Close

Tháng Hai 21, 2019

Phụ tùng đường ống bằng thép không hợp kim được tạo ren theo tcvn 7701-1 (iso 7-1) – phần 1

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8889:2011

ISO 4145:1986

PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG THÉP KHÔNG HỢP KIM ĐƯỢC TẠO REN THEO TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Non – alloy steel fittings threaded to TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Lời nói đầu

TCVN 8889:2011 hoàn toàn tương đương với ISO 4145:1986.

TCVN 8889:2011 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5 Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại  biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Lời giới thiệu

TCVN 8889:2011 (ISO 4145:1986) Phụ tùng đường ống bằng thép không hợp kim được tạo ren theo TCVN 7701-1 (ISO 7-1) là hoàn toàn tương đương với ISO 4145:1986. TCVN 8889:2011 (ISO 4145:1981) có Điều 4 quy định về tính chất của vật liệu (giới hạn bền kéo, độ giãn dài nhỏ nhất sau đứt, thành phần hóa học) là tương đương với quy định của ISO 2546:1973 và ISO 2547:1973. Quy định này tạo thuận lợi cho người sử dụng tiêu chuẩn này. Hiện ISO 2546:1973 và ISO 2547:1973 không còn trong danh mục của ISO.

PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG THÉP KHÔNG HỢP KIM ĐƯỢC TẠO REN THEO TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Non – alloy steel fittings threaded to TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ tùng đường ống bằng thép không hợp kim dùng cho mối nối ren phù hợp với TCVN 7701-1 (ISO 7-1), sử dụng chủ yếu trong công nghiệp.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 7701-1 (ISO 7-1), Ren ống cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren – Phần 1: Ký hiệu, kích thước và dung sai.

TCVN 8887-1 (ISO 228-1) Ren ống cho mối nối kín áp không được chế tạo bằng ren – Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu.

ISO 272, Fasteners – Hexagon product – widths across flats (Chi tiết lắp xiết – Sản phẩm lục giác – Chiều rộng ngang qua đầu phẳng)

3. Ký hiệu

Xem Bảng 1.

Hình dạngKiểuKý hiệuBảng
 1Cút bằng và cút chuyển bậcA12 và 3
 2Cút đực và cút cáiA44
 3T bằng và T chuyển bậcB12 và 3
 4Nối ống chữ thậpC12
 5Nối thẳng ngắnM15
 6Nối thẳng và nối thẳng chuyển bậcM26 và 7
 7Nối bạc chuyển bậcN48
 8Khớp nối sáu cạnhN89
 9Mũ bịtT210
 10Nút bịtT811
 11Đầu nối liên hợp U1 hoặc U1112

4. Vật liệu

Phụ tùng đường ống phải được chế tạo bằng thép cán, thép rèn .v.v.. có tính chất: (Xem [1], [2])

– Giới hạn bền kéo: từ 320 MPa đến 520 MPa;

– Độ giãn dài nhỏ nhất sau đứt: 15 %;

– Thành phần hóa học: P lớn nhất 0,06 %, S lớn nhất 0,06 %.

Thép dễ cắt có thể được sử dụng đối với các chi tiết được gia công cơ khí.

5. Kích thước

Kích thước không quy định tùy theo quyết định của người sản xuất.

Bản vẽ thể hiện bằng sơ đồ không gây tổn hại gì cho sản phẩm được sản xuất.

6. Ren

6.1. Chọn ren

Phụ tùng đường ống phải được tạo ren phù hợp với TCVN 7701-1 (ISO 7-1).

Ren ngoài được tạo côn 1:16; ren trong thường là ren trụ, nhưng cũng có thể sử dụng ren côn.

Ngoại trừ: Ren kín khít không chịu áp suất của các đai ốc nối liên hợp và ren ăn khớp của chúng phải phù hợp với TCVN 8887-1 (ISO 228-1)

6.2. Độ thẳng của ren

Trục của ren vít phải có độ chính xác trong khoảng ± 1/2 o của góc quy định.

6.3. Vát cạnh

Đầu ra của phụ tùng đường ống phải được vát cạnh.

7. Chiều rộng lắp chìa vặn

Chiều rộng ngang qua mặt đầu, s, phải phù hợp với ISO 272 trừ mũ bịt và đầu nối liên hợp.

8. Áp suất thử thủy lực

Phụ tùng đường ống phải chịu được áp suất thủy lực 50 bar [1]).

Nếu có yêu cầu thử, phép thử này phải được đề nghị tại thời điểm đặt hàng hoặc trong đơn đặt hàng. Người sản xuất có thể thay phép thử thủy lực bằng phép thử khác bảo đảm có độ kín khít tương đương.

9. Ký hiệu phụ tùng đường ống

Phụ tùng đường ống phù hợp với tiêu chuẩn này phải được ký hiệu theo thứ tự như sau:

a) Loại phụ tùng (Xem Bảng 1);

b) Số hiệu của tiêu chuẩn này;

c) Ký hiệu (Xem Bảng 1)

d) Ký hiệu ren.

Ví dụ:

1) Cút cái bằng với đường ra 2

Cút TCVN 8889 (ISO 4145)-A1-2

2) T chuyển bậc với đầu ra 2 và đầu vào 1

T chuyển bậc TCVN 8889 (ISO 4145) – B1-2×1

Bảng 2 – Cút A1, T B1, Nối ống chữ thập C1

A1B1C1
 12 13 14

 

Ký hiệu renKích cỡ danh nghĩa DNd nhỏ nhất
mm
a nhỏ nhất
mm
1/8614,519
1/4817,521
3/81021,525
1/2152728
3/42032,533
12539,538
1 1/4324945
1 1/2405650
2506858
2 1/2658470
3809880
4100124100

Bảng 3 – Cút chuyển bậc A1, T chuyển bậc B1

A1B1
 1516

 

 

Ký hiệu ren

Kích cỡ danh nghĩa  Cút

T

d1

nhỏ nhất
mm

d2nhỏ nhất
mm
anhỏ nhất
mm
bnhỏ nhất
mm
anhỏ nhất
mm

b

nhỏ nhất
mm

‚DN1DN2
3/81/410821,517,523232323
1/21/41582721,526262626
3/815102721,526262626
3/41/2201532,52730313031
11/2251539,52732343234
3/4252039,532,535363536
1 1/4132254939,540424042
1 1/2140255639,54246
1 1/44032564846484648
2150256839,54452
1 1/25040685652555255


Bảng 4 – Cút đực và cái A4

17

Ký hiệu renKích cỡ danh nghĩa
DN
d
nhỏ nhấtmm
a
nhỏ nhấtmm
b
nhỏ nhấtmm
1/4817,51927
3/81021,52129
1/215272535
3/42032,53040
2539,53746
1 1/432494354
1 1/240564957
250685970

Bảng 5 – Nối thẳng ngắn M1

18

Ký hiệu renKích cỡ danh nghĩa
DN
d
nhỏ nhất
mm
l
nhỏ nhất
mm
1/86148
1/4818,511
3/81021,312
1/21526,415
3/42031,817
1    2539,519,5
1 1/43248,322
1 1/24054,522
25066,326
2 1/2668230,5
3809534
410012240

[1]) 1 bar = 105Pa = 105N/m2

Xem tiếp: Phụ tùng đường ống bằng thép không hợp kim được tạo ren theo tcvn 7701-1 (iso 7-1) – phần 2

Xem lại: Phụ tùng đường ống thép hợp kim và không hợp kim hàn giáp mép – phần 3

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ