Close

Tháng Hai 21, 2019

Phụ tùng đường ống thép hợp kim và không hợp kim hàn giáp mép – phần 3

100114,33,66,3

8,8

114,33,66,3

8,8

1054,57,8

10

3,66,3

8,8

88,93,25,6

8

105984,57,8

10

3,66,3

8,8

76,12,95

7,1

105954,57,9

10

3,66,3

8,8

60,32,74

5,6

105893,86,7

10

125139,746,3

10

139,746,3

10

1243,45,3

16

46,3

10

114,33,66,3

8,8

1241173,55,3

16

46,3

10

88,93,25,6

8

1241113,45,3

16

46,3

10

76,12,95

7,1

1241083,45,3

16

150168,34,57,1

11

168,34,57,1

11

1439,416

24

4,57,1

11

139,746,3

10

1431379,416

24

4,57,1

11

114,33,66,3

8,8

1431309,416

24

4,57,1

11

88,93,25,6

8

1431249,416

24

200219,16,38

12,5

219,14,51432329

44

6,38

12,5

168,34,57,1

11

1781681620

43

6,38

12,5

139,746,3

10

1781621620

43

6,38

12,5

114,33,66,3

8,8

178156
2502736,3102736,3102163352
6,310219,16,382162033352
6,310168,34,57,12161943352
6,310139,746,32161913352
300323,97,110323,97,1102545477
7,1102736,3102542415477
7,110219,16,382542294766
7,110168,34,57,12542194766
350355,6811355,68112796894
811323,97,110279270
8112736,310279257
811219,16,38279248
400406,48,812,5406,48,812,530588131
8,812,5355,6811305305
8,812,5323,97,110305295
8,812,52736,310305283
4504571045710343
10406,48,8343330
10355,6811343330
10323,97,1343321
5005081150811381
1145710381368
11406,48,8381356
11355,68381356
60061012,561012,5432
12,550811432432
45710432419
12,5406,48,8432406
700711711521
800813813597
900914914673
100010161016749
1) Tham khảo

6.1.5. Mũ

5

Hình 5 – Mũ

CHÚ THÍCH: Các mũ có dạng một nửa hình elip và có chiều dài phần thẳng để tạo nên chiều dài toàn bộ như xác định đối với K. Chiều cao của đoạn nửa hình elip được đo bên ngoài, không được thấp hơn một phần tư đường kính trong của mũ.

Bảng 5 – Kích thước của mũ

DNDmmTmmKmmKhối lượng quy ước 1) kg
1521,323,2

4

25-0,04

2026,923,2

4

25-0,07

2533,72,33,2

4,5

38-0,10

3242,42,63,6

5

38-0,14

4048,32,63,6

5

38-0,17

5060,32,94

5,6

38-0,24

0,32

6576,12,95

7,1

38-0,39

0,52

8088,93,25,6

8

51-0,67

0,91

100114,33,66,3

8,8

64-1,2

1,6

125139,746,3

10

76-1,8

2,8

150168,34,57,1

11

89-2,9

4,4

200219,16,38

12,5

102-5,0

7,6

2502736,310152-9,8
300323,97,110178-14
350355,6811191-18
400406,48,812,5203-26
4504571022929
5005081125437
60061012,530554
700711305
800813305
900914305
10001016305
1) Tham khảo

6.1.6. Đầu bằng

Hình 6 – Đầu bằng

(Đang trong quá trình xem xét)

Bảng 6 – Kích thước của đầu bằng

(Đang trong quá trình xem xét)

6.2. Dung sai

6.2.1. Dung sai kích thước

Bảng 7 – Dung sai kích thước

Đường kính ngoàimmD, D1mmd, d1mmT, T1%F,H,LmmBmmCmmKmm
D ≤ 60,3+ 1,6- 0,8± 0,8– 12,5± 1,6± 6,3± 6,3± 3,2
60,3 < D ≤ 114,3± 1,6± 1,6
114,3 < D ≤ 219,1+ 2,4- 1,6± 6,3
219,1 < D ≤ 457+ 4- 3,2± 3,2± 2,4± 9,5
457 < D ≤ 610+ 6,3- 4,8± 4,8
610< D ≤1016± 4,8± 9,5

6.2.2. Dung sai thẳng hàng (alignment)

7

Hình 7 – Dung sai thẳng hàng

Bảng 8 – Dung sai thẳng hàng

Đường kính ngoàimmPmmQmmUmm
D ≤ 114,31,60,8± 0,8
114,3 < D ≤ 219,13,21,6
219,1 < D ≤ 323,94,82,4± 1,6
323,9 < D ≤ 406,46,32,4
406,4 < D ≤ 6109,53,2
610 < D ≤ 119,54,8
711 < D12, 74,8

6.2.3. Dung sai góc nghiêng

Các đầu mút của phụ tùng phải được cắt vuông. Đôi với các chiều dày vượt quá 3,6 mm, các đầu mút phải được vát mép.

Bảng 9 – Hình dạng và kích thước của đầu mút

Độ dàymmĐầu mútađộbđộcmmfmmrmmr1mm
T < 3,6 8
3,6 ≤ T < 20 9301,6 ± 0,8
T ≤ 20 1010 ± 119» 3
 11» 6

7. Xử lý nhiệt

7.1. Phụ tùng thép không hợp kim

Các phụ tùng thép không hợp kim mà nhiệt độ cuối trong quá trình tạo hình nằm trong khoảng 640 oC đến 940 oC không cần xử lý nhiệt nếu nó được làm nguội trong không khí.

Với phụ tùng hoàn thiện trên hoặc dưới nhiệt độ giới hạn, xử lý nhiệt đối với thép không hợp kim được cho chi tiết trong bảng liệt kê trong 7.3.

7.2. Phụ tùng thép hợp kim

Tất cả phụ tùng thép hợp kim phải được xử lý nhiệt sau khi kết thúc quá trình tạo hình. Đối với mỗi mác vật liệu, sẽ có một chế độ xử lý nhiệt được quy định trong các bảng của 7.3.

7.3. Các bảng cho xử lý nhiệt

Xem ISO 9329-1; Xem ISO 9330-1; Xem ISO 9328.

8. Ghi nhãn

Nhà sản xuất phải ghi nhãn trên mỗi vị trí bằng sơn, dập ứng suất thấp hoặc làm nhãn:

– Nhãn thương mại hoặc tên của nhà sản xuất;

– Đường kính ngoài và độ dày;

– Mác của thép;

– Số hiệu của tiêu chuẩn này.

9. Thử nghiệm

Thông thường không yêu cầu phải có các phép thử nghiệm thu đối với các phụ tùng được chế tạo theo các điều kiện của tiêu chuẩn này.

Theo thỏa thuận giữa người mua và nhà sản xuất, các thử nghiệm có thể được quy định trong các yêu cầu và đơn hàng.

10. Chứng chỉ

10.1. Khi có yêu cầu từ người mua, nhà sản xuất phải cung cấp chứng chỉ của các sản phẩm được cung cấp phù hợp với tiêu chuẩn này.

10.2. Chứng chỉ này phải phù hợp với các yêu cầu của 5.2.1 và 5.2.2 của TCVN 4399 (ISO 404).

Xem tiếp: Phụ tùng đường ống bằng thép không hợp kim được tạo ren theo tcvn 7701-1 (iso 7-1) – phần 1

Xem lại: Phụ tùng đường ống thép hợp kim và không hợp kim hàn giáp mép – phần 2

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ