Close

Tháng Mười Hai 27, 2018

KHO DẦU MỎ VÀ SẢN PHẨM DẦU MỎ – YÊU CẦU THIẾT KẾ – PHẦN 11

6 Kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ nhóm II

6.1 Tổng dung tích kho DM&SPDM nhóm II bao gồm toàn bộ các loại DM&SPDM dễ cháy và cháy tồn chứa trong bể, phuy và các đồ chứa nhỏ khác được quy định tại Bảng 15.

Bảng 15- Tổng dung tích DM&SPDM kho nhóm II

Loại DM&SPDM Dung tích tối đa của kho, m3
Nổi Ngầm
Loại 1 2 000 4 000
Loại 2, Loại 3 10 000

20 000

Chú thích :1) Khi tính toán dung tích kho đồng thời ngầm và nổi chứa cả sản phẩm loại 1, loại 2 và loại 3 được phép tính quy đổi như sau: 1 m3 DM&SPDM loại 1 tương đương 5 m3 DM&SPDM loại 2 loại 3 và 1 m3 sản phẩm dầu mỏ chứa nổi bằng 2 m3 chứa ngầm.2) Kho thuộc nhóm II có dung tích lớn hơn giá trị trong bảng phải thiết kế theo kho nhóm I.

6.2 Trong các ngôi nhà và công trình sản xuất có bậc chịu lửa I và II được phép bố trí khu vực chứa sản phẩm dầu mỏ với khối lượng không vượt quá quy định trong Bảng 16.

6.3 Các gian buồng có liên quan đến việc bảo quản và cấp phát DM&SPDM được phép bố trí trong một nhà có các gian sau:

– Gian kho bảo quản DM&SPDM trong phuy hoặc trong đồ chứa nhỏ khác;

– Gian đặt thiết bị tái sinh dầu nhờn, pha chế dầu nhờn;

– Trạm bơm sản phẩm dầu mỏ;

– Gian đặt thiết bị rửa phuy, đun nóng nhũ tương;

– Gian chứa vỏ phuy.

Gian đặt máy bơm và bảo quản dầu mỏ chứa trong phuy cần phải ngăn cách với các gian còn lại bằng tường ngăn cháy có giới hạn chịu lửa là 0,75 giờ, các cửa đi phải thông trực tiếp ra phía ngoài, vật liệu cửa có giới hạn chịu lửa ít nhất là 0,6 giờ.

Bảng 16- Quy định khối lượng DM&SPDM chứa trong nhà sản xuất

Phương tiện tồn chứa Lượng DM&SPDM, m3
Loại 1 Loại 2 và Loại 3
Chứa trong phuy và đặt trong buồng cách ly với các buồng khác bằng tường, ngăn cháy có giới hạn chịu lửa lớn hơn 0,75 giờ, có lối thoát trực tiếp ra ngoài 10 50
Chứa trong phuy và đặt trong nhà và công trình có hạng sản xuất D và E 1 5
Chứa trong bể nổi đặt trong buồng cách lý với các buồng khác bằng tường ngăn cháy có giới hạn bền cháy lớn hơn 0,75 giờ, có lối thoát trực tiếp ra phía ngoài Theo yêu cầu của sản xuất trong một ngày đêm nhưng không vượt quá30                            150
Chứa trong bể ngầm đặt trong nhà Không cho phép 200
Chứa trong bể đặt trên giá đờ bằng vật liệu không cháy trong nhà và công trình có hạng sản xuất D và E 1 5

Chú thích:

1) Bể chứa nhiên liệu của trạm chạy thử động cơ phải đặt ngoài trạm về phía tường hở với khoảng cách tối thiểu 10 m về phía tường đặt không quy định.

2) Các bể đặt nổi đối với dung tích lớn hơn 1 m3 khi chứa DM&SPDM mỏ loại 1 và 5 m3 khi chứa DM&SPDM loại 2, loại 3 bố trí trong các nhà sản xuất phải có ống dẫn nối với bể sự cố đặt ngầm dưới đất ngoài nhà với khoảng cách không nhỏ hơn 1 m về phía tường kín và không nhỏ hơn 5m về phía tường hở. Dung tích bể sự cố không nhỏ hơn 30% tổng dung tích của các bể và không nhỏ hơn dung tích của bể lớn nhất. Đường ống thoát sự cố phải có đường kính không nhỏ hơn 100 mm. Khi thoát sự cố, xét thấy không có khả năng thoát hết bằng tự cháy cần xem xét đặt bơm vét bố trí ở phòng khác hoặc ngoài nhà. Đường ống thoát sự cố phải bố trí thiết bị ngăn ngừa dẫn cháy.

3) Trong tầng ngầm của nhà có độ bền cháy bậc I và II của các phân xưởng cán, tôi và các xưởng khác cho phép bố trí các bể chứa sản phẩm dầu mỏ dung tích không lớn hơn 400 m3 và không cần bố trí ống và bể sự cố.

4) Không cho phép xả hơi DM&SPDM dễ cháy và cháy được vào gian buồng đặt các bể này.

6.4 Khoảng cách từ bể nổi chứa DM&SPDM đến các ngôi nhà và công trình khác trong kho phải theo quy định trong Bảng 17.

Bảng 17- Khoảng cách từ bể nổi chứa DM&SPDM đến các hạng mục trong kho

Các ngôi nhà và công trình cần xác định khoảng cách Khoảng cách nhỏ nhất phụ thuộc loại sản phẩm tồn chứa, m
Loại 1 Loại 2, loại 3
1. Trạm bơm, nhà đóng sản phẩm dầu mỏ vào phuy và đồ chứa nhỏ khác 10 8
2. Nhà kho và bãi bảo quản sản phẩm dầu mỏ chứa trong phuy, nối xuất nhập sản phẩm dầu mỏ bằng đường sắt, ô tô, nhà cân và các hạng mục khác của kho 15 10
3. Đường dây trần tải điện trên không

Bằng 1,5 chiều cao cột điện

Chú thích :1) Đối với bể ngầm, khoảng cách ở điểm 1 và điểm 2 trong bảng được giảm 50%2) Khoảng cách từ bể ngầm chứa sản phẩm dầu mỏ có nhiệt độ chớp cháy lớn hơn 120 oC đến trạm bơm sản phẩm dầu mỏ không quy định.

6.5. Khoảng cách từ trạm bơm DM&SPDM và nhà kho bảo quản DM&SPDM chứa trong phuy đến tim đường sắt có bố trí công trình xuất nhập DM&SPDM loại 1 không được nhỏ hơn 10 m và loại 2, loại 3 không được nhỏ hơn 8 m.

6.6. Khoảng cách từ bể nổi, nhà kho bảo quản DM&SPDM chứa trong phuy, trạm bơm sản phẩm, nơi đóng rót ô tô xi téc, vagông xitéc, đóng rót vào phuy tới đường sắt và đường ô tô không được nhỏ hơn quy định trong Bảng 18.

Bảng 18 – Khoảng cách từ bể nổi, nhà kho bảo quản DM&SPDM chứa trong phuy, trạm bơm sản phẩm dầu mỏ tới đường sắt và đường ô tô

Loại đường sắt, đường ô tô Khoảng cách nhỏ nhất phụ thuộc vào loại DM&SPDM tồn chứa, m
Loại 1 Loại 2, loại 3
1. Tim đường sắt công cộng 40 30
2. Tim đường sắt nội bộ của cơ sở sản xuất 20 10
3. Mép đường ô tô công cộng 15 10
4. Mép đường ô tô của cơ sở sản xuất 10 5
Chú thích :1) Đối với bể ngầm khoảng cách cho trong bảng cho phép giảm 20%.2) Nếu bể, trạm bơm, nhà kho bảo quản DM&SPDM có nhiệt độ chớp cháy lớn hơn 120 oC thì khoảng cách ở điểm 2 trong bảng không quy định

6.7 Khoảng cách từ bể nổi, kho bảo quản dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ trong phuy, đến các hạng mục công trình ngoài kho quy định theo Bảng 19.

Xem lại: KHO DẦU MỎ VÀ SẢN PHẨM DẦU MỎ – YÊU CẦU THIẾT KẾ – PHẦN 10

Xem tiếp: KHO DẦU MỎ VÀ SẢN PHẨM DẦU MỎ – YÊU CẦU THIẾT KẾ – PHẦN 12

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ