Close

Tháng Một 4, 2019

CHAI CHỨA KHÍ – AN TOÀN TRONG THAO TÁC – PHẦN 1

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 6713:2013

ISO 11625:2007

CHAI CHỨA KHÍ – AN TOÀN TRONG THAO TÁC

Gas cylinders – Safe handling

Lời nói đầu

TCVN 6713:2013 thay thế TCVN 6713:2000 (ISO 11625:1998)

TCVN 6713:2013 hoàn toàn tương đương ISO 11625:2007

TCVN 6713:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC58 Chai chứa khí biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

CHAI CHỨA KHÍ – AN TOÀN TRONG THAO TÁC

Gas cylinders – Safe handling

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu an toàn trong thao tác, sử dụng và tồn chứa chai chứa khí đối với khí nén, khí hóa lỏng hoặc khí hòa tan. Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho chai đơn chứa khí dung tích nước từ 0,5 L đến 150 L.

Đối với các ứng dụng riêng như tạo môi trường hàn, lặn dưới nước, tạo môi trường trơ v.v… áp dụng các yêu cầu bổ sung mà tiêu chuẩn này không đề cập.

Việc bảo dưỡng, sửa chữa, ghi nhãn, kiểm tra và thử nghiệm lại chai chứa khí thông thường là trách nhiệm của chủ sở hữu chai chứa khí, việc đó không được nêu trong tiêu chuẩn này.

2 Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất kể từ các sửa đổi, nếu có.

TCVN 6289 (ISO 10286) Chai chứa khí – Thuật ngữ

TCVN 6293 (ISO 32) Chai chứa khí dùng trong y tế – Ghi nhãn để nhận biết khí chứa

TCVN 6296 (ISO 7225) Chai chứa khí – Dấu hiệu phòng ngừa

TCVN 6551:1999 (ISO 5145:1990) Đầu ra của van chai chứa khí và hỗn hợp khí – Lựa chọn và xác định kích thước

TCVN 6872 (ISO 11117), Chai chứa khí – Mũ và nắp bảo vệ van – Thiết kế; kết cấu và thử nghiệm

ISO/TR 7470 Valve outlets for gas cylinders – List of provisions which are either standardized or in use (Đầu ra của van chai chứa khí – Danh mục các điều khoản đã được tiêu chuẩn hóa hoặc đang sử dụng)

ISO 13769, Gas cylinders – Stampling marking (Chai chứa khí – Ghi nhãn)

3 Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 6289 (ISO 10286) và các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Mặt nạ có đường dẫn không khí (air line mask)

Mặt nạ thở được nối với một đường ống dẫn (đường dẫn không khí) không khí để thở.

3.2

Thao tác (handling)

Di chuyển, nối và tháo chai chứa khí trong điều kiện bình thường khi sử dụng.

3.3

Giàn (manifold)

Hệ thống phân phối khí để chuyển sản phẩm qua nhiều đầu ra từ các chai chứa khí đến đường ống dẫn cung cấp tới nơi sử dụng.

CHÚ THÍCH: Bộ điều chỉnh áp suất, các cơ cấu một chiều, bộ ngăn lửa (axetylen) và đồng hồ có thể được gắn liền trong giàn.

3.4

Sử dụng không đúng (misuse)

Việc sử dụng chai chứa khí cho mục đích khác với mục đích chế tạo, ví dụ làm vật lăn, vật đỡ v.v..

3.5

Ghi nhãn (label)

Thông tin được gắn bền lâu vào chai chứa khí hoặc được thể hiện bằng một cách thức dễ nhìn và bám chặt như là in, phun hoặc bất cứ một phương pháp tương đương nào khác.

3.6

Người cung cấp (supplier)

Cơ sở sản xuất và đóng chai chứa khí.

3.7

Sang chiết (transfilling)

Chuyển khí nén từ chai chứa khí này sang chai chứa khí khác.

3.8

Người sử dụng (user)

Bất kỳ cơ sở nào khác so với người cung cấp.

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ