Close

Tháng Hai 21, 2019

Phụ tùng đường ống bằng thép không hợp kim được tạo ren theo tcvn 7701-1 (iso 7-1) – phần 2

Bảng 6 – Nối thẳng M2

6

Ký hiệu ren Kích cỡ danh nghĩa
DN
d
nhỏ nhất
mm
l
nhỏ nhất
mm
1/8 6 14 17
1/4 8 18,5 25
3/8 10 21,3 26
1/2 15 26,4 34
3/4 20 31,8 36
1    25 39,5 43
1 1/4 32 48,3 48
1 1/2 40 54,5 48
2 50 66,3 56
2 1/2 66 82 65
3 80 95 71
4 100 122 83
5 125 147 92
6 160 174 92

Bảng 7 – Nối thẳng chuyển bậc M2

7

Ký hiệu ren Kích cỡ danh nghĩa d1nhỏ nhất
mm
d2nhỏ nhất
mm
lnhỏ nhất
mm
 ‚ DN1 DN2
1/4 1/8 8 6 17,5 14,5 27
3/8 1/4 10 8 21,5 17,5 30
1/2 1/4 15 8 27 17,5 36
3/8 10 27 21,5 36
3/4 3/8 20 10 32,5 21,5 39
1/2 15 32,5 27 39
1 1/2 25 15 39,5 27 45
3/4 20 39,5 32,5 45
1 1/4 3/4 32 20 49 32,5 50
1 25 49 39,5 50
1 1/2 3/4 40 20 56 32,5 55
1 25 56 39,5 55
1 1/4 32 56 49 55
2 1 50 25 68 39,5 65
1 1/4 32 68 49 65
1 1/2 40 68 56 65
2 1/2 2 65 50 84 68 74
3 2 80 50 98 68 80
4 3 100 80 124 98 94

Bảng 8 – Nối bạc chuyển bậc N4

8

CHÚ THÍCH: Mặt lục giác dùng cho cỡ lên đến 1, mặt lục giác hoặc bát giác dùng cho cỡ từ 1 1/4 đến 4.

Ký hiệu ren Kích cỡ danh nghĩa lnhỏ nhất
mm
mnhỏ nhất
mm
d3lớn nhất
mm
s
mm
a11)nhỏ nhất
mm
 ‚ DN1 DN2
1/4 1/8 8 6 17 4,0 8,9 14 3,7
3/8 1/4 10 8 17,5 5,0 12,4 172) 3,7
1/2 1/4 15 8 21 5,0 16,1 22 5,0
3/8 10 21 5,0 16,1 22 5,0
3/4 3/8 20 10 24,5 5,5 21,6 272) 5,0
1/2 15 24,5 5,5 21,6 272) 5,0
1 1/2 25 15 27,5 6,0 27,1 36 6,4
3/4 20 27,5 6,0 27,1 36 6,4
1 1/4 1/2 32 15 32,5 6,5 35,8 46 6,4
3/4 20 32,5 6,5 35,8 46 6,4
1 25 32,5 6,5 35,8 46 6,4
1 1/2 3/4 40 20 32,5 6,5 41,7 50 6,4
1 25 32,5 6,5 41,7 50 6,4
1 1/4 32 32,5 6,5 41,7 50 6,4
2 1 50 25 40 7,0 52,9 65 7,5
1 1/4 32 40 7,0 52,9 65 7,5
1 1/2 40 40 7,0 52,9 65 7,5
2 1/2 1 1/4 66 32 46,5 7,0 68,7 80 9,2
1 1/2 40 46,5 7,0 68,7 80 9,2
2 50 46,5 7,0 68,7 80 9,2
3 1 1/2 80 40 51,5 7,5 81,0 90 9,2
2 50 51,5 7,5 81,0 90 9,2
2 1/2 65 51,5 7,5 81,0 90 9,2
4 2 100 50 61,5 8,0 105,6 115 10,4
2 1/2 65 61,5 8,0 105,6 115 10,4
3 80 61,5 8,0 105,6 115 10,4
1) Những giá trị này theo TCVN 7701-1 (ISO 7-1)2) Chiều rộng lắp chìa vặn 19 và 30 có thể được sử dụng trong mọi trường hợp. Người sản xuất phải đảm bảo ren phải đầy đủ chiều dài hữu dụng.

Bảng 9 – Khớp nối sáu cạnh N8

9

CHÚ THÍCH: Mặt lục giác dùng cho cỡ lên đến 1, mặt lục giác hoặc bát giác dùng cho cỡ từ 1 1/4 đến 4.

Ký hiệu ren Kích cỡ danh nghĩaDN lnhỏ nhất
mm
mnhỏ nhất
mm
dlớn nhất
mm
s
mm
a11)nhỏ nhất
mm
1/8 6 21 4,0 6,0 12 2,5
1/4 8 28 4,0 8,9 14 3,7
3/8 10 29 5,0 12,4 172) 3,7
1/2 15 36 5,0 16,1 22 5,0
3/4 20 41 5,5 21,6 272) 5,0
1 25 46,5 6,0 27,1 36 6,4
1 1/4 32 54 6,5 35,8 46 6,4
1 1/2 40 54 6,5 41,7 50 6,4
2 50 65,5 7,0 52,9 65 7,5
2 1/2 66 76,5 7,0 68,7 80 9,2
3 80 85 7,5 81,0 90 9,2
4 100 101 8,0 105,6 115 10,4
1) Những giá trị này theo TCVN 7701-1 (ISO 7-1)2) Chiều rộng lắp chìa vặn 19 và 30 có thể được sử dụng trong mọi trường hợp. Người sản xuất phải đảm bảo ren phải đầy đủ chiều dài hữu dụng.

Bảng 10 – Mũ bịt T2

10

CHÚ THÍCH: Mũ bịt có thể tròn, hình lục giác hoặc bát giác theo quyết định của nhà sản xuất. Khi mũ bịt có dạng lục giác hoặc bát giác, chiều rộng ngang qua đầu phẳng phải phù hợp với d nhỏ nhất.

Ký hiệu ren Kích cỡ danh nghĩaDN dnhỏ nhất
mm
lnhỏ nhất
mm
enhỏ nhất
mm
1/8 6 14,5 18 3,5
1/4 8 17,5 20 3,5
3/8 10 21,5 22 3,5
1/2 15 27 25 4
3/4 20 32,5 30 4
1 25 39,5 35 4,5
1 1/4 32 49 40 5
1 1/2 40 56 42 5,5
2 50 68 45 6
2 1/2 65 84 50 6
3 80 98 55 7
4 100 124 60 7

Bảng 11 – Nút bịt T8

11

CHÚ THÍCH: Nút bịt có thể đặc hoặc rỗng theo quyết định của người sản xuất

Ký hiệu ren Kích cỡ danh nghĩaDN lnhỏ nhất
mm
n
mm
d3lớn nhất
mm
knhỏ nhất
mm
s
mm
a11)nhỏ nhất
mm
1/8 6 13 6 7 2,5
1/4 8 16 6 8 3,7
3/8 10 18 7 10 3,7
1/2 15 22 8 14 5,0
3/4 20 26 8 21,6 3 14 5,0
1 25 29 11 27,1 4 19 6,4
1 1/4 32 33 11 35,8 5 19 6,4
1 1/2 40 34 12 41,7 5 24 6,4
2 50 40 13 52,9 5 24 7,5
2 1/2 65 46 15 68,7 6 32 9,2
3 80 50 15 81,0 8 32 9,2
4 100 61 19 105,6 10 41 10,4
1) Giá trị phù hợp với TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Bảng 12- Đầu nối liên hợp có ren trụ thẳng U1 hoặc ren côn U11

12

CHÚ THÍCH: Phần đai ốc của đầu nối liên hợp có thể là lục giác tùy người sản xuất

Ký hiệu ren Kích cỡ danh nghĩaDN d1)nhỏ nhất
mm
lnhỏ nhất
mm
mnhỏ nhất
mm
snhỏ nhất
mm
1/8 6 14,5 38 14 27
1/4 8 17,5 42 16 27
3/8 10 21,5 45 17 32
1/2 15 27 48 19 41
3/4 20 32,5 52 21 50
1 25 39,5 58 24 55
1 1/4 32 49 65 24 70
1 1/2 40 56 70 26 75
2 50 68 78 27 90
2 1/2 65 84 85 30 110
3 80 98 95 31 130
4 100 124 110 34 150
1) Nền phần ngăn riêng của đầu nối liên hợp có dạng lục giác hoặc bát giác, chiều rộng ngang qua đầu phẳng phải có d nhỏ nhất.2) Kiểu của mối ghép (phẳng hoặc côn) theo quyết định của người sản xuất.

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ISO 2546, Seammless plain end tubes made from unalloyed steel and without quality requirements (Ống không hàn đầu phẳng được chế tạo bằng thép không hợp kim và không yêu cầu chất lượng).

[2] ISO 2547, Welded plain and tubes made from unalloyed steel and without quality requirements (Ống hàn đầu phẳng được chế tạo bằng thép không hợp kim và không yêu cầu chất lượng).

Xem tiếp: Phụ tùng đường ống thép không gỉ hàn giáp mép – phần 1

Xem lại: Phụ tùng đường ống bằng thép không hợp kim được tạo ren theo tcvn 7701-1 (iso 7-1) – phần 1

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ