Close

Tháng Năm 28, 2019

Bơm rôto động lực không có cụm làm kín – cấp II – đặc tính kỹ thuật – Phần 5

7.2. An toàn các chi tiết quay khi vận chuyển

Khi cần thiết phải ngăn ngừa hư hỏng đến các ổ trục do sự rung lắc trong quá trình vận chuyển, nhà sản xuất/nhà cung cấp phải bảo đảm an toàn cho các chi tiết quay. Khi rô to được khóa, phải gắn một nhãn cảnh báo.

7.3. Lỗ

Tất cả các lỗ với buồng áp suất phải có tấm chắn bảo vệ thời tiết đủ vững chắc để chịu được rủi ro ngẫu nhiên. Các tấm chắn này không yêu cầu phải chịu áp (đối với các tấm chắn cố định, xem 4.5.5).

7.4. Ống và thiết bị bổ sung

Ống và thiết bị bổ sung phải được bảo vệ và an toàn để tránh hư hỏng trong quá trình vận chuyển và bảo quản.

7.5. Nhận biết

Bơm và toàn bộ các bộ phận tháo lỏng được cung cấp phải được đánh dấu rõ ràng bằng số nhận dạng được quy định. Một thông tin trên nhãn là có thể chấp nhận.

— Việc đánh dấu bổ sung cho các bộ phận chứa áp phải được cung cấp khi khách hàng yêu cầu.

  1. Thông tin cho sử dụng

Nhà sản xuất/nhà cung cấp phải cung cấp thông tin hướng dẫn vận hành xác định quy trình lắp đặt, quy trình vận hành và các yêu cầu bảo dưỡng và các phụ tùng đã đề xuất.

Trong trường hợp sử dụng bơm dẫn động bằng từ tính, hướng dẫn vận hành phải có cả những chú ý cảnh báo sau:

CẢNH BÁO: Những người làm việc với các nam châm vĩnh cửu phải nhận thức rằng có nguy hiểm tiềm ẩn từ từ trường, ví dụ sự ảnh hưởng đến máy điều hòa nhịp tim, thẻ tín dụng, máy tính, đĩa máy tính và đồng hồ.

CHÚ THÍCH: Khi vận chuyển cụm nam châm rỗng hoặc thô, đặc biệt bằng đường hàng không, cần phải có các chú ý đặc biệt.

Hướng dẫn vận hành phải đưa thêm thông tin về khe hở danh định và khe hở tối đa giữa các chi tiết quay và các chi tiết tĩnh.

PHỤ LỤC A

(quy định)

TỜ DỮ LIỆU CHO BƠM DẪN ĐỘNG BẰNG TỪ TÍNH VÀ BƠM CÓ ĐỘNG CƠ ĐƯỢC BỌC KÍN

Bơm và điều kiện vận hành bơm phải được mô tả trên tờ dữ liệu thích hợp. Mẫu được gắn có thể được khách hàng sử dụng.

Nếu tờ dữ liệu được đề nghị hoặc được yêu cầu, tờ dữ liệu về bơm ly tâm có thể phục vụ:

– khách hàng yêu cầu, đặt hàng và điều chỉnh hợp đồng, và

– nhà sản xuất/nhà cung cấp bỏ thầu và sản xuất.

Thông số kỹ thuật của các bộ phận phù hợp với tiêu chuẩn này.

Để cung cấp thêm khoảng trống để viết hoặc đánh máy, tờ dữ liệu có thể được mở rộng ra và tách ra nhưng dòng đánh số trong mỗi ô phải phù hợp với tờ dữ liệu tiêu chuẩn.

Các hướng dẫn để hoàn thành bảng dữ liệu phải như sau:

– Thông tin được yêu cầu được chỉ rõ bằng dấu gạch chéo (x) trong cột thích hợp:

– Dòng được đánh dấu z được hoàn thành theo yêu cầu của khách hàng;

– Các cột trắng có thể được sử dụng cho biết thêm thông tin được yêu cầu và cũng là các dấu kiểm tra lại cho biết những vị trí mà thông tin phải được điền vào hoặc được sửa đổi;

– Để dễ dàng trao đổi thông tin trong mục cụ thể, chỉ dẫn dưới đây có thể được sử dụng để nhận biết được dòng và vị trí của cột:

Đối với 3 cột

1

Đối với 2 cột

2

Đối với 1 cột

3

Các giải thích chi tiết hơn cho từng thuật ngữ riêng được cho dưới đây, trong phạm vi các thuật ngữ không được cho là hiểu một cách chung chung

Dòng Thuật ngữ Giải thích
1/1 Nhà máy Loại nhà máy, vị trí, sự vận hành, xây dựng hoặc các đặc điểm khác.
2/1
1/2 Phục vụ Chế độ vận hành, ví dụ:

– bơm chất lỏng công nghệ,

– bơm hóa học (có tiêu chuẩn thủy lực),

– bơm môi chất lạnh,

– bơm truyền nhiệt,

– bơm phụ trợ,

– bơm làm cạn thùng,

– bơm khí chất lỏng,

– bơm chân không,

– bơm cho ứng dụng hạt nhân.2/2Loại thông số kỹ thuậtVí dụ, TCVN 8532 (ISO 5199).3/2Bộ dẫn độngKhông nên dẫn động trực tiếp, thông tin được đưa ra dưới dạng “Ghi chú”.5/1Khách hàngTên công ty6/1  5/2Nhà sản xuất/nhà cung cấpTên công ty6/2  7Điều kiện hiện trườngVí dụ, lắp đặt ngoài trời, trong nhà, các điều kiện môi trường khác.8/1Chất lỏngSự định rõ chính xác chất lỏng. Khi chất lỏng là một hỗn hợp, một sự phân tích nên được đưa ra dưới dạng “Ghi chú”.8/3Giá trị NPSH tại dòng chảy định mức/danh địnhKhi xác định giá trị NPSH, cần chú ý đến điều kiện vận hành không bình thường.9/1Hàm lượng chất rắnThành phần chất rắn trong chất lỏng có cỡ hạt, số lượng trong phần trăm chất lỏng, đặc điểm hạt (tròn, hình khối, hình thuôn) và mật độ chất rắn (kg/dm3) và các đặc tính đặc biệt khác (ví dụ, xu hướng kết tụ của các hạt từ) được đưa ra dưới dạng “Ghi chú”.10/1Ăn mòn doThành phần ăn mòn chất lỏng.12/2Áp kế đầu vào, tối đaÁp suất tối đa ở đầu vào trong quá trình vận hành, ví dụ, nhờ sự thay đổi mức, áp lực của hệ thống..13/3Công suất vào tối đa của bơm tại đường kính danh định của bánh công tácYêu cầu công suất vào tối đa của bơm tại đường kính danh định của bánh công tác, tỷ trọng riêng, độ nhớt và tốc độ danh định.14/3Công suất vào tối đa của bơm tại đường kính lớn nhất của bánh công tácYêu cầu công suất vào tối đa của bơm tại đường kính lớn nhất của bánh công tác, tỷ trọng riêng, độ nhớt và tốc độ danh định.15/3Công suất đầu ra danh định của bộ dẫn độngĐược quy định bằng việc xem xét

a) chế độ và phương pháp vận hành,

b) vị trí điểm vận hành trong sơ đồ tính năng,

c) tổn thất do ma sát,

d) dòng tuần hoàn, và

e) đặc tính môi trường (rắn, tỷ trọng, độ nhớt).16/1Nguy hiểmVí dụ, dễ cháy, độc hại, mùi, ăn da, bức xạ.16/2Cột áp/đường đặc tính tối đa danh địnhCột áp tối đa tại đường kính bánh công tác đã lắp.20/2Giảm lực đẩy doVí dụ, ổ chặn dọc trục, đĩa/trống cân bằng, lỗ cân bằng, bánh công tác mắc đối nhau.21/2Loại, kích cỡ ổ trụcBao gồm cả khe hở trong22/2Loại, kích cỡ ổ chặnBao gồm cả khe hở trong23/2Bôi trơn

Cung cấp chất bôi trơnLoại chất bôi trơn, ví dụ: dầu, dầu áp lực, mỡ

Ví dụ: bơm dầu, bơm mỡ, bộ điều khiển mức dầu, bầu mỡ, ống so mức24/1Loại bánh công tácLoại bánh công tác, ví dụ: đóng, mở, có rãnh27/3Áp suất thửLiên quan đến thiết bị bổ sung (hệ thống đường ống, bộ làm mát,…)33/1Giá đỡ hộpVí dụ: tâm trục, đáy, giá đỡ ổ trục34/1Khoảng chia tách hộpHướng tâm, hướng trục, liên quan đến trục35/3 đến 36/3Bộ dẫn độngĐể biết thêm thông tin, sử dụng tờ dữ liệu riêng biệt hoặc khoảng trống dưới dạng “Ghi chú”50 đến 52ThửCông ty hoặc người đại diện có thẩm quyền thực hiện nhiều thử nghiệm khác nhau, ví dụ: khách hàng và tiêu chuẩn nào (51) và tên người đại diện thử nghiệm có người làm chứng (52).

BƠM LY TÂM

Bơm dẫn động bằng từ tính và bơm có động cơ được bọc kín

Tờ dữ liệu

4

5

Xem lại: Bơm rôto động lực không có cụm làm kín – cấp II – đặc tính kỹ thuật – Phần 4

Xem tiếp: Bơm rôto động lực không có cụm làm kín – cấp II – đặc tính kỹ thuật – Phần 6

Xem thêm: Máy bơm inox vi sinh

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ