Close

Tháng Một 19, 2019

TCVN 6874-1 : 2001 – phần 5

A.4. Các nhóm khí

Trong các bảng từ A.2 đến A.12, các khí được phân nhóm theo tính tương thích của chúng với vật liệu làm chai và van như sau:

Nhóm 1: Các khí tương thích với tất cả các vật liệu (mã 1111).

Nhóm 2: Các khí tương thích với tất cả các vật liệu nhưng yêu cầu các loại thép tương thích với nguy cơ giòn do hydro (mã 99911).

Nhóm 3: Các khí tương thích với tất cả các vật liệu nhưng yêu cầu các hợp kim chứa hàm lượng đồng nhỏ hơn 70% (mã 11113).

Nhóm 4: Các khí tương thích với tất cả các vật liệu nhưng yêu cầu thép không gỉ cao cấp (mã 11211).

Nhóm 5: Các khí tương thích với tất cả các vật liệu, trừ đồng thau (mã 11110).

Nhóm 6: Các khí tương thích với tất cả các vật liệu trừ đồng thau và yêu cầu thép không gỉ cao cấp (mã 11210).

Nhóm 7: Các khí tương thích với tất cả các vật liệu, trừ nhôm (mã 11101).

Nhóm 8: Các khí tương thích với tất cả các vật liệu, trừ nhôm và yêu cầu thép không gỉ cao cấp (mã 11201).

Nhóm 9: Các khí tương thích với tất cả các vật liệu, trừ nhôm và yêu cầu thép không gỉ và đồng đỏ cao cấp hoặc hợp kim niken (mã 11202).

Nhóm 10: Các khí tương thích với tất cả các vật liệu, trừ nhôm và yêu cầu thép không gỉ cao cấp và hợp kim chứa hàm lượng đồng nhỏ hơn 70% (mã 11203).

Nhóm 11: Các khí tương thích với tất cả các vật liệu, trừ nhôm và yêu cầu các thép tương thích với nguy cơ giòn do hydro, thép không gỉ cao cấp và đồng đỏ cao cấp hoặc hợp kim niken (mã 99202).

Chú thích – Tất cả các vật liệu có nghĩa là các vật liệu được đề cập đến trong tiêu chuẩn này.

Bảng A.2 – Nhóm 1

Đối với tất cả các vật liệu (Mã 11111)
No Tên khí Tên khí
3 Acgon 47 Etylen
7 Bromclodiflometan 48 Etylen oxit
8 Bromtriflometan 50 Floetan
9 Bromtriflometylen 51 Flometan
10 Butadien -1,3 52 Triflometan
11 Butadien -1,2 54 Heli
12 Butan 55 Hexafloetan
13 Buten -1 56 Hexaflopropen
14 Buten – 2 (cis) 64 Isobutan
15 Buten – 2 (trans) 65 Isobutylen
16 cacbon dioxit 66 Krypton
17 cacbon monixit 67 Metan
18 cacbon tetraflorua 73 Neon
19 cacbonyl sunfua 75 Nitơ
21 Clodifometan 77 Nitơ III oxit
23 Clopentafloetan 78 Nitơtriflorua
24 Clotetrafloetan 79 Octaflo – 2 – buten
25 Clotrifloetan 80 Octafloxyclobutan
26 Clotrifloetylen 81 Octaflopropan
27 Clotriflometan 82 Oxy
28 Xyclopropan 85 Propan
30 Dibromdiflometan 86 Propadien
31 Dibromtetrafloetan 87 Propylen
33 Diclodiflometan 88 Propylen oxit
34 Dicloflometan 92 Sunfua dioxit
36 Diclotetrafloetan 93 Sunfua hexaflorua
38 1,1 Diflo-1-cloetan 95 Tetrafloetylen
39 1.1 Difloetan 97 Triclotrifloetan
42 Dimetyleto 98 1,1,1 Trifloetan
44 Etan 104 Xenon

Bảng A.3 – Nhóm 2

Các khí tương thích với tất cả các vật liệu, nhưng yêu cầu các loại thép thích hợp với sự giòn do hydro (Mã 99911)
Tên khí
4 Acsin
29 Doteri
32 Diboran
43 Disilan
53 Gecman
57 Hydro
63 Hydro sunfua
70 Metyl mecaptan
71 Metyl silan
84 Photphin
89 Silan

Bảng A.4 Nhóm 3

Các khí tương thích với tất cả các vật liệu, nhưng yêu cu các hợp kim đng cha hàm lượng đng nhỏ hơn 70% (Mã 11113)
Tên khí
1 Axetylen
40 1,1 Difloetylen
68 Propyn

Bảng A.5 – Nhóm 4

Các khí tương thích với tất c các vật liệu, nhưng yêu cầu các loại thép không gỉ cao cấp (Mã 11211)
Tên khí
35 Diclosilan
60 Hydro xyanua
90 Silicon tetraclorua
91 Silicon tetraflorua
94 Sunfua tetraflorua
96 Triclosilan

Bng A.6 – Nhóm 5

Các khí tương thích với tất cả các vật liệu, trừ đồng thau (Mã 11110)
Tên khí
2 Amoniac
37 Xyanogen
41 Dimetylamin
45 Etylamin
72 Metylamin
99 Trimetylamin

Bng A.7 – Nhóm 6

Các khí tương thích với tất cả các vật liệu, trừ đồng thau và yêu cầu các loại thép không gỉ cao cấp (Mã 11210)
Tên khí
74 Nitro oxit
76 Nitơ dioxit

Bảng A.8 – Nhóm 7

Các khíơng thích với tất cả các vật liệu, trừ nhôm (Mã 11101)
Tên khí
22 Clometan
46 Etyl clorua

Bảng A.9 – Nhóm 8

Các khí tương thích với tất cả các vật liệu, trừ nhôm và yêu cầu các loại thép không gỉ (Mã 11201)
Tên khí
20 Clo
49 Flo
83 Photgen
100 Vonfram hexaflorua

Bng A.10 – Nhóm 9

Các khí tương thích với tất cả các vật liệu, trừ nhôm và yêu cầu các loại thép không gỉ cao cấp và đồng đỏ (bronze) cao cấp hoặc hợp kim niken (Mã 11202)
Tên khí
5 Bo triclorua
6 Bo triflorua
69 Metyl bromua

Bảng A.11 – Nhóm 10

Các khí tương thích với tất cả các vật liệu, trừ nhôm và yêu cu các loại thép không gỉ cao cấp và đồng thau có hàm lượng đồng nhỏ hơn 70% (Mã 11203)
Tên khí
101 Vinyl bromua
102 Vinyl clorua
103 Vinyl florua

Bảng A.12 – Nhóm 11

Các khí tương thích với tất cả các vật liệu, trừ nhôm và yêu cầu các loại thép tương thích với sự giòn do hydro, các loại thép không gỉ cao cấp và đồng đỏ (bronze) cao cấp hoặc hợp kim niken (Mã 99202)
Tên khí
58 Hydro bromua
59 Hydro clorua
61 Hydro florua
62 Hydro lodua

Phụ lục B

(tham khảo)

Các tiêu chuẩn quốc tế và Châu Âu có các nội dung tương đương không được giới thiệu trong tiêu chuẩn này

Tại thời điểm công bố tiêu chuẩn này, ấn bản của tài liệu sau đây đã có giá trị hiệu lực. Tất cả các tiêu chuẩn đang được soát xét lại và các phần thoả thuận dựa trên tiêu chuẩn này được khuyến khích nghiên cứu áp dụng cho lần xuất bản gần đây nhất của tài liệu được nêu dưới đây.

EN 485-2 ISO 6361 -2 Các lá, băng và tấm nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực.

Phần 2: Tính chất cơ học.

EN 849 : 1996 ISO 10297 : 1999 Các van chai chứa khí – Đặc tính kỹ thuật và thử kiểu.

Các công bố khác của Châu Âu không tương đương với công bố của quốc tế.

Xem lại: TCVN 6874-1 : 2001 – phần 4

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ