Close

Tháng Năm 28, 2019

Bơm thể tích kiểu quay – yêu cầu kỹ thuật – Phần 3

PHỤ LỤC A

(tham khảo)

TỜ DỮ LIỆU

Tờ dữ liệu nêu trong phụ lục này có thể được khách hàng sử dụng để thông báo các yêu cầu của bơm cho các nhà cung cấp tiềm năng. Tất cả các thông tin cần thiết trong tờ dữ liệu này phải được khách hàng cung cấp để mô tả môi trường vận hành của bơm/cụm bơm.

Trong bảng có tiêu đề “Các điều kiện vận hành cho từng bơm” mỗi cột áp dụng cho một thông tin “đặt” cụ thể. Nên ghi chú rằng, bơm/cụm bơm sẽ không được bảo hành cho những điều kiện vận hành không được ghi trong văn bản.

Cột bên trái liệt kê các đặc tính quan trọng của chất lỏng sẽ hiện diện tại các mối nối của bơm. NPIPA là một chức năng của các thuộc tính chất lỏng ở đầu vào và thiết kế hệ thống, và có thể được thay đổi vị trí mối nối đầu vào của bơm. Cột thứ hai được sử dụng để xác định các đơn vị định lượng thuộc tính của chất lỏng.

Cột thứ ba,“Các điều kiện định mức”, liệt kê các điều kiện vận hành mà nhà cung cấp đảm bảo rằng bơm có thể đạt được. Đối với bơm có tốc độ cố định, mỗi ô trên cột này chỉ có một giá trị. Bơm có tốc độ thay đổi phải có lưu lượng lớn nhất và nhỏ nhất được thể hiện. Các tính năng của bơm thể tích kiểu quay có thể bị ảnh hưởng rất lớn bởi độ nhớt của chất lỏng; Cột “định mức” có thể chỉ thể hiện ở một giá trị nhiệt độ và độ nhớt.

Một số bơm không làm việc ở một điều kiện cố định, mà vận hành trong một dải phạm vi các điều kiện. Các cột còn lại trong bảng cho phép các điều kiện vận hành thay thế được quy định. Không cần thiết phải điền đầy mọi cột của bảng. Chỉ cần điền đầy những cột mô tả đầy đủ các chế độ vận hành của bơm. Các bơm có tốc độ cố định không nên có thêm lưu lượng cụ thể .

Tờ dữ liệu điều kiện vận hành bơm thể tích

Hạng mục sốKhách hàng
Tham khảo khách hàng
Dịch vụ
Hiện trường/Địa điểm
Loại bơm
Số lượng bơm vận hànhSố lượng bơm dự phòng
Phương pháp dẫn động bơmPhương pháp dẫn động bơm dự phòng
Tấm đế /tấm trượt/xe moócTấm đế /tám trượt/xe moóc
Chất lỏng
Khối lượng riêngNhiệt dung cụ thểpH
Ăn mòn Có/Không (Nếu có thì cho giá trị trên trang sau)Chất mài mòn Có/Không
Tốc độ rò rỉ vào không khí cho phép tại các điều kiện vận hành định mức
Các hạt rắnCứng/mềm
Tỷ trọngĐộ cứng% theo WT/VOL
Dễ mủn Có/KhôngSố hiệu máy phay hayĐặt tốc độ
Kích cỡ/hình dáng/phân bố hạttương tự

ĐIỀU KIỆN VẬN HÀNH CHO TỪNG BƠM

Loại điều kiện vận hành bơmĐơn vịCác điều kiện định mứcCác giá trị của điều kiện vận hành cho
Áp suất đầu ra lớn nhấtÁp suất đầu ra nhỏ nhấtÁp suất đầu vào lớn nhấtÁp suất đầu vào nhỏ nhấtChênh lệch áp suất lớn nhất
Nhiệt độ đầu vào
Độ nhớt
Áp suất hơi nước
Áp suất đầu vào
NPIPA (1)
Lưu lượng (2)
Áp suất đầu ra
Khả năng nén
Vận hành bơm
Định nghĩa vận hành bơmLiên tụcNhẹGián đoạnTuần hoànKhác quy cách
8/24h/ngày3/8h/ngày0/3h/ngàyNhư mô tảNhư mô tả
Áp suất ngược RVÁp suất đặt RVÁp suất vượt quá RV
Mô tả chạy bơm tuần hoàn và khác quy cách
Khởi động động cơ (S-D/DOL/…)
Khởi động bơm (có tải/chạy không)Số bơm chạy trên đường ống hút này
Đường kính X Chiều dài ống hút (để tăng tốc HD)Đường kính x Chiều dài ống đẩy
Dao động áp suất dư ống hút %Dao động áp suất dư ống đẩy %

ĐIỀU KIỆN THIẾT KẾ CHỊU ÁP LỰC

Áp suất nhiệt độ thiết kế ở ống hútÁp suất/nhiệt độ thiết kế ở ống đẩy
Môi trường/áp suất thiết kế/nhiệt độ hệ thống làm mátMôi trường/áp suất thiết kế/nhiệt độ hệ thống sấy nóng

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG, CHỨNG CHỈ VÀ YÊU CẦU THỬ NGHIỆM

ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG

Trong nhà/ngoài nhà/gần bờ/xa bờ biển/có chủ/vô chủBệ thép bê tông/thép kết cấu
Ô nhiễm không khíThời hạn bảo dưỡng
Các phòng ngừa đặc biệtNhiệt độ Max/Min
Nhiệt độ bóng đèn tối
Nước làm mátĐộ ẩm
Khí nénĐộ cao so với mặt biển
Hơi nướcNước cho sấy nóng/làm mát/vòi phun
Có/không
Cung cấp điện
Phân loại khu vực điện
Bảo vệ vật chất thiết bị điện

CHÚ THÍCH

(1) Tại mặt dưới của tấm đế

(2) Đối với chất lỏng nén được thể tích đầu ra sẽ nhỏ hơn thể tích đầu vào

NGUY HIỂM ĐẾN CON NGƯỜI

o Nhiễm độc khi hít vàoo Nguy hiểm do các ảnh hưởng tích lũy
o Nhiễm độc khi tiếp xúc với dao Nguyên nhân gây bỏng
o Nhiễm độc nếu nuốt vàoo Nguyên nhân gây bỏng nặng
o Có hại khi hít vàoo Làm rát mắt
o Có hại khi tiếp xúc với dao Gây kích ứng đến hệ thống hô hấp
o Có hại khi nuốt vàoo Gây kích ứng đến da
o Độc khi hít vàoo Các tác động rất nghiêm trọng kéo dài
o Độc khi tiếp xúc với dao Nguy cơ tiềm tàng của các tác động lâu dài
o Độc nếu nuốt vàoo Nguy cơ gây ảnh hưởng nghiêm trọng tới mắt
o Rất độc khi hít vàoo Có thể gây kích ứng khi hít phải
o Rất độc khi tiếp xúc với dao Có thể gây kích ứng khi tiếp xúc với da
o Rất độc nếu nuốt vàoo Có thể gây ung thư
o Tiếp xúc với nước có giải phóng khí độco Có thể gây biến đổi gen
o Tiếp xúc với a xít có giải phóng khí độco Có thể gây khuyết tật khi sinh
o Tiếp xúc với a xít có giải phóng khí rất độco Hủy hoại nghiêm trọng sức khỏe do tiếp xúc kéo dài
o Có hại/độc khi hít phải khói
o Nguy hiểm vì tác động có hại đến quần áo

NGUY HIỂM CHUNG

o Nổ khi khôo Nguy cơ cháy cao
o Nguy cơ gây nổ do va chạm, ma sát, lửa cháy hoặc các nguồn đánh lửa kháco Nguy cơ cháy đặc biệt cao
o Nhiệt độ bốc cháy thấp °C
o Nguy cơ dễ gây nổ do va chạm, ma sát, lửa cháy hoặc các nguồn đánh lửa kháco Phản ứng dữ dội với nước
o Hình thành các hợp chất rất dễ gây nổo Giải phóng khí dễ cháy khi tiếp xúc với nước
o Gia nhiệt có thể là nguyên nhân gây nổo Tự cháy trong không khí
o Nổ khi có/không tiếp xúc với không khío Có thể tạo ra hơi nước-khí dễ cháy/dễ nổ
o Có thể gây cháyo Có thể tạo ra các chất gây nổ
o Tiếp xúc với vật liệu dễ cháy sẽ gây cháyo Có thể trở nên rất dễ cháy khi sử dụng
o Nổ khi trộn với chất dễ cháyo Nguy cơ gây nổ nếu bị gia nhiệt trong buồng kín
o Dễ bắt lửao Nguy cơ do tĩnh điện

NGUY HIỂM ĐẾN BƠM/TÍNH NĂNG CỦA BƠM

o Ăn mòn vật đúco Hỗn hợp ê mun xi ở tốc độ cao > m/s
o Có thể kết tinh khi tiếp xúc với không khío Chất lỏng ở dạng giả dẻo
o Có thể kết tinh ở nhiệt độ bề mặt thấp < oCo Chất lỏng ở dạng loãng
o Có thể kết tinh ở tốc độ thấp < m/so Chất lỏng ở dạng nóng
o Có thể đóng rắn khi tiếp xúc với không khío Chất lỏng ở dạng lưu biến
o Có thể xuất hiện sáp trên bề mặt lạnh < oCo Chất lỏng ở dạng dẻo bingham
o Có thể xuất hiện sáp khi tốc độ thấp < m/so Chất lỏng có thể không bị ô nhiễm bởi dầu bôi trơn gốc hydro cacbon
o Có thể xuất hiện hạt rắn khi tốc độ thấp < m/so Chất lỏng có thể không bị ô nhiễm bởi nước
o Có khí hòa tan % tính bằng wt/volo Dầu bôi trơn có thể bị kém chất lượng
o Có khí bị cuốn vào % tính bằng wt/volo Bơm sẽ được làm sạch bằng hơi nước
o Khí hòa tan ở áp suất tuyệt đối < 1 baro Bơm sẽ được làm sạch bằng hóa chất/chất hòa tan oC
o Hòa tan tốt dầu bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏo Các chất lỏng phi Newton yêu cầu phải có số liệu về độ nhớt
o Hòa tan rất tốt dầu bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ

NHỮNG ĐỀ XUẤT CỦA KHÁCH HÀNG VỀ VẬT LIỆU

Vật liệu kim loại tiếp xúc với chất lỏng: tốc độ ăn mòn (mm/năm)Vật liệu không cho phép tiếp xúc với chất lỏng
a)m)
b)n)
c)p)
d)q)
e)r)
s)
Vật liệu phi kim loại tiếp xúc với chất lỏngt)
f)u)
g)v)
h)w)
j)x)
k)y)
I)z)

Xem lại: Bơm thể tích kiểu quay – yêu cầu kỹ thuật – Phần 2

Xem tiếp: TCVN 8638: 2011 – Phần 1

Xem thêm: Máy bơm inox vi sinh

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ