Close

Tháng Mười Hai 27, 2018

KHO DẦU MỎ VÀ SẢN PHẨM DẦU MỎ – YÊU CẦU THIẾT KẾ – PHẦN 3

Bảng 3 – Khoảng cách từ các hạng mục có nguy hiểm cháy nổ, nguy hiểm cháy của kho DM&SPDM đến các công trình ngoài kho

Đối tượng cần xác định khoảng cách Khoảng cách tối thiểu (m)
Kho cấp I Kho cấp II và III
1. Nhà và công trình của các xí nghiệp lân cận 100 40
2. Rừng cây :- Cây lá to bản- Cây lá kim, cỏ tranh 20 20
100 50
3. Các kho chứa gỗ, than, bông vải sợi, cỏ khô, rơm, mỏ than lộ thiên 100 50
4. Đường sắt- Nhà ga đường sắt- Sân ga xếp dỡ hàng và đường nhánh 100 80
80 60
– Đường sắt chính 50 40
5. Mép đường ô tô gần nhất- Đường cấp I, II và III- Đường cấp IV và V 5030 3020
6. Khoảng cách từ bể chứa gần nhất đến nhà ở và công trình của khu dân cư lân cận Không nhỏ hơn 2 lần đường kính bể nhưng không nhỏ hơn 60m
7. Cột bơm nhiên liệu tại cửa hàng xăng dầu,gas 30 30
8. Đuốc đốt của nhà máy lọc dầu hoặc công trình khác 100 100
9. Sân bay :- Trong phạm vi phễu bay- Ngoài phạm vi phễu bay
2000 1000
1000 1000(500 kho cấp III)
10. Cột điện (ngoài kho) Bằng 1,5 chiều cao cột điện
Chú thích :1) Khoảng cách ghi trong bảng là đường thẳng tính theo hình chiếu bằng giữa mặt ngoài các cấu kiện, tường ngăn của các ngôi nhà và công trình. Đối với đường ô tô thì tính đến mép lề đường. Đối với công trình xuất nhập bằng đường sắt thì tính đến tim đường. Khi bố trí kho trong rừng cây thì phải đốn chặt cây.2) Các hạng mục có hạng sản xuất C được phép giảm khoảng cách 15% trừ điểm 9, điểm 10.

3) Các hạng mục có hạng sản xuất D, E xác định theo yêu cầu xây dựng, bảo quản, vận hành.

4) Khi áp dụng điểm 9 của Bảng 3, chiều cao các hạng mục công trình trong kho DM&SPDM phải thoả mãn quy định của ngành hàng không về chiều cao tĩnh không đối với sân bay.

5.1.3 Trường hợp khu bể chứa của kho DM&SPDM có cao trình cao hơn khu dân cư, cơ quan, xí nghiệp và đường sắt công cộng mà khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn 150 m phải có đê ngăn cháy, làm rãnh thoát các loại sản phẩm chứa trong kho khi có sự cố để tránh DM&SPDM chảy tràn ra khu dân cư, cơ quan, xí nghiệp và đường sắt công cộng.

5.1.4 Thiết kế kho DM&SPDM phải theo luật đê điều và các quy định liên quan.

Khi bố trí kho trong đê phải cách chân đê ít nhất: 100 m đối với kho cấp 1,50 m đối với kho cấp II và cấp III.

Trường hợp kho đặt ngoài đê hoặc đối với sông không có đê phải chọn vị trí kho không bị xói lở và các bể chứa DM&SPDM phải cách mép nước cao nhất từ 40 m trở lên cho kho cấp I,II và III.

5.1.5 Khoảng cách an toàn từ bể nổi chứa DM&SPDM đến nhà và công trình trong kho phải theo quy định của Bảng 4.

Bảng 4 – Khoảng cách tối thiểu từ bể chứa đặt nổi đến các hạng mục trong kho

Các hạng mục trong kho cần xác định khoảng cách Khoảng cách từ bể chứa theo cấp kho, (m)
I II, III
1. Bến cảng xuất nhập đường thuỷ 75 50
2. Công trình xuất nhập bằng đường sắt 30 20
3. Trạm bơm DM&SPDM 20 15
4. Nhà đóng dầu ôtô xitec, trạm bơm nước thải, nhà đóng dầu phuy; khu vực bảo quản phuy chứa DM&SPDM, bãi vỏ phuy; nhà kho chứa DM&SPDM đựng trong phuy 30 15
5. Nhà và công trình có dùng đến lửa trần :- Bể chứa DM&SPDM loại 1- Bể chứa DM&SPDM loại 2, loại 3 5030 4020
6. Trạm bơm nước chữa cháy, vị trí lấy nước của bể hoặc hồ ao dự trữ nước chữa cháy 40 40
7. Đến công trình làm sạch nước thải :- Hồ lắng, ao bốc hơi- Hồ gạn, bể tuyển nổi, bể lắng có dung tích lớn hơn 400 m3

– Hồ gạn, bể tuyển nổi, bể lắng có dung tích từ 100m3 đến 400m3

– Hố gạn, bể tuyển nổi, bể lắng có dung tích nhỏ hơn 100 m3

3030

15

10

3020

15

10

8. Nhà và công trình khác của kho, tường rào kho 25 20
9. Đường dây tải điện trần trên không Bằng 1,5 chiều cao cột điện cao nhất chung cho các cấp kho
Chú thích:1) Đối với bể ngầm: điểm 6 được giảm 25%; Điểm 1, 3, 4, 7 và điểm 8 được giảm 50%.2) Bể ngầm đến trạm bơm đặt ngầm; từ phía tường đặt cho phép khoảng cách đến 1 m.

3) Trạm bơm dầu nhờn, trạm bơm dầu mazut bể chứa dầu nhờn, hoặc bể chứa dầu mazut cho phép bố trí với khoảng cách 3 m. Các máy bơm dầu nhờn có động cơ điện phòng nổ được phép đặt trực tiếp trên bể chứa dầu nhờn.

4) Khoảng cách từ bể chứa nổi đến nhà và công trình từ phía tường đặc của nhà và công trình (không có lỗ cửa) có giới hạn chịu lửa không nhỏ hơn 2 giờ được giảm 10%.

5) Đối với kho cấp III, có bể chứa nổi dung tích mỗi bể nhỏ hơn 5 000 m3 thì khoảng cách từ bể chứa DM&SPDM tới nhà và công trình trong kho được trang bị chữa cháy tự động cho phép giảm 25% (trừ điểm 5 và điểm 6).

6) Trong trường hợp đặc biệt, có những lý do xác đáng và được sự thoả thuận của cơ quan quản lý an toàn phòng cháy chữa cháy thì khoảng cách ở Bảng 4 được phép giảm không quá 15%.

Xem lại: KHO DẦU MỎ VÀ SẢN PHẨM DẦU MỎ – YÊU CẦU THIẾT KẾ – PHẦN 2

Xem tiếp: KHO DẦU MỎ VÀ SẢN PHẨM DẦU MỎ – YÊU CẦU THIẾT KẾ – PHẦN 4

 

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ