Close

Tháng Một 20, 2019

Chai chứa khí – đầu ra của van chai chứa khí và hỗn hợp khí – lựa chọn và xác định kích thước – phần 4

Bảng A.10 – Khí và hỗn hợp khí thuộc nhóm 9

Khí Mã FTSC Tên đồng nghĩa
Kẽm đietyl a 3300
Pentaboran a 3300
Photphin 3310
Silan 3150 Silic tetrahydrit
Nhôm trietyl a 3300
Trietyl boran 3200
Anti mon trimelye a 3300
a Bao gồm một số sản phẩm là chất lỏng ở điều kiện môi trường bình thường bởi vì chúng có thể được cung cấp trong các thùng chứa có áp suất. Chúng được xếp vào nhóm này và được cung cấp cùng với tác nhân đẩy (nhiên liệu phun khí) trong thùng chứa có áp suất với việc sử dụng các đầu ra của van.

Đối với hỗn hợp khí, xem 3.3.2.

A.2.11 Khí nhóm 10

Xem Bảng A.11.

Bảng A.11 – Khí thuộc nhóm 10

Khí Mã FTSC Tên đồng nghĩa
Oxy 4150

A.2.12 Khí nhóm 11

Xem Bảng A.12.

Bảng A.12 – Khí thuộc nhóm A.12

Khí Mã FTSC Tên đồng nghĩa
Nitơ oxit 4110  

A.2.13 Khí nhóm 12

Xem Bảng A.13.

Bảng A.13 – Khí và hỗn hợp thuộc nhóm 12

Khí Mã FTSC Tên đồng nghĩa
Bis – triflometylperoxit 4300
Bromin pentaflorua a 4303
Bromin triflorua a 4303
Clo 4203
Clorin pentaforula 4303
Clorin triflorua 4203
Flo 4343
Iot pentaflorua 4303
Nitơ oxit 4351 Nitơ (II) oxit
Nitơ đioxit a 4301 Đioxit lỏngNitơ (IV) oxit

Đinitơtetraoxit

Nitơ peroxit

Nitơ triflorua 4153 Nitơ tetra oxit
Nitơ tri oxit 4301 Nitơ sesquioxitĐinitơ trioxit

Nitơ (III) oxit

Oxy điflorua 4343
Ozon 4330
Tetraflohydrazin 4343
a Bao gồm một số sản phẩm là chất lỏng ở điều kiện môi trường bình thường bởi vì chúng có thể được cung cấp trong các thùng chứa không có áp suất. Chúng được xếp vào nhóm này và được cung cấp cùng với tác nhân đẩy (nhiên liệu phun khí) trong thùng chứa có áp suất với việc sử dụng các đầu ra của van.

Đối với hỗn hợp khí, xem 3.3.2.

A.2.14 Khí và hỗn hợp khí nhóm 13

Xem Bảng A.14.

Bảng A.14 – Khí và hỗn hợp khí thuộc nhóm 13

Khí Mã FTSC Tên đồng nghĩa
1,3 – Butađien, đã ổn định 5100
Clotrifloelylen, đã ổn định 5200 R 1113
Điboran 5350
Etylen oxit 5200 Oxiran
Hyđro xyanua đã ổn định a 5301 Axit hyđroxyanic (anhyđrit)
Propylen oxit 5100 Mely oxran
Stibin 5300 Antimon hyđrua
Tetrafloetylen, đã ổn định 5100
Vinyl bronua, đã ổn định a 5100
Vinyl clonua, đã ổn định 5100 Cloetylen R 1140
Vinyl florua, đã ổn định 5100 Floetylen R 1141
Metyl vinyl ete, đã ổn định 5100 Metoxyetylen
a Bao gồm một số sản phẩm là chất lỏng ở điều kiện môi trường bình thường bởi vì chúng có thể được cung cấp trong các thùng chứa có áp suất. Chúng được xếp vào nhóm này và được cung cấp cùng với tác nhân đẩy (nhiên liệu phun khí) trong thùng chứa có áp suất với việc sử dụng các đầu ra của van.

Đối với hỗn hợp khí, xem 3.3.2.

A.2.15 Khí nhóm 14

Xem Bảng A.15.

Bảng A.15 – Khí thuộc nhóm 14

Khí Mã FTSC Tên đồng nghĩa
Axêtylen 5130 Etyn

A.2.16 Khí và hỗn hợp khí nhóm 15 (thường dùng trong y tế)

Đối với hỗn hợp khí, xem 3.3.2 cho các ứng dụng chung.

 

Phụ lục B

(quy định)

Bộ nối

B.1 Đầu ra của van

Xem Hình B.1 và Bảng B.1.

Kích thước tính bằng milimét

1

CHÚ THÍCH  Đối với dung sai, xem TCVN 2244 và ISO 286-2.

a    Có/không lắp vào

b    Ren dạng đầy đủ.

Hình B.1 – Đầu ra của van

Bảng B.1 – Kích thước đầu ra của van

Kích thước tính bằng milimét

Ren trái và phải
(d)
(A) – (B)
mm
Hằng số (C)
mm
L1
mm
W 24 x 2 11,2 – 16,811,9 – 16,1

12,6 – 15,4

13,3 – 14,7

14 – 14

28 21 17,617,3

17

16,6

16,3

W 27 x 2 11,8 – 20,212,5 – 19,5

13,2 – 18,8

13,9 – 18,1

14,6 – 17,4

15,3 – 16,7

16 – 16

32 24 17,417

16,7

16,3

16

15,6

15,3

W 30 x 2 12,4 – 23,613,1 – 22,9

13,8 – 22,2

14,5 – 21,5

15,2 – 20,8

15,9 – 20,1

16,6 – 19,4

17,3 – 18,7

18 – 18

36 27 17,817,4

17

16,7

16,3

16

15,7

15,3

15

B.2 Đầu nối

Xem Hình B.2 và B.4 và Bảng B.2.

Kích thước tính bằng milimét

2

CHÚ THÍCH   Nếu sử dụng các đầu nối mũi tròn (đầu nối có mặt tựa cứng) thì phải sử dụng các kích thước tương tự và theo kiến nghị của Phụ lục C.

Hình B.2 – Đầu nối

Bảng B.2 – Kích thước đầu nối

Ren trái và phải
(d)
(a) – (b)
mm
Hằng số
A+B
(c)
mm
L1,
mm
W 24 x 2 11,2 – 16,811,9 – 16,1

12,6 – 15,4

13,3 – 14,7

14 – 14

28 21 21,521,5

21,2

21,2

21,2

W 27 x 2 11,8 – 20,212,5 – 19,5

13,2 – 18,8

13,9 – 18,1

14,6 – 17,4

15,3 – 16,7

16 – 16

32 24 21,521,2

21,2

21,2

21,2

21,2

21,2

W 30 x 2 12,4 – 23,613,1 – 22,9

13,8 – 22,2

14,5 – 21,5

15,2 – 20,8

15,9 – 20,1

16,6 – 19,4

17,3 – 18,7

18 – 18

36 27 21,221,2

21,2

21,2

21,2

21,2

21,2

21,2

21,2

B.3 Đai ốc nối

Xem Hình B.3 và Bảng B.3.

Kích thước tính bằng milimét

3

CHÚ THÍCH   Đối với dung sai, xem TCVN 2244 và ISO 286-2.

Hình B.3 – Đai ốc nối

Bảng B.3 – Kích thước đai ốc nối

Đường kính danh nghĩa của ren D = đường kính danh nghĩa của bộ nối C f
24 21 31
27 24 34
30 27 37

B.4 Kim loại trên vòng bít đàn hồi – Chi tiết về vòng O/rãnh

Xem Hình B.4.

Kích thước tính bằng milimét

4

CHÚ DẪN

1 vòng O

2 ống chẹn

3 đai ốc nối

Các kích thước của các vòng O dùng cho ống chẹn thường như sau:

đối với W 24 x 2 5,28 x  1,78

đối với W 27 x 2  6,07 x 1,78

đối với W 30 x 2  7,66 x  1,78

và độ cứng là 80 Shore A

a Cạnh vát 0,2 mm

Hình B.4 – Ví dụ về lắp (kết cấu) rãnh vòng O

Xem lại: Chai chứa khí – đầu ra của van chai chứa khí và hỗn hợp khí – lựa chọn và xác định kích thước – phần 3

Xem tiếp: Chai chứa khí – đầu ra của van chai chứa khí và hỗn hợp khí – lựa chọn và xác định kích thước – phần 5

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ