Close

Tháng Hai 13, 2019

TCVN 2944 : 1979

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 2944 : 1979

ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG GANG – MIỆNG BÁT GANG – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Cast-iron pipes and fitting for water piping – Cast-iron sockets – Main dimensions

Lời nói đầu

TCVN 2944 : 1979 do Công ty xây dựng cấp thoát nước, Bộ xây dựng biên soạn, Cục Tiêu chuẩn trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật nhà nước (nay là Bộ khoa học và công nghệ) ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG GANG – MIỆNG BÁT GANG – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Cast-iron pipes and fitting for water piping – Cast-iron sockets – Main dimensions

  1. Tiêu chuẩn này quy định kết cấu và kích thước cơ bản của miệng bát bằng gang.
  2. Hình dạng, kết cấu và kích thước cơ bản của miệng bát gang phải theo đúng chỉ dẫn trên Hình 1 và Bảng 1.

 

1

Hình 1

CHÚ THÍCH:

1) Chiều dày (S) miệng bát của ống lấy theo tiêu chuẩn ống gang;

2) Chiều dày (S1) miệng bát của phụ tùng lấy theo tiêu chuẩn của phụ tùng.

Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

Dy DN S DP b k l1 l2 l3 a c R Rl Khối lượng miệng bát
(kg)
50 66 9 71 24 8 65 15 30 16 60 39 50 4,22
80 98 9 116 25 8 65 15 35 16 60 41 52 5,1
100 120 10 137 26 8 65 20 35 16 60 43 56 6,3
150 170 10 189 27 8 65 20 35 16 60 44 56 7,8
200 222 11 241 28 8 70 20 35 24 60 45 61 10,2
250 274 12 294 30 8 70 20 45 24 60 48 66 14,6
300 326 13 346 32 8 75 20 45 24 65 51,5 70 20,0
350 376 14 398 34 8 75 25 50 24 65 54,5 75 26,0
400 429 15 449 36 10 80 30 50 20 80 58 76 31,9
450 480 15 500 39 10 80 30 55 20 80 62 83 40,9
500 532 17 553 42 10 85 30 65 20 85 66 90 59,6
600 635 19 657 45 10 90 35 70 20 90 71 96 79,5
700 738 21 760 48 10 95 35 75 20 95 76 102 102
800 842 23 865 52 12 100 45 75 24 100 82 111 136
900 945 25 968 56 12 105 45 85 24 105 87,5 119,5 174
1000 1048 27 1072 60 12 110 50 95 24 110 93,5 128,5 220

Bài trước: TCVN 2943 : 1979

Bài sau: TCVN 2981 – 79

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ