Close

Tháng Hai 21, 2019

Phụ tùng đường ống thép không gỉ hàn giáp mép – phần 1

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9840:2013

ISO 5251:1981

PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP KHÔNG GỈ HÀN GIÁP MÉP

Stainless steel butt-welding fittings

Lời nói đầu

TCVN 9840:2013 hoàn toàn tương với ISO 5251:1981.

TCVN 9840:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5 Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP KHÔNG GỈ HÀN GIÁP MÉP

Stainless steel butt-welding fittings

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định kích thước, dung sai và mác thông dụng của thép không gỉ cho các ống nối cong hàn giáp mép (kiểu 3D (900 và 1800) có và không có đầu thẳng và kiểu 5D (900), ống nối chuyển bậc đồng tâm và lệch tâm, tê, mũ và đầu nối với các yêu cầu chất lượng sử dụng cho hệ thống đường ống.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất kể cả các sửa đổi (nếu có).

TCVN 4399 (ISO 404), Thép và sản phẩm thép. Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.

TCVN 7702 (ISO 1127), Ống thép không gỉ – Kích thước, dung sai và khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài.

TCVN 7698 (ISO 3545), (tất cả các phần), Ống thép và phụ tùng đường ống. Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật.

ISO 6708, Pipe components – Definition of nominal size (Các thành phần ống – Định nghĩa kích cỡ danh nghĩa).

ISO 9328 (tất cả các phần) 1), Steel plates and strips for pressure purposes – Technical delovery conditions (Thép tấm và tấm cắt cho mục đích chịu áp lực – Điều kiện kỹ thuật cung cấp)

ISO 9329-1 2), Seamless steel tubes for pressure purposes – Technical delivery conditions – Part 1: Unalloyed steels with specified room temperature properties (Ống thép không hàn cho mục đích chịu áp lực – Điều kiện kỹ thuật cung cấp – Phần 1: Thép không hợp kim với tính chất nhiệt độ phòng quy định).

ISO 9330-6 3), Welded steel tubes for pressure purposes – Technical delivery conditions – Part 6: Longitudinally welded austenitic stainless steel tubes (Ống thép không hàn cho mục đích chịu áp lực – Điều kiện kỹ thuật cung cấp – Phần 6: Ống thép không gỉ austenit hàn theo chiều dọc)

3. Ký hiệu

Các ống nối phải được ký hiệu bởi kiểu (ví dụ: ống nối, ống nối chuyển tiếp, mũ, tê, đầu thanh nối), góc (đối với ống nối), đường kính ngoài, chiều dày và mác thép tiếp theo là viện dẫn tiêu chuẩn này.

Ví dụ về tên gọi:

Ống nối hàn giáp mép 3D-90-60,3 x 2,9 – TS 4 TCVN 9840 (ISO 5251).

4. Định nghĩa và ký hiệu

DN       – Đường kính danh nghĩa (Xem ISO 6708)

D          – Đường kính ngoài đầu lớn

D1         – Đường kính ngoài đầu nhỏ

d          – Đường kính trong đầu lớn

d1         – Đường kính trong đầu nhỏ

T          – Chiều dày thành ống tương ứng với D

T1         – Chiều dày thành ống tương ứng với D1

C          – Kích thước nối 2 tâm cho ống nối 1800

B          – Kích thước từ lưng đến mặt mút hoặc từ điểm bắt đầu của đầu mút thẳng cho ống nối cong 1800

F          – Kích thước từ đường tâm tới mặt mút hoặc từ điểm bắt đầu của đầu mút thẳng đối với ống nối cong 900 và từ đường tâm tới mặt mút D đối với ống nối tê bằng và chuyển bậc

H          – Kích thước từ đường tâm tới mặt mút tại d1 cho tê chuyển bậc

K          – Tổng chiều cao của mũ

L          – Chiều dài toàn bộ của ống chuyển bậc và chiều dài phần đuôi thẳng của ống nối cong

R,R1      – Bán kính cong của ống nối chuyển bậc

Q          – Dung sai độ vuông góc của mặt mút với mặt mút

U          – Dung sai độ đồng phẳng của các mặt mút với ống nối cong 1800

P          – Dung sai độ vuông góc của mặt mút

5. Vật liệu

5.1. Các mác thép được sử dụng như sau:

TS46, TS47, TS53, TS57, TS58, TS60, TS61 (ISO 9329-1); P46, P47, P58, P61 (ISO 9328);

TW46, TW47,TW58,TW61 (ISO 9330-6).

5.2. Các mác thép khác với quy định trong ISO 9329-1, ISO 9328 và ISO 9330-6 có thể được cung cấp theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.

5.3. Phụ tùng ống nối phải được chế tạo từ

a) Ống không hàn;

b) Ống hàn hoặc vật liệu tấm hàn; mối hàn phải được thử nghiệm bởi phương pháp không phá hủy được thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.

5.4. Theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất khách hàng, thử nghiệm ăn mòn tinh giới phải được thực hiện, ví dụ phù hợp với ISO 3651-2.

6. Kích thước và dung sai

6.1. Kích thước

Kích thước được quy định trong các bảng sau:

6.1.1. Ống nối cong 3D

6.1.1.1. Không có đầu thẳng

1

Hình 1 – Ống nối cong 3D không có phần đuôi thẳng

Bảng 1 – Kích thước ống nối cong 3D không có phần đuôi thẳng

 

 

 

DND

mm

T

mm

F

mm

C

mm

B

mm

Khối lượng quy ước 1) , kg
9001800
1521,31,6

2

3,2

4

2856380,03

0,04

0,06

0,07

0,06

0,08

0,12

0,14

2026,91,6

2

3,2

4

2958430,04

0,06

0,08

0,10

0,09

0,11

0,17

0,20

2533,71,6

2

2,3

3,2

4,5

3876550,07

0,09

0,11

0,16

0,19

0,14

0,19

0,21

0,32

0,38

3242,41,6

2

2,6

3,6

5

4896690,12

0,15

0,19

0,26

0,33

0,24

0,30

0,38

0,52

0,66

4048,31,6

2

2,6

3,6

5

57114810,16

0,17

0,27

0,36

0,49

0,32

0,34

0,54

0,72

0,98

5060,31,6

2

2,3

2,9

4

5,6

761521060,27

0,34

0,38

0,49

0,67

0,90

0,54

0,68

0,76

0,98

1,3

1,8

6576,11,6

2,3

2,6

2,9

5

7,1

951901330,44

0,62

0,70

0,78

1,3

1,8

0,90

1,2

1,4

1,6

2,6

3,6

8088,92

2,3

2,9

3,2

5,6

8

1143391590,76

0,90

1,1

1,2

2,1

2,9

1,5

1,8

2,2

2,4

4,2

5,7

100114,32

2,6

2,9

3,6

6,3

8,8

1523042091,3

1,7

1,9

2,4

4,0

5,5

2,6

3,4

3,8

4,8

8,0

11

125139,72

2,6

3,2

4

6,3

10

1903802602,0

2,7

3,2

4

6,2

9,7

4,0

5,4

6,4

8,0

12

19

150168,32

2,6

3,2

4,5

7,1

11

2294583132,9

3,8

4,7

6,5

10

15

5,8

7,6

9,4

13

20

31

200219,12

2,6

3,6

6,3

8

12,5

3056104145,1

6,7

9,1

16

20

31

10

13

18

32

40

61

2502732

3,6

4

6,3

10

3817625188

14

16

25

39

16

29

32

50

78

300323,92,6

4

4,5

7,1

10

45791461915

23

26

40

56

30

45

52

80

111

350355,62,6

4

5

8

11

533106671119

29

36

57

78

38

58

72

114

156

400406,42,6

4

5

8,8

12,5

610122081325

38

47

82

117

50

76

95

164

234

4504573,2

4

5

10

686137291438

48

60

119

77

96

120

238

5005083,2

5

5,6

11

7621524101648

74

83

161

95

148

166

322

6006103,2

5,6

6,3

12,5

9141828121968

120

135

264

126

240

270

528

7007114

7,1

106721341422116

206

233

412

8008134

8

121924381625152

304

304

608

9009144

8,8

137227441829193

323

386

646

100010164

10

152430482032239

593

478

1186

1) Tham khảo

Xem tiếp: Phụ tùng đường ống thép không gỉ hàn giáp mép – phần 2

Xem lại: Phụ tùng đường ống bằng thép không hợp kim được tạo ren theo tcvn 7701-1 (iso 7-1) – phần 2

 

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ