Close

Tháng Hai 21, 2019

Phụ tùng đường ống thép hợp kim và không hợp kim hàn giáp mép – phần 1

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9837:2013

ISO 3419:1981

PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP HỢP KIM VÀ KHÔNG HỢP KIM HÀN GIÁP MÉP

Non-alloy and alloy steel butt-welding fittings

Lời nói đầu

TCVN 9837:2013 hoàn toàn tương với ISO 3419:1981.

TCVN 9837:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5 Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP HỢP KIM VÀ KHÔNG HỢP KIM HÀN GIÁP MÉP

Non-alloy and alloy steel butt-welding fittings

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định kích thước, dung sai và mác sử dụng chung của thép không hợp kim, hợp kim thấp và hợp kim cho các ống nối cong hàn giáp mép (kiểu 2D (900 và 1800) và kiểu 3D (450, 900 và 1800), ống nối đồng tâm và lệch tâm, tê, mũ và đầu nối với các yêu cầu chất lượng sử dụng cho hệ thống ống dẫn.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất kể cả các sửa đổi (nếu có).

TCVN 4399 (ISO 404), Thép và sản phẩm của thép – Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.

TCVN 9839 (ISO 4200), Ống thép đầu bằng hàn và không hàn – Bảng kích thước và khối lượng trên một mét dài.

ISO 3183, Petroleum and natural gas industries – Steel pipe for pipeline transportation systems (Công nghiệp dầu mỏ và khí tự nhiên – Ống thép dùng cho hệ thống truyền dẫn).

ISO 3545, Steel tubes and tubular shaped accessories with circular cross-section – Symbols to be used in specifications (Ống thép và hình ống kết hợp với mặt cắt ngang tròn – Ký hiệu sử dụng trong đặc tính kỹ thuật).

ISO 3845, Oil and natural gas industries – High test steel line pipe (Công nghiệp dầu và khí tự nhiên – Đường ống thép thử nghiệm cao).

ISO 9328 (tất cả các phần) 1), Steel plates and strips for pressure purposes – Technical delovery conditions (Thép tấm và tấm cắt cho mục đích chịu áp lực – Điều kiện kỹ thuật cung cấp)

ISO 9329-1 2), Seamless steel tubes for pressure purposes – Technical delivery conditions – Part 1: Unalloyed steels with specified room temperature properties (Ống thép không hàn cho mục đích chịu áp lực – Điều kiện kỹ thuật cung cấp – Phần 1: Thép không hợp kim với tính chất nhiệt độ phòng quy định).

ISO 9330-1 1), Welded steel tubes for pressure purposes – Technical delivery conditions – Part 1: Unalloyed steels with specified room temperature properties (Ống thép không hàn cho mục đích chịu áp lực – Điều kiện kỹ thuật cung cấp – Phần 1: Thép không hợp kim với tính chất nhiệt độ phòng quy định)

3. Ký hiệu

Các ống nối phải được ký hiệu bởi kiểu (ví dụ: ống nối, ống nối chuyển tiếp, mũ, tê, đầu thanh nối), góc (đối với chỗ uốn), đường kính ngoài, chiều dày và mác thép, tham chiếu tiêu chuẩn này.

Ví dụ về ký hiệu:

Ống nối cong hàn giáp mép 3D-90-60,3 x 2,9 – TS 4 TCVN 9837 (ISO 3419).

Các yêu cầu bổ sung có thể được thỏa thuận giữa người mua và nhà chế tạo và phải được quy định trong yêu cầu và đơn hàng.

4. Định nghĩa và ký hiệu

DN Đường kính danh nghĩa (Xem ISO 6708)
D Đường kính ngoài đầu lớn
D1 Đường kính ngoài đầu nhỏ
d Đường kính trong đầu lớn
d1 Đường kính trong đầu nhỏ
T Chiều dày thành ống tương ứng với D
T1 Chiều dày thành ống tương ứng với D1
C Kích thước nối hai tâm cho ống nối cong 180o
B Kích thước từ lưng đến mặt mút cho ống nối cong 180o
F Kích thước từ tâm đến mặt mút d cho ống nối 90o, cho tê bằng và tê chuyển bậc
H Kích thước từ đường tâm mặt cắt tiếp tuyến tới mặt mút cho ống nối cong 45o và từ đường tâm tới mặt mút tại d1 cho tê chuyển bậc
K Tổng chiều cao của mũ
L Toàn bộ chiều dài của ống chuyển bậc
R1,R2 Bán kính cong của ống nối và chuyển bậc
QU Dung sai độ vuông góc của mặt mút với mặt mútDung sai độ đồng phẳng của các mặt mút với ống nối cong 180o
P Dung sai độ vuông góc của mặt mút

5. Vật liệu

5.1. Các mác thép được sử dụng như sau:

TS4, TS9, TS10, TS18, TS32, TS34, TS37, TS43 (ISO 9329-1)

TW4, TW9, TW10 (ISO 9330-1)

P5, P9, P18, P32, P34, P43 (ISO 9328)

E24-1, E24-2 (ISO 3183)

E29, E32, E36, E39, E41, E45 (ISO 3845)

5.2. Các mác thép khác với quy định trong ISO 9329-1, ISO 9330-1 và ISO 9328 có thể được cung cấp theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.

5.3. Phụ tùng ống nối phải được chế tạo từ

a) Ống không hàn;

b) Ống hàn hoặc vật liệu tấm hàn; mối hàn phải được điền đầy kim loại và được kiểm tra bởi phương pháp không phá hủy được thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất;

c) Tấm.

6. Kích thước và dung sai

6.1. Kích thước

Kích thước được quy định trong các bảng sau:

6.1.1. Ống nối cong 2D

1

Hình 1 – Ống nối cong 2 D

CHÚ THÍCH: Tính đến cách sử dụng thông dụng và chế tạo, chỉ có 2 lớp chiều dày được xác định.

Bảng 1 – Kích thước ống nối cong 2D

DN Dmm Tmm Fmm Cmm Bmm Khối lượng quy ước 1) tương ứng với ống nối cong 90o, kg
50 60,3 45,6 51 102 81 0,440,60
65 76,1 87,1 63 127 102 0,871,2
80 88,9 5,68 76 152 121 1,41,9
100 114,3 6,38,8 102 203 159 2,63,6
125 139,7 6,310 127 254 197 4,16,4
150 168,3 7,111 152 305 237 6,710
200 219,1 812,5 203 406 313 1320
250 273 10 254 508 391 26
300 323,9 10 305 610 467 37
350 355,6 11 356 711 533 52
400 406,4 12,5 406 813 610 77
450 457 457 914 686
500 508 508 1016 762
600 610 610 1220 914
1) Tham khảo

6.1.2. Ống nối cong 3D

2

Hình 2 – Ống nối 3D

Bảng 2 – Kích thước của ống nối 3D

DN Dmm Tmm F và Rmm Hmm Cmm Bmm Khối lượng quy ước 1) tương ứng với ống nối, kg
45o 90o 180o
15 21,3 23,2

4

28 14 56 38 0,020,03

0,04

0,040,06

0,07

0,080,12

0,14

20 26,9 23,2

4

29 14 58 43 0,030,04

0,06

0,060,08

0,10

0,110,17

0,20

25 33,7 2,33,2

4,5

38 22 76 56 0,050,08

0,09

0,110,16

0,19

0,210,32

0,38

32 42,4 2,63,6

5

48 25 96 69 0,100,13

0,17

0,190,26

0,35

0,390,52

0,60

40 48,3 2,63,6

5

57 29 114 82 0,130,18

0,24

0,260,36

0,47

0,530,72

0,95

50 60,3 2,94

5,6

76 35 152 106 0,250,33

0,50

0,500,67

0,89

0,991,3

1,8

65 76,1 2,95

7,1

95 44 190 133 0,400,72

0,90

0,791,5

1,8

1,62,9

3,6

80 88,9 3,25,6

8

114 51 228 159 0,601,0

1,4

1,22,1

2,8

2,44,1

5,7

100 11,43 3,66,3

8,8

152 64 304 210 1,22,0

2,8

2,44,0

5,4

4,78,0

11

120 139,7 46,3

10

190 79 380 260 2,03,1

4,8

4,06,2

9,6

8,012

19

150 168,3 4,57,1

11

229 95 457 313 3,25,1

7,7

6,510

15

1320

31

200 219,1 6,38

12,5

305 127 610 414 8,09,9

14

1620

31

3240

61

250 273 6,310 381 159 762 518 1219 2539 5078
300 323,9 7,110 457 190 914 619 2028 4056 80111
350 355,6 811 533 222 1066 711 2439 5778 114156
400 406,4 8,812,5 610 254 1220 813 4158 82117 165234
450 457 10 686 286 1372 914 5984 119168 237336
500 508 11 762 318 1524 1016 81 162 323
600 610 12,5 914 381 1828 1219 133 266 531
700 711 1067 444 2134 1422
800 813 1219 507 2238
900 914 1372 570 2744
1000 1016 1524 634 3048
1) Tham khảo

1) Tiêu chuẩn này có 5 phần, thay thế cho ISO 2604-4

2) Thay thế ISO 2604-2

1) Thay thế ISO 2604-3

Xem tiếp: Phụ tùng đường ống thép hợp kim và không hợp kim hàn giáp mép – phần 2

Xem lại: TCVN 9832:2013 – phần 2

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ