Close

Tháng Một 16, 2019

Đáy côn góc mép có góc đỉnh 600 – kích thước cơ bản

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 2351 – 78

ĐÁY CÔN GÓC MÉP CÓ GÓC ĐỈNH 600 – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Conical heads with knukle – Apex Angle 60 degrees – General dimensions

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại đáy côn hàn gấp mép có góc đỉnh 600, chiều dày của thành từ 4 đến 30 mm, được chế tạo bằng thép các bon, thép hợp kim và thép hai lớp dung cho nồi hơi và thiết bị có đường kính từ 273 đến 3000 mm chịu áp suất khi làm việc.

2. Kích thước của đáy định vị ngoài phải phù hợp với hình 1 và bảng 1. Đáy định trong phải phù hợp với hình 2 và bảng 2 ÷ 5.

1

Kích thước, mm                                                                        Bảng 1

xfghvh

(Tiếp theo bảng 1)

Chiều dày thành S
101214
h1 = 50
F*m2V*m3Khối lượngkgF*m2V*m3Khối lượngkgF*m2V*m3Khối lượngkg
6150,150,00712,76400,140,01715,16360,140,00617,4
7490,200,01217,27450,200,01120,37410,190,01023,5
8540,270,01722,38600,260,01626,68460,260,01630,7
9590,340,02528,29550,330,02333,59510,320,02238,7
11750,510,04642,211700,500,04550,311650,500,04458,1
13820,720,07858,413780,710,07669,813730,700,07480,8
15710,930,11575,515600,920,11390,115620,910,111104,6
19861,50,237120,719811,480,233144,119771,470,230167,5
11941,830,321147,321891,820,317176,021851,820,312204,5

(Tiếp theo bảng 1)

F – Diện tích bề mặt trong của đáy

V – Dung tích của đáyKhi r = 0

Ví dụ ký hiệu quy ước của đáy có DH = 630 mm, S = 10 mm chế tạo bằng thép mác 16 ГC**:

Đáy 630 x 10 – 16 ГC TCVN 2351 – 78

Kích thước, mm                                                                        Bảng 2

DBhB»BChiều dày thành SF*m2V*m3
468
h1 = 40
Khối lượng kgKhối lượng kgKhối lượng kg
400362609219,3792615,593021,40,320,022
(450)40868102612,9103019,30,490,030
50045375112915,7113423,6113831,40,490,040
(550)49882123218,50,580,052
60054490133722,0134233,0134644,60,680,007
(650)58998144125,40,900,084
700634105154429,2154944,3155359,00,920,104
800725120175237,7175756,51,180,152
900815135196247,1196570,6196994,81,480,213
1000906150217386,72177116,21,820,289
(1100)99671652380104,12,180,381
120010871802588122,92592164,52,580,490
(1300)11781952796143,63,020,619
140012682103004165,83008221,73,480,769
(1500)13592253211189,33215253,13,980,940
160014502403419214,83423287,04,521,136
(1700)15402553631322,85,081,356
180016312703835361,15,691,605
(1900)17212854046400,76,321,880
20001812300425444346,991,158

 

*F – Diện tích bề mặt trong của đáyV – Dung tích của đáyKhi r = 0

 

Chú thích. Tỷ số đường kính trong dấu ngoặc được dùng cho các bình và thiết bị nồi hơi nóng và làm lạnh.

Kích thước, mm                                                                        Bảng 3

DBhB»BChiều dày thành SF*m2V*m3
10121416
h1 = 50
Khối lượng kgKhối lượng kgKhối lượng kgKhối lượng kg
1003626095528,396033,996539,60,340,022
50045375116341,6116849,9117359,3117867,80,500,042
60054490137157,3137669,7138181,3138694,20,740,070
700634105157976,1158492,31589107,71594124,30,140,108
800725120178698,21712119,01716139,01812160,01,180,152
9008151351994121,71999147,02004174,52008197,21,510,217
10009061502202148,42207179,02212209,92217241,21,850,299
120010871802617209,62622282,42627295,62832339,12,620,496
140012682103033281,83038339,13043396,73048454,73,530,775
160014502403448364,23453438,03458512,13463587,84,671,143
180016312703864456,93869550,13874642,93879737,35,751,630
(1900)17212854071507,16,391,909
200018123004279560,54284674,54289789,14214903,17,062,199
220019933304695675,14700812,04705948,447101086,48,502,934
240021743605110799,15115960,851201123,251251286,110,093,787
260023563905526934,955311123,811,804,794
2800253742059461299,059511517,759561737,013,655,965
(3000)271845063621437,115,647,311

 

*F – Diện tích bề mặt trong của đáyV – Dung tích của đáyKhi r = 0

Chú thích. Trị số đường kính trong dấu ngoặc được dùng cho các bình và thiết bị nồi hơi nóng và làm lạnh.

Kích thước, mm                                                                        Bảng 4

DBhB»BChiều dày thành SF*m2V*m3
18202224
h1 = 50
Khối lượng kgKhối lượng kgKhối lượng kgKhối lượng kg
600544901390106,01395119,30,710,070
7006341051598141,31603157,01608194,40,940,108
8007251201802181,01811202,01816223,71,180,152
9008151352013223,22018249,02023276,32028301,41,510,217
10009061502221271,32226301,42231335,02236367,41,850,297
120010871802636382,92642427,02646471,52652516,22,620,496
140012682103052512,93057571,53062632,13067691,43,530,775
160014502403467662,73472737,93478815,13483891,14,571,143
180016312703883836,83888924,738931020,738981115,35,751,630
2000181230042981017,443041133,543081250,343151367,87,062,190
2200199333047441223,647191362,847241502,547291642,88,502,934
2400217436051291449,751341614,051401778,851451944,310,093,787
2600235639055451694,255551885,655552079,355602270,211,804,794
2800253742059601957,059662179,259702400,559762624,413,655,965

 

*F – Diện tích bề mặt trong của đáyV – Dung tích của đáyKhi r = 0

Kích thước, mm                                                                        Bảng 5

 

DBhB»BChiều dày thành SF*m2V*m3
262830
h1 = 50
Khối lượng kgKhối lượng kgKhối lượng kg
9008151352033328,62038356,12044383,91,510,217
10009061502241400,02246433,02251486,31,850,297
120010871802657561,32662606,62667652,32,620,496
140012682103072751,13077811,13082871,43,530,775
160014502403488969,534931046,234981123,34,571,143
1800163127039031212,439081310,039131405,95,751,630
2000181230043191485,843241602,343291721,57,062,190
2200199333047341783,847391925,447442067,78,502,934
2400217436051502110,451552277,151602444,510,093,787
2600235639055652465,555702659,655752854,311,804,794
2800253742059812847,259863070,659913297,013,655,965

 

*F – Diện tích bề mặt trong của đáyV – Dung tích của đáyKhi r = 0

Chú thích:

1) Bán kính R của phôi và đường kính gia công lần cuối của lỗ trong đáy côn được xác định qua công nghệ chế tạo đáy;

2) Khối lượng đáy được tính toán đối với thép có khối lượng riêng V = 7,85 kg/dm3 với chiều dày danh nghĩa của đáy.

Ví dụ ký hiệu quy ước của đáy DB = 1400 mm, S = 26 mm làm bằng thép 16 ГC**:

Đáy 1400 x 26 16 ГC TCVN 2351 – 78

Trong trường hợp có hàn đáy với phần trụ của các bình đứng hoặc thiết bị phải sử dụng đáy có lắp ghép mặt bích. Phần trụ của đáy có chiều cao h1 phải theo bảng 6

Bảng 6

Chiều dày thành STừ 4 đến 12Từ 14 đến 20Từ 22 đến 2628 : 30
Chiều cao h150608090

Đáy chế tạo bằng thép hợp kim cho phép có chiều dày chuyển tiếp trong khoảng từ 4 đến 12 mm không quy định trong tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo đáy có phần để hàn nối và đường hàn nằm ngoài vùng chuyển tiếp.

Trị số bán kính góc lượn rB được tính bằng công thức rB = 0,15 DB. Trong trường hợp sản xuất đơn chiếc cho phép chọn rB < 0,15 DB.

Trên mặt của đáy ghi ký hiệu quy ước và dấu hiệu hàng hóa của cơ sở sản xuất đáy.

++ Tạm thời sử dụng ký hiệu vật liệu của Liên xô cho đến khi ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về vật liệu.

 

 

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ