Close

Tháng Hai 21, 2019

Phụ tùng đường ống thép không gỉ hàn giáp mép – phần 2

600 610 3,25,6

6,3

12,5

914 1828 1219 68120

135

264

126240

270

528

700 711 47,1 1067 2134 1422 116206 233412
800 813 48 1219 2438 1625 152304 304608
900 914 48,8 1372 2744 1829 193323 386646
1000 1016 410 1524 3048 2032 239593 4781186
1) Tham khảo

6.1.1.2. Có phần đuôi thẳng

2

Hình 2 – Ống nối cong 3D có phần đuôi thẳng

Bảng 2 – Kích thước của ống nối cong 3D có phần đuôi thẳng

DN Dmm Tmm Fmm Cmm Bmm Lmm Khối lượng quy ước 1) , kg
900 1800
15 21,3 1,62

3,2

4

28 56 38 25 0,070,09

0,13

0,16

0,110,13

0,19

0,21

20 26,9 1,62

3,2

4

29 58 43 25 0,090,12

0,18

0,21

0,140,18

0,26

0,31

25 33,7 1,62

2,3

3,2

4,5

38 76 55 25 0,140,17

0,19

0,27

0,35

0,210,27

0,30

0,44

0,54

32 42,4 1,62

2,6

3,6

5

48 96 69 30 0,210,27

2,35

0,47

0,62

0,340,42

0,54

0,73

0,97

40 48,3 1,62

2,6

3,6

5

57 114 81 35 0,290,36

0,47

0,63

0,85

0,450,56

0,73

1,1

1,3

50 60,3 1,62

2,3

2,9

4

5,6

76 152 106 40 0,460,57

0,65

0,82

1,0

1,7

0,751,0

1,0

1,1

1,8

2,6

65 76,1 1,62,3

2,6

2,9

5

7,1

95 190 133 45 0,720,94

1,2

1,3

2,1

2,9

1,21,5

1,8

2,0

3,4

4,7

80 88,9 22,3

2,9

3,2

5,6

8

114 228 159 50 1,21,4

1,7

1,9

3,2

4,5

2,02,2

2,8

3,1

5,3

7,3

100 114,3 22,6

2,9

3,6

6,3

8,8

152 304 209 55 1,92,5

2,8

3,4

5,8

8,0

3,24,2

4,7

5,8

9,9

13,4

1) Tham khảo

6.1.2. Ống nối cong 5D (900)

3

Hình 3 – Ống nối cong 5D

Bảng 3 – Kích thước của ống nối cong 5D

DN Dmm Tmm Fmm Khối lượng quy ước 1), kg
15 21,3 1,62

3,2

4

45 0,050,07

0,10

0,12

20 26,9 1,62

3,2

4

57 0,090,11

0,17

0,20

25 33,7 1,62

2,3

3,2

4,5

72 0,140,18

0,20

0,27

0,37

32 42,4 1,62

2,6

3,6

5

93 0,230,29

0,37

0,50

0,67

40 48,3 1,62

2,6

3,6

5

108 0,310,39

0,50

0,67

0,90

50 60,3 1,62

2,3

2,9

4

5,6

135 0,490,61

0,70

0,88

1,2

1,6

65 76,1 1,62,3

2,6

2,9

5

7,1

175 0,81,1

1,3

1,4

2,4

3,5

80 88,9 22,3

2,9

3,2

5,6

8

205 1,21,3

1,7

1,9

3,3

4,4

100 114,3 22,6

2,9

3,6

6,3

8,8

270 2,33,0

3,4

4,2

7,1

9,7

1) Tham khảo

6.1.3. Ống nối chuyển bậc đồng tâm và chuyển bậc lệch tâm

Các bán kính khuyến nghị:

Ống nối chuyển bậc đồng tâm:              R ≥ 0,4 D

R1 ≥ 0,4 D1

Ống nối chuyển bậc lệch tâm:                R ≥ 0,3 D

R1 ≥ 0,3 D1

4

Hình 4 – Ống nối chuyển bậc đồng tâm và ống nối chuyển bậc lệch tâm

Bảng 4 – Kích thước của ống nối chuyển bậc

DN Đường kính đầu lớn Đường kính đầu nhỏ Lmm Khối lượng quy ước1)kg

 

 

Dmm Tmm D1mm T1mm
20 26,9 1,62

3,2

4

21,3 1,62

3,2

4

38 0,040,05

0,07

0,09

25 33,7 1,62,3

3,2

4,5

26,9 1,62

3,2

4

51 0,060,09

0,13

0,16

1,62,3

3,2

4,5

21,3 1,62

3,2

4

0,060,09

1,3

1,6

32 42,4 1,62

2,6

3,6

5

33,7 1,62

2,3

3,2

4,5

51 0,080,10

0,13

0,17

0,23

1,62,6

3,6

5

26,9  1,62

3,2

4

0,080,13

0,17

0,23

1,62,6

3,6

5

21,3 1,62

3,2

4

0,080,13

0,17

0,23

40 48,3 1,62

2,6

3,6

5

42,4 1,62

2,6

3,6

5

64 0,120,15

0,19

0,26

0,34

1,62

2,6

3,6

5

33,7 1,62

2,3

3,2

4,5

0,120,15

0,19

0,26

0,34

1,62,6

3,6

5

26,9 1,62

3,2

4

0,120,19

0,26

0,34

Xem tiếp: Phụ tùng đường ống thép không gỉ hàn giáp mép – phần 3

Xem lại: Phụ tùng đường ống thép không gỉ hàn giáp mép – phần 1

 

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ