Close

Tháng Hai 21, 2019

Phụ tùng đường ống thép hợp kim và không hợp kim hàn giáp mép – phần 2

6.1.3. Ống nối chuyển bậc đồng tâm và chuyển bậc lệch tâm

Các bán kính khuyến nghị:

Ống nối chuyển bậc đồng tâm:R ≥ 0,4 D
R1 ≥ 0,4 D1
Ống nối chuyển bậc lệch tâm:R ≥ 0,3D
R1 ≥ 0,3 D1

3

Hình 3 – Ống nối chuyển bậc đồng tâm và chuyển bậc lệch tâm

Bảng 3 – Kích thước của ống nối chuyển bậc quy ước

 DNĐường kính  đầu lớnĐường kính  đầu nhỏ L
mm
Khối  lượng1) kg
D
mm
T
mm
D1
mm
T1
mm
2026,923,2

4

21,323,2

4

380,050,07

0,09

2533,72,33,2

4,5

26,923,2

4

510,090,12

0,16

2,33,2

4,5

21,323,2

4

0,090,12

0,16

3242,42,63,6

5

33,72,33,2

4,5

510,130,17

0,23

2,63,6

5

26,923,2

4

0,130,17

0,23

2,63,6

5

21,323,2

4

0,130,17

0,23

4048,32,63,6

5

42,42,63,6

5

640,190,25

0,34

2,63,6

5

33,72,33,2

4,5

0,190,25

0,30

2,63,6

5

26,923,2

4

0,190,25

0,34

5060,32,94

5,6

48,32,63,6

5

760,310,42

0,58

2,94

5,6

42,42,63,6

5

0,310,42

0,58

2,94

5,6

33,72,33,2

4,5

0,310,42

0,58

6576,12,95

7,1

60,32,94

5,6

890,470,78

1,1

2,95

7,1

48,32,63,6

5

0,470,78

1,1

2,95

7,1

42,42,63,6

5

0,470,78

1,1

8088,93,25,6

8

76,12,95

7,1

890,61,0

1,4

3,25,6

8

60,32,94

5,6

0,61,0

1,4

3,25,6

8

48,32,63,6

5

0,61,0

1,4

100114,33,66,3

8,8

88,93,25,6

8

1021,01,7

2,3

3,66,3

8,8

76,12,95

7,1

1,01,7

2,3

3,66,3

8,8

60,32,94

5,6

1,01,7

2,3

125139,746,3

10

114,33,66,3

8,8

1271,72,6

4,1

46,3

10

88,93,25,6

8

1,72,6

4,1

46,3

10

76,12,95

7,1

1,72,6

4,1

150168,34,57,1

11

139,746,3

10

1402,53,9

6,0

4,57,1

11

114,33,66,3

8,8

2,53,9

6,0

4,57,1

11

88,93,25,6

8

2,53,9

6,0

200219,16,38

12,5

168,34,57,1

11

1525,16,3

9,7

6,38

12,5

139,746,3

10

5,16,3

9,7

6,38

12,5

114,33,66,3

8,8

5,16,3

9,7

2502736,310219,16,381787,412
6,310168,34,57,17,412
6,310139,746,37,412
300323,97,1102736,3102031116
7,110219,16,3101116
7,110168,34,57,11116
350355,6811323,97,1103302331
8112736,3102331
811219,16,382331
400406,48,812,5355,68113563143
8,812,5323,97,1103143
8,812,52736,3103143
45045710406,48,838142
10355,6842
10323,97,142
500508114571050865
11406,48,865
11355,6865
60061012,55081150894
12,54571094
12,54068,894
70071161012,5610
50811
45710
800813711610
61012,5
50811
900914813610
711
61012,5
10001016914610
813
711

6.1.4. Tê bằng và tê chuyển bậc

4

Hình 4 – Tê bằng và tê chuyển bậc

Bảng 4 – Kích thước của tê

DNDmmTmmD1mmT1mmFmmHmmKhối lượng quy ước 1)kg
1521,323,2

4

21,323,2

4

250,190,30

0,38

2026,923,2

4

26,923,2

4

290,230,37

0,46

23,2

4

21,323,2

4

29290,260,42

0,52

2533,72,33,2

4,5

33,72,33,2

4,5

380,400,64

0,80

2,33,2

4,5

26,923,2

4

38380,250,35

0,40

2,33,2

4,5

21,323,2

4

38380,250,35

0,40

3242,42,63,6

5

42,42,63,6

5

480,791,1

1,5

2,63,6

5

33,72,33,2

4,5

48480,791,1

1,5

2,63,6

5

26,923,2

4

48480,791,1

1,5

2,63,6

5

21,323,2

4

48480,791,1

1,5

4048,32,63,6

5

48,32,63,6

5

571,01,4

2,0

2,63,6

5

42,42,63,6

5

57571,01,4

2,0

2,63,6

5

33,72,33,2

4,5

57571,01,4

2,0

2,63,6

5

26,923,2

4

57571,01,4

2,0

5060,32,94

5,6

60,32,94

5,6

641,62,2

3,0

2,94

5,6

48,32,63,6

5

64601,62,2

3,0

2,94

5,6

42,42,63,6

5

64571,62,2

3,0

2,94

5,6

33,72,33,2

4,5

64511,62,2

3,0

6576,12,95

7,1

76,12,95

7,1

763,25,5

7,9

2,95

7,1

60,32,94

5,6

76703,25,5

7,9

2,95

7,1

48,32,63,6

5

76673,25,5

7,9

2,95

7,1

42,42,63,6

5

76643,25,5

7,9

8088,93,25,6

8

88,93,25,6

8

862,54,5

6,2

3,25,6

8

76,12,95

7,1

86832,54,5

6,2

3,25,6

8

60,32,94

5,6

86762,24,0

5,5

3,25,6

8

48,32,94

5,6

86732,24,0

5,5

Xem tiếp: Phụ tùng đường ống thép hợp kim và không hợp kim hàn giáp mép – phần 3

Xem lại: Phụ tùng đường ống thép hợp kim và không hợp kim hàn giáp mép – phần 1

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ