2) 52 55 48 28 36 29
2 X 1 1/2 X 1 1/2 2 X 1 1/2 X 1 1/2 52 66 50 28 36 31
CHÚ THÍCH: Phương pháp ký hiệu cơ đầu nối: xem 13.2.3
Đầu nối ba ngả, giảm bậc trên dòng chảy và đầu nhánh và không đổi trên đầu nhánh
Cỡ đầu nối Kích thước Chiểu dài lắp
mm mm
Phương pháp a) Phương pháp b)
a b c z1 z2 z3
1 2 3 (1) (2) (3)
1/2 X 1/2 X 3/8 1/2 X 3/8 X 1/2 28 28 26 15 15 16
3/4 X 3/4 X 3/8 3/4 x 3/8 X 3/4 33 33 28 18 18 18
3/4 X 3/4 X 1/2 3/4 X 1/2 X 3/4 33 33 31 18 18 18
(1 X 1 X 3/8) (1 X 3/8 X 1) 38 38 32 21 21 22
1 X 1 X 1/2 1 X 1/2 X 1 38 38 34 21 21 21
1 X 1 X 3/4 1 X 3/4 X 1 38 38 36 21 21 21
1 1/4 X 1 1/4 X 1/2 1 1/4 X 1/2 X 1 1/4 45 45 38 26 26 25
1 1/4 X 1 1/4 X 3/4 1 1/4 x 3/4 X 1 1/4 45 45 41 26 26 26
1 1/4 X 1 1/4   1 1 1/4 X 1 X 1 1/4 45 45 42 26 26 25
1 1/2 X 1 1/2 X 1/2 1 1/2 X 1/2 X 1 1/2 50 50 42 31 31 29
1 1/2 X 1 1/2 X 3/4 1 1/2 X 3/4 X 1 1/2 50 50 44 31 31 29
1 1/2 X 1 1/2 X 1 1 1/2 X 1 X 1 1/2 50 50 46 31 31 29
1 1/2 X 1 1/2 X 1 1/4 1 1/2 X 1 1/4 x 1 1/2 50 50 48 31 31 29
2 X 2 X 3/4 2 X 3/4 X 2 58 58 50 34 34 35
2 X 2 X 1 2 X 1 X 2 68 58 52 34 34 35
2 X 2 X 1 1/4 2 x 1 1/4 X 2 58 58 54 34 34 35
2 X 2 X 1 1/2 2 X 1 1/2 X 2 58 58 55 34 34 36
CHÚ THÍCH: Phương pháp ký hiệu cỡ đầu nối: xem 13.2.3

22 Đầu nối bốn ngả giảm bậc

22

Kích thước Chiều dài lắp
Cỡ đầu nối
mm mm
a b z1 z2
{1/2 X 3/8) 26 26 13 16
3/4 X 1/2 30 31 15 18
1 X 1/2 32 34 15 21
1×3/4 35 36 18 21
(11/4 X 3/4) 36 41 17 26
11/4x1 40 42 21 25
(1 1/2 X 1) 42 46 23 29
CHÚ THÍCH : Phương pháp ký hiệu cỡ đầu nối: xem 13.2.4 c)

Xem tiếp: TCVN 7705 : 2007 – phần 5

Xem lại: TCVN 7705 : 2007 – phần 3

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ