Close

Tháng Hai 21, 2019

TCVN 7705 : 2007 – phần 3

11.8 Giấy chứng nhận

Nếu khách hàng có yêu cầu riêng, nhà sản xuất phải cấp giấy chứng nhận thử trong đó xác nhận các đầu nối đã được thử phù hợp với tiêu chuẩn này, nêu rõ các áp suất làm việc thực tế và phương pháp được sử dụng cho phép thử. Nếu các điều kiện thử đã được thoả thuận tại thời điểm đặt hàng, thì giấy chứng nhận này phải phù hợp với giấy chứng nhận theo đơn đặt hàng.

12 Bảo đảm chất lượng

Nhà sản xuất các đầu nối theo tiêu chuẩn này cần phải thiết lập và duy trì hệ thống chất lượng theo ISO 9001 hoặc ISO 9002 nhằm đảm bảo rằng các đầu nối đó tuân thủ các yêu cầu đã quy định bao gồm:

a) Việc chuẩn bị các quy trình và hướng dẫn của hệ thống chất lượng phù hợp với ISO 9001 hoặc ISO 9002,

b) Thực hiện có hiệu quả các quy trình và hướng dẫn của hệ thống chất lượng.

Người sử dụng tiêu chuẩn này được khuyến nghị nên yêu cầu sự đánh giá của bên thứ ba đối với các hệ thống chất lượng của nhà sản xuất phù hợp với ISO 9001 hoặc ISO 9002.

13 Ký hiệu

13.1 Thành phần của ký hiệu

Các đầu nối theo tiêu chuẩn này phải được đặt ký hiệu như sau:

a) Kiểu đầu nối (xem Bảng 1);

b) Tham chiếu tiêu chuẩn này (TCVN 7705);

c) Ký hiệu mẫu (xem Bảng 1);

d) Cỡ đầu nối (xem 13.2 và các Điều 17 đến 35);

e) Ký hiệu cho điều kiện bề mặt [đen (ký hiệu Fe) hay mạ nhúng nóng (ký hiệu Zn)];

f) Ký hiệu kiểu kết cấu (xem 6.1).

13.2 Ký hiệu bổ sung cho cỡ đầu nối

13.2.1 Các đầu nối bằng nhau, khi tất cả các đầu ra có cùng kích thước, thì được xem là thuộc cùng một cỡ, bất kể số lượng của các đầu ra.

13.2.2 Các đầu nối không bằng nhau có hai đầu ra được ghi theo thứ tự giảm dần của các đầu ra (đầu ra lớn hơn – đầu ra nhỏ hơn).

13.2.3 Các đầu nối không bằng nhau có nhiều hơn 2 đầu ra và giảm theo dòng chảy của ống hoặc có ba đầu ra khác nhau có thể được ghi theo phương pháp a) hoặc phương pháp b), tuỳ thuộc theo yêu cầu sử dụng, như trong Hình 5.

0

Hình 5: Trình tự quy định nhiều đầu ra khi không áp dụng phương pháp đơn giản được nêu tại 13.2.4

13.2.4 Các đầu nối không bằng nhau có nhiều hơn 2 đầu ra nhưng không giảm theo dòng chảy của ống được ghi theo phương pháp đơn giản sau đây:

a) Đầu nối ba ngả B1 và E1 với các đầu ra bằng nhau theo dòng chảy và một đầu ra tăng dần hoặc giảm dần theo nhánh: được ghi theo cỡ của dòng chảy tiếp theo là cỡ của nhánh.

ví dụ : 1 x 3/4 (xem các Điều 20 và 24).

b) Đầu nối cong kép giảm dần E2: cỡ của đầu ra lớn được ghi tiếp theo đó là cỡ của 2 đầu ra nhỏ hơn.

ví dụ : 11/2 x 11/4 (xem Điều 25);

c) Các đầu nối bốn ngả giảm dần C1: cỡ của dòng chảy lớn nhất được ghi tiếp theo đó là cỡ của hai nhánh nhỏ hơn (nhưng bằng nhau).

ví dụ : 11/2 x 1 (xem Điều 22);

13.3 Các ví dụ:

a) Đầu nối cong có ren trong bằng nhau cỡ 2, lớp phủ đen, ký hiệu kiểu kết cấu A

Đầu nối cong – TCVN 7705 – A1 – 2 – Fe – A

b) Đầu nối ba ngả đường kính giảm dần với dòng chảy 2 và nhánh1, lớp phủ kẽm nhúng nóng, ký hiệu kiếu kết cấu C:

Đầu nối ba ngả – TCVN 7705 – B1 – 2×1 – Zn – C

c) Đầu nối ba ngả đường kính giảm dần với các dòng chảy 1 và 3/4 và nhánh 1/2, lớp phủ đen, các ký hiệu kiểu B và D tương ứng:

Sử dụng phương pháp a): Đầu nối ba ngả – TCVN 7705 – B1 – 1×1/2×3/4 – Fe – B

Sử dụng phương pháp b): Đầu nối ba ngả – TCVN 7705 – B1 – 1×3/4×1/2 – Fe – D

14 Ghi nhãn cho đầu nối

Trừ khi việc ghi nhãn không thể thực hiện được do hạn chế về khoảng trống trên đầu nối bằng phương pháp đúc, các đầu nối phải được ghi nhãn bằng phương pháp đúc ít nhất các nội dung sau:

a) Tên hoặc thương hiệu của nhà sản xuất;

b) Cỡ của đầu nối (như được nêu tại 3.4).

Các nhãn khác không được mâu thuẫn với các nội dung được nêu ở a) và b).

Khi việc ghi nhãn không thể thực hiện do hạn chế về khoảng trống trên đầu nối bằng phương pháp

đúc, cho phép loại bỏ một hoặc cả hai cách ghi được nêu ở a) và b) trên với điều kiện là nội dung trên phải được ghi trên vật liệu bao gói, nhưng trong trường hợp này đầu nối không được ghi dấu với bất kỳ nhãn nào khác.

15 Mối quan hệ giữa việc ghi ký hiệu cỡ ren và cỡ kích thước danh nghĩa

Mối quan hệ giữa việc ghi ký hiệu cỡ ren, cũng là cỡ đầu nối, và cỡ kích thước danh nghĩa được nêu trong Bảng 8:

Bảng 8 – Ký hiệu cỡ ren và cỡ kích thước danh nghĩa

Ký hiệu cỡ ren/cỡ đầu ống1/81/43/81/23/411 1/41 1/222 1/23456
Cỡ kích thước danh nghĩa, DN68101520253240506580100125150

16 Kích thước đầu nối và chiều dài lắp – yêu cầu chung

Đầu nối phải có kích thước và chiều dài lắp phù hợp nêu trong các Điều 17 đến Điều 35. Quy định về dung sai, xem 7.1; để xác định chiều dài lắp, xem 7.2.

Cỡ đầu nối được ghi trong dấu ngoặc đơn là cỡ ưu tiên. Kích thước không quy định do nhà sản xuất quyết định. Trừ khi có các quy định khác, ren phải phù hợp với ISO 7-1.

17 Đầu nối cong, ba ngả và bốn ngả

01

Cỡ đầu nốiKích thướcChiều dài lắp
mmmm
A1A4B1C1Za1Za2abz
1/81/81/8192512
1/41/41/4(1/4)212811
3/83/83/83/8(3/8)(3/8)253215
1/21/21/21/21/2(1/2)283715
3/43/43/43/43/4(3/4)334318
1111(1)(1)385221
1 1/41 1/41 1/41 1/4456026
1 1/21 1/21 1/21 1/2506531
2222587434
2 1/221/221/2(2 1/2)688842
33313)789848
444(4)9611860
15)(5)11575
(6)(6)13191

18 Đầu nối cong giảm bậc (chuyển tiếp)

18

Cỡ đầu nối

Kích thước mmChiếu dài lắp
mm
A1A4abcn*2
(3/8 x 1/4)23231313
1/2 x 3/81/2 X 3/82626331316
(3/4 x 3/8)28281318
3/4 x1/23/4 X 1/230314015

18

1 x 1/232341521
1 x 3/41×3/43536461821
11/4 x 3/436411726
11/4x111/4 x 14042562125
(1 1/2x1)42462329
1 1/2 x1 1/446482729
2×1 1/2 52562836
(21/2x2)61663442

19 Đầu nối cong 450

19

Chiều dài lắp
Kích thước
Cỡ đầu nối
mmmm
A1 45°A4 450abz
3/83/8202510′
1/21/222289
3/43/4253210
11283711
11/41 1/4334314
1 1/21 1/2364617
22435519

20 Đầu nối ba ngả, giảm hoặc tăng đường kính trên đầu nhánh

20

Đầu nối ba ngả, giảm bậc trên đầu nhánh
Kích thướcChiều dài lắp
Cỡ đầu nốimmmm
abz1z2
3/8 x 1/423231313
1/2 X 1/424241114
1/2 X 3/826261316
(3/4 X 1/4)26271117
3/4 X 3/828281318
3/4 X 1/230311518
(1 X 1/*)28311121
1×3/830321322
1 X 1/232341521
1×3/435361821
(11/4 X 3/8)32361326
1 1/4 X 1/234381525
1 1/4 X 3/436411726
11/4x140422125
1 1/2 X 1/236421729
1 1/2 X 3/438441929
11/2x142462329
11/2x1 1/446482729
2×1/238481435
2×3/440501635
2*144522035
2*11/448542435
2×11/252552836
21/2×147602043
21/2×11/452622543
2 1/2 K 11/255632844
21/2×261663442
3×151672150
(3×11/4)55702551
3×11/258712852
3*264733449
3*21/272764249
4*270863462
4×384924862
CHÚ THÍCH : Phương pháp ký hiệu cỡ đầu nối : xem 13.2.4 a)

Xem tiếp: TCVN 7705 : 2007 – phần 4

Xem lại: TCVN 7705 : 2007 – phần  2

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ