Close

Tháng Một 20, 2019

Chai chứa khí – thuật ngữ – phần 1

6TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 6289 : 2008

ISO 10286 : 2007

CHAI CHỨA KHÍ – THUẬT NGỮ

Gas cylinders – Terminology

Lời nói đầu

TCVN 6289 : 2008 thay thế TCVN 6289 : 1997.

TCVN 6289 : 2008 hoàn toàn tương đương với ISO 10286 : 2007.

TCVN 6289 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 58 Chai chứa khí biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ khoa học và Công nghệ công bố.

CHAI CHỨA KHÍ – THUẬT NGỮ

Gas cylinders – Terminology

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ sử dụng trong lĩnh vực chai chứa khí.

Tiêu chuẩn này cũng quy định các định nghĩa liên quan đến áp suất và các loại khí trong Phụ lục A và Phụ lục B.

Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ tương ứng bằng tiếng Anh và tiếng Pháp.

2. Chai chứa khí

Số thứ tự Thuật ngữ Tiếng Anh Minh họa
200 Chai chứa khí gas cylinder 1

2a

 

 

 

201 Thân (Vỏ) chai shell
202 Vai chai shoulder
203 Cổ chai cylinder neck
204 Đáy lõm concave base
205 Đáy lồi convex base
206 Đáy bán cầu hemispherical base
207 Vòng chân chai integral foot ring
208 Chiều dài length
209 Chiều dày thành wall thickness
210 Đường kính ngoài outside diameter
211 Đường kính trong internal diameter
212 Đường kính danh nghĩa nominal diameter
213 Chai không hàn seamless cylinder
214 Chai hàn welded cylinder
215 Chai hàn hai mảnh two-piece welded cylinder
216 Chai hàn ba mảnh three-piece welded cylinder
217 Chai hai đầu double-ended cylinder
218 Cụm chai cố định static cylinder battery
219 Chai dùng cho xe nâng fork lift truck cylinder
220 Dàn (nạp/xả) manifold (filling/ discharge) 4
221 Chai không được nạp lại non-refillable cartridge
222
223 Chai chứa khí bằng cômposit composite gas cylinder
224 Khuôn dưới matrix
225 Bọc bằng composit composite overwrap
226 Chai quấn bằng sợi fibre- wrapped cylinder
227 Chai có đai xung quanh hoop wrapped cylinder
228 Chai được quấn toàn bộ fully- wrapped cylinder
229 Lớp lót bảo vệ liner
230 Lớp lót bảo vệ không chịu lực non-load bearing liner
231 Lớp lót bảo vệ kim loại metallic liner
232 Lớp lót bảo vệ phi kim non-metallic liner
233 Chai không có lớp lót bảo vệ linerless cylinder

3. Phụ tùng

Số thứ tự Thuật ngữ Tiếng Anh Minh họa
300 Phụ tùng fittings 891015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

301 Mũ bảo vệ van valve protection cap
302 Mũ bảo vệ van có tay cầm valve protection cap with handle
303 Mũ bảo vệ van có thông hơi vented valve protection cap
304 Mũ bảo vệ kiểu hở shroud
305 Mũ bảo vệ van kiểu hở valve guard
306 Vòng cổ bằng kim loại metallic neck ring
307 Vòng cổ có ren threaded neck ring
308 Đế chân foot ring
309 Nút bịt bảo vệ đầu ra của van valve outlet protection seal
310 Nút bảo vệ đầu ra có ren (ren trong) threaded valve outlet protection cap (female)
311 Nút bảo vệ đầu ra có ren (ren ngoài) threaded valve outlet protection plug (male)
312 Rãnh chỉ thị (cho ren trái) indicating groove (for left-hand thread)
313 Ống nhúng/ ống rút dip tube/ eductor tube
314 Vòng ghi thời gian thử test date ring
315 Vòng giữ sợi cuốn quanh chai (hoặc dây thép cuốn) retention ring for fibre- wrapped (or steel wire- wound) cylinder
316
317 Kiện chai cylinder pack or bundle
318 Palet pallet
319 Tấm nhãn (Nhãn hiệu) label
320 Mã vạch bar code
321 Máy đọc mã vạch bar code reader
322 Nhãn điện tử radio frequency tag
323 Máy đọc nhãn tag reader
324
325 Vặn torque
326 Vặn mở opening torque
327 Vặn đóng closing torque
328 Chìa vặn (vặn van) fitting torque (valving torque)
329 Ren ngoài external thread (male thread)
330 Ren trong internal thread (female thread)
331 Khả năng lắp lẫn inter- changeability
332 Vòng đệm tiết diện vuông gasket
333 Vòng đệm mặt cắt tròn O-ring
334 Đồng tâm concentricity
335 Lệch tâm eccentricity
336 Độ côn taper
337 Ren thread
338 Ren phải right-hand thread
339 Ren trái left-hand thread
340 Bộ điều áp pressure regulator
341
342 Van valve
343 Van kiểu gông yoke-type valve
344 Van kiểu chấu pin-index valve
345 Gông yoke
346 Gương đế van valve seat
347 Thân van valve body
348 Đầu ra của van valve outlet
349
350 Tay van handwheel
351 Chân van valve stem
352 Đầu nối ra của van valve outlet connection
353 Ty van valve spindle
354 Ren hình trụ parallel thread
355 Ren côn taper thread
356  
357 Đĩa nổ bursting disc
358 Đinh chảy fusible plug
359 Van an toàn pressure relief valve (safety valve)
360 Ren cổ chai cylinder neck thread
361 Ren chân van valve stem thread
362 Van một chiều non-return valve
363 Van đóng mở bằng áp suất residual pressure valve
364 Van đóng nhanh cut-off valve
365
366 Đầu nối hình trụ pad
367 Đầu nối hình côn boss
368 Đầu nối hình côn bằng kim loại (trên chai composit) metal boss (on composite cylinder)
369 Đầu nối hình côn cổ chai cylinder neck boss

Xem tiếp: Chai chứa khí – thuật ngữ – phần 2

 

 

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ