Close

Tháng Một 19, 2019

TCVN 6874-1 : 2001 – phần 4

1 2

 

Phụ lục A

(quy định)

Mã tính tương thích NQSAB của khí / vật liệu

A.1. Quy định chung

Một mã có 5 chữ số cho phép định mức tính tương thích của mỗi khi với 5 loại vật liệu khác nhau để dùng với các chai khí và van chai. Mã này được gọi tên là “Mã NQSAB”, ở đây N tượng trưng cho thép thường hoá và thép cacbon, Q – thép tôi và thép ram, S – thép không gỉ, A – hợp kim nhôm và B – đồng thau, hợp kim đồng và hợp kim niken. Mức độ của tính tương thích được xác định bằng cách thay thế các chữ cái bằng các chữ số thích hợp được nêu trong A.2.

Trong A.4 các khí bao hàm trong tiêu chuẩn này được chia thành 11 nhóm tuỳ theo tính tương thích của chúng với vật liệu làm chai và van chai.

A.2. Các loại vật liệu và sự nhận diện tích tương thích

A.2.1. Thép thường hoá và thép cácbon (N):

0: Không khuyến khích

1: Có thể được dùng nhưng cần kiểm tra bảng 1, các đặc tính chủ yếu của tính tương thích

9: Có thể được dùng ở độ bền thấp để tránh sự giòn do hydro.

A.2.2. Thép tôi và thép ram (Q)

0: Không khuyến khích

1: Có thể được dùng nhưng cần kiểm tra bảng 1, các đặc tính chủ yếu của tính tương thích

9: Có thể được dùng ở độ bền thấp để tránh sự giòn do hydro.

A.2.3. Thép không gỉ (S):

0: Không khuyến khích

1: Có thể được dùng nhưng cần kiểm tra bảng 1, các đặc tính chủ yếu của tính tương thích

2: Có thể dùng loại cao cấp (316 L hoặc tương đương)

9: Dùng thép austenit ổn định hoặc loại cao cấp (316 L hoặc tương đương) sẽ tránh sự giòn do hydro.

A.2.4. Hợp kim nhôm (A):

0: Không khuyến khích

1: Có thể được dùng nhưng cần kiểm tra bảng 1, các đặc tính chủ yếu của tính tương thích.

A.2.5. Đng thau, hp kim đng và hợp kim niken (B):

0: Không khuyến khích

1: Có thể được dùng nhưng cần kiểm tra bảng 1, các đặc tính chủ yếu của tính tương thích

2: Dùng đồng đỏ (bronze) chịu ăn mòn đặc biệt hoặc hợp kim niken

3: Dùng đồng thau (brass) có hàm lượng đồng nhỏ hơn 70%.

A.3. NQSAB:

Bảng A.1 quy định “Mã NQSAB” cho mỗi khí. Đối với các khí mà mức độ của tính tương thích 2.3, hoặc 9 được quy định, cần theo bảng 1.

Bảng A.1 – Danh sách các khí với tính tương thích NQSAB tương ứng

Số thứ tự và tên của khí Công thức N Q S A B
1AXETYLEN C2H2 1 1 1 1 3
2AMONIAC NH3 1 1 1 1 0
3ACGON Ar 1 1 1 1 1
4ACSIN AsH3 9 9 9 1 1
5BO TRICLORUA BCl3 1 1 2 0 2
6BO TRIFLORUA BF3 1 1 2 0 2
7BROMCLODIFLOMETAN CBrCIF2 (R12H) 1 1 2 0 2
8BROMTRIFLOMETAN CBrF3(R13B1) 1 1 1 1 1
9BROMTRIFLOETYLEN C2BrF3 1 1 1 1 1
10BUTADIEN H2C:CHCH:CH2 1 1 1 1 1
11BUTADIEN-1,2 H2C:C:CHCH3 1 1 1 1 1
12BUTAN C4H10 1 1 1 1 1
13BUTEN -1 CH3CH2CH:CH2 1 1 1 1 1
14BUTEN – 2 (CIS) CH3CH:CHCH3 1 1 1 1 1
15BUTEN – 2 (TRANS) CH3CH:CHCH3 1 1 1 1 1
16CACBON DIOXIT CO2 1 1 1 1 1
17CACBON MONOXIT CO 1 1 1 1 1
18CACBON TETRAFLORUA CF4 1 1 1 1 1
19CACBONYL SUNFUA COS 1 1 1 1 1
20CLO Cl2 1 1 2 0 1
21CLODIFLOMETAN CHCIF2 (R22) 1 1 1 1 1
22CLOMETAN CH3CI (R40) 1 1 1 0 1
23CLOPENTAFLOETAN C2CIF5 (R115) 1 1 1 1 1
24CLOTETRAFLOETAN CClF2-CHF2 1 1 1 1 1
25CLOTRIFLOETAN CH2ClCF3 (R13a) 1 1 1 1 1
26CLOTRIFLOETYLEN C2ClF3 (R1113) 1 1 1 1 1
27CLOTRIFLOMETAN CCIF3 (R13) 1 1 1 1 1
28XYCLOPROPAN C3H6 1 1 1 1 1
29DOTERI D2 9 9 9 1 1
30DIBROMDIFlOMETAN CBr2F2 (R12B2) 1 1 1 1 1
31DIBROMTETRAFLOETAN C2Br2F4 (R114B2) 1 1 1 1 1
32DIBORAN B2H6 9 9 9 1 1
33DICLODIFLOMETAN CCI2F2 (R12) 1 1 1 1 1
34DICLOFLOMETAN CHCI2F (R21) 1 1 1 1 1
35DICLOSILAN SiH2CI2 1 1 1 1 1
36DICLOTETRAFLOETAN C2N2 1 1 1 1 1
37XYANOGEN C2N2 1 1 1 1 1
381,1 DIFLO-1 CLOETAN CH3CCIF2 (R142b) 1 1 1 1 1
391,1 DIFLOETAN CH3CHF2 (R152a) 1 1 1 1 1
401,1 DIFLOETYLEN C2H2F2 (R1132a) 1 1 1 1 3
41DIMETYLAMIN (CH3)2NH 1 1 1 1 0
42DIMETYLETE (CH3)2O 1 1 1 1 1
43DISILAN Si2H6 9 9 9 1 1
44ETAN C2H6 1 1 1 1 1
45ETYLAMIN C2H5NH2 1 1 1 1 0
46ETYL CLORUA C2H5CI (R160) 1 1 1 0 1
47ETYLEN C2H4 1 1 1 1 1
48ETYLEN OXIT C2H4O 1 1 1 1 1
49FLO F2 1 1 2 0 1
50FLOETAN C2H5F (R161) 1 1 1 1 1
51FLOMETAN CH3F (R41) 1 1 1 1 1
52TRIFLOMETAN CHF3 (R23) 1 1 1 1 1
53GECMAN GeH4 9 9 9 1 1
54HELI He 1 1 1 1 1
55HEXAFLOETAN C2F6 (R116) 1 1 1 1 1
56HEXAFLOPROPEN C3F6 (R1216) 1 1 1 1 1
57HYDRO H2 9 9 9 1 1
58HYDRO BROMUA HBr 9 9 2 0 2
59HYDRO CLORUA HCI 9 9 2 0 2
60HYDRO XYANUA HCN 1 1 2 1 1
61HYDRO FLORUA HF 9 9 2 0 2
62HYDRO IODUA HI 9 9 2 0 2
63HYDRO SUNFUA H2S 9 9 9 1 1
64ISOBUTAN CH (CH3)3 1 1 1 1 1
65ISOBUTYLEN CH2:C(CH3)2 1 1 1 1 1
66KRYPTON Kr 1 1 1 1 1
67METAN CH4 1 1 1 1 1
68PROPYN C3H4 1 1 1 1 3
69METYL BROMUA CH3Br (R40B1) 1 1 2 0 2
70METYL MECAPTAN CH3SH 9 9 9 1 1
71METYL SILAN CH3SiH3 9 9 9 1 1
72METYLAMIN CH3NH2 1 1 1 1 0
73NEON Ne 1 1 1 1 1
74NITƠ OXIT NO 1 1 2 1 0
75NITƠ N2 1 1 1 1 1
76NITƠ DIOXIT NO2 1 1 2 1 0
77NITƠ III OXIT N2O 1 1 1 1 1
78NITƠ TRIFLORUA NF3 1 1 1 1 1
79OCTAFLO-2 BUTAN C4F8 1 1 1 1 1
80OCTAFLOXYCLOBUTEN C4F8 (RC318) 1 1 1 1 1
81OCTAFLOPROPAN C3F8 (R218) 1 1 1 1 1
82OXY O2 1 1 1 1 1
83PHOTGEN COCI2 1 1 2 0 1
84PHOTPHIN PH3 9 9 9 1 1
85PROPAN C3H8 1 1 1 1 1
86PROPADIEN C3H4 1 1 1 1 1
87PROPYLEN C3H6 1 1 1 1 1
88PROPYLEN OXIT C3H6O 1 1 1 1 1
89SILAN SiH4 9 9 1 1 1
90SILICON TETACLORUA SiCl4 1 1 2 1 1
91SILICON TETRAFLORUA SiF4 1 1 2 1 1
92SUNFUA DIOXIT SO2 1 1 1 1 1
93SUNFUA HEXAFLORUA SF6 1 1 1 1 1
94SUNFUA TETRAFLORUA SF4 1 1 2 1 1
95TETRAFLOETYLEN C2F4 (R1114) 1 1 1 1 1
96TRICLOSILAN SiHCI3 1 1 2 1 1
97TRICLOTRIFLOETAN C2CI3F3 (R113) 1 1 1 1 1
98TRIFLOETAN (CH3)3N 1 1 1 1 1
99TRIMETYLAMIN (CH3)3N 1 1 1 1 0
100VONFRAM HEXAFLORUA WF6 1 1 2 0 1
101VINYL BROMUA C2H3Br (R1140B1) 1 1 2 0 3
102VINYL CLORUA C2H3CI (R1140) 1 1 2 0 3
103VINYL FLORUA C2H3F (R1141) 1 1 2 0 3
104XENON Xe 1 1 1 1 1

Xem lại: TCVN 6874-1 : 2001 – phần 3

Xem tiếp: TCVN 6874-1 : 2001 – phần 5

 

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ