Close

Tháng Ba 20, 2019

Phụ tùng đường ống – van nắp – thông số cơ bản

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1394 : 1985

PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG – VAN NẮP – THÔNG SỐ CƠ BẢN

Pipeline valves – Valves – Main paramenters

Lời nói đầu

TCVN 1394 : 1985 thay thế cho TCVN 1394 : 1972

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG – VAN NẮP – THÔNG SỐ CƠ BẢN

Pipeline valves – Valves – Main parameters

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho van nắp công dụng chung có áp suất quy ước P từ 0,25 MPa đến 100 MPa, áp suất làm việc P2v = 20 MPa và từ 150 MPa đến 250 MPa, lỗ thông quy ước D từ 3 mm đến 400 mm và nhiệt độ môi trường dẫn đến 7230 K (450oC).

2. Thông số cơ bản của các van phải theo đúng chỉ dẫn trong Bảng 1 và Bảng 2.

Bảng 1

Áp suất quy ướcP, MPa Lỗ thông quy ước D, mm đối với van có đệm kín cửa van bằng
Thép Titan, hợp kim titan và kim loại màu Gang
1* 15; 20; 25; 32; 40; 50; 250;300.
1,5 6*; 10; 15; 20*; 25; 32; 40*;50; 65; 80*; 100; 125*; 150;200; 250*; 300*; 350*. 15*; 20*; 25*; 32*; 40*; 50*;65*; 80*; 100*; 125*; 150*;200*. 15*; 20*; 25; 32*; 40*; 50*;65*; 80*; 100*; 125*; 150*;200*.
2,5* 6; 10; 15; 20; 25; 32; 40; 50;65; 80; 100; 125; 150; 200. 20; 25; 32; 40; 50; 65; 80;100.
4,0 6*; 10; 15; 20*; 25; 32; 40*;50; 65; 80; 100; 125*; 150;200. 10; 15; 20*; 25; 32; 40*; 50;65; 100; 125*; 150; 200. 40*; 50*; 65*; 80.
6,3* 15; 20; 25; 32; 40; 50. 10; 15; 20; 25; 32; 40; 50; 65;80; 100; 125; 150; 200.
10 10; 15; 20*; 25; 32; 40*; 50;80*; 100; 150; 200.
16* 6; 10; 15; 20; 25; 32; 40; 50. 6.
20 6*; 10; 15; 20*; 25; 32; 40*;50; 65; 80; 100; 125*; 150;200. 6; 10; 15; 20*; 25; 32; 40*; 50;65; 80*; 100; 125*; 150; 200.
32 3*; 6*; 10*; 15*; 20*; 25*; 32;40*; 50; 65; 80; 100; 125;150; 200; 250; 300; 350; 400.
40 3; 6; 10; 15; 20*; 25; 32*; 50*;65*; 80*; 125*; 200*.
80* 3; 6; 10; 15; 25; 32; 40*; 65.
100 3; 6; 10; 15; 25; 40*; 50; 65;100.
150* 3*; 6*; 10*; 15*; 25*; 50*; 65*;80*.
250** 3; 6; 10; 15; 25; 50; 65.

CHÚ THÍCH:

* Không sử dụng khi thiết kế mới.

** Áp suất làm việc.

Bảng 2

Áp suất quy ước, MPa Lỗ thông quy ước D, mm đối với loại van
Xi phông bằng thép Xi phông bằng thép, hợp kim, ti tan và kim loại màu Xi phông bằng thép và đồng thau
0,25* 3; 10; 20; 25; 32.
0,4* 3; 10; 20; 25.
0,63 10; 15; 20*; 25; 32; 40*; 50;65; 80*; 100; 125*; 150; 200. 15*; 50*.
1* 6; 10; 15; 20; 25; 32; 40*; 50;65; 80*; 100; 125*; 150; 200. 20; 25; 50.
1,5 10*; 25*; 32*; 40*; 50; 65; 80*;100; 125*; 150; 200. 25*; 50; 65; 80*; 100; 125. 6*; 10*; 40*; 50*; 65*.
2,5* 6; 10; 15; 20; 25; 32; 40; 50;65; 80; 100; 125; 150; 200. 6; 10; 15; 20; 25; 32; 40; 50;65.
4 6; 10; 15; 20; 25; 32; 40*; 50;65; 80*; 100; 125*; 150; 200. 10; 15; 25; 32; 50; 65; 80*;100; 150; 200.
16 10; 15; 20; 25; 32; 40*; 50;65; 80*; 100; 125*; 150; 200*.
20** 10; 15; 20*; 25; 32; 40*; 50;65; 80; 100; 125*; 150; 200.
25 10; 15; 25; 32; 50; 65; 100;150.

CHÚ THÍCH:

* Không sử dụng khi thiết kế mới.

** Áp suất làm việc.

3. Van phải được chế tạo theo các loại sau:

3.1. Theo kiểu truyền động:

– Bằng tay;

– Bằng điện có D 10 mm và lớn hơn với P đến 100 MPa.

3.2. Theo kiểu nối ghép với đường ống dẫn:

– Nối bằng ghép hàn cho tất cả các D và P (Piv) đến 40 MPa.

– Nối bằng bích cho D lớn hơn 6 mm và P (Piv) đến 20 MPa; đối với tất cả các D và P từ 32MPa đến 100 MPa; đối với D từ 15 mm trở lên, P từ 150 MPa đến 200 MPa.

– Nối ren đối với D đến 25 mm, P (Piv) 1,6; 4; 10; 20 MPa; đối với D 3; 6; 10 mm cho P 40 MPa; đối với D 3; 6; 10 mm cho Piv từ 150 MPa đến 250 MPa.

3.3 Theo kiểu thân van:

– Kiểu thẳng cho tất cả các D có P (Piv) 1,6; 4; 10; 20 MPa. Cho phép chế tạo van góc bằng gang có P 1,6; 2,5 MPa để dẫn amoniac và môi trường lạnh;

– Kiểu góc cho tất cả các D có P từ 10 MPa trở lên;

– Kiểu góc ba ngả cho D từ 29 mm trở lên có P 1,6 MPa đối với van có đệm kín bằng titan, hợp kim titan và kim loại màu và P 4 MPa trừ van đệm kín bằng gang và màng mỏng ghép bằng thép và đồng.

Xem tiếp: TCVN 1385:1985

Xem lại: TCVN 8614:2010 – phần 2

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ