Close

Tháng Hai 21, 2019

Phụ tùng đường ống thép không gỉ hàn giáp mép – phần 6

6.1.5. Mũ

5

Hình 5 – Mũ

CHÚ THÍCH: Các mũ có dạng một nữa hình elip và có chiều dài phần thẳng để tạo nên chiều dài toàn bộ như xác định đối với K. Chiều cao của đoạn nửa hình elíp được đo bên ngoài, không được thấp hơn một phần tư đường kính trong của mũ.

Bảng 6 – Kích thước của mũ

DNDmmTmmKmmKhối lượng quy ước 1) kg
1521,31,62

3,2

4

25
2026,91,62

3,2

4

25
2533,71,62

2,3

3,2

4,5

38
3242,41,62

2,6

3,6

5

38
4048,31,62

2,6

3,6

5

38
5060,31,62

2,3

2,9

4

5,6

38
6576,11,62,3

2,6

2,9

5

7,1

38
8088,922,3

2,9

3,2

5,6

8

51
100114,322,6

2,9

3,6

6,3

8,8

64
125139,722,6

3,2

4

6,3

10

76
150168,322,6

3,2

4,5

7,1

11

89
200219,122,6

3,6

6,3

8

12,5

102
25027323,6

4

6,3

10

127
300323,92,64

4,5

7,1

10

152
350355,62,64

5

8

11

165
400406,42,64

5

8,8

12,5

178
4504573,24

5

10

203
5005083,25

5,6

11

229
6006103,25,6

6,3

12,5

267
70071147,1267
80081348267
90091448,8267
10001016410305
1) Tham khảo

6.1.6. Đầu bằng

Hình 7 – Đầu bằng

(Đang trong quá trình xem xét)

Bảng 7 – Kích thước của đầu bằng

(Đang trong quá trình xem xét)

6.2. Dung sai

6.2.1. Dung sai kích thước

Bảng 8 – Dung sai kích thước

Đường kính ngoài

mm

D và D1d và d1T,T1 

%

F,H,L 

mm

B 

mm

C 

mm

K 

mm

T,T1mmmmT,T1mmmmT,T1mmT,T1mmmm
          D ≤ 60,3≤ 2,9± 0,8> 2,9+ 1,6- 0,8≤ 2,9> 2,9± 0,8-12,5± 1,6± 6,3± 6,3± 3,2
60,3 < D ≤ 114,3≤ 3,2> 3,2± 1,6≤ 3,2> 3,2± 1,6
            D = 139,7≤ 3,2+ 1,6- 0,8> 3,2+ 2,4- 1,6≤ 3,2> 3,2

± 6,3

139,7 < D ≤ 219,1≤ 4> 4≤ 4> 4
219,1 < D ≤ 457≤ 5+ 2,4- 0,8> 5+ 4,0- 3,2≤ 5> 5± 3,2± 2,4± 9,5
D =508≤ 5+ 3,2- 0,8> 5+ 3,2- 4,8≤ 5> 5± 4,8
D =610≤ 6,3> 6,3≤ 6,3> 6,3
610< D ≤1016≤ 6,3+ 4,8- 0,8> 6,3≤ 6,3> 6,3± 4,8± 9,5

6.2.2. Dung sai thẳng hàng (alignment)

8

Hình 8 – Dung sai thẳng hàng

Bảng 9 – Dung sai thẳng hàng

Đường kính ngoàimmPQmmUmm
Uốn 5DmmKhácmm
D ≤ 114,32,41,60,8± 0,8
114,3 < D ≤ 219,13,21,6
219,1 < D ≤ 323,94,82,4± 1,6
323,9 < D ≤ 406,46,3
406,4 < D ≤ 6109,53,2
610 < D ≤ 7114,8
711 < D12,7

6.2.3. Dung sai góc nghiêng

Các đầu mút của phụ tùng phải được cắt vuông. Đối với các chiều dày vượt quá 3,6 mm, các đầu mút phải được vát mép.

Bảng 10 – Hình dạng và kích thước của đầu mút

Độ dàymmĐầu mútađộbđộcmm¦mmrmmr1mm
T < 3,69
3,6 ≤ T < 20 101,6 ± 0,8
T ≥ 20 1110 ± 119» 3
 12» 6

7. Xử lý nhiệt

Theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất, xử lý nhiệt phải được quy định, ví dụ phù hợp với

8. Ghi nhãn

Nhà sản xuất phải ghi nhãn dễ đọc và không tẩy xóa được với:

– Nhãn thương mại hoặc tên;

– Đường kính ngoài và độ dày;

– Mác thép;

– Số hiệu của tiêu chuẩn này.

Phương pháp ghi nhãn phải được làm theo ý nhà chế tạo nhưng không gây hại đến phụ tùng. Nếu có thêm bất cứ yêu cầu nào trên nhãn, phải được quy định trong đơn hàng.

9. Thử nghiệm

Thông thường không yêu cầu phải có các phép thử được nghiệm thu đối với các phụ tùng được chế tạo theo các điều kiện của tiêu chuẩn này.

Theo thỏa thuận giữa người mua và nhà sản xuất, các thử nghiệm có thể được quy định trong các yêu cầu và đơn hàng.

10. Chứng chỉ

10.1. Khi có yêu cầu từ người mua, nhà sản xuất phải cung cấp chứng chỉ mà các sản phẩm được cung cấp phù hợp với tiêu chuẩn này.

10.2. Chứng chỉ này phải phù hợp với các yêu cầu của 5.2.1 và 5.2.2 của TCVN 4399 (ISO 404).

Xem tiếp: TCVN 7705 : 2007 – phần 1

Xem lại: Phụ tùng đường ống thép không gỉ hàn giáp mép – phần 5

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ