Close

Tháng Năm 3, 2019

TCVN 9444 : 2013 – PHẦN 2

4.3.3. Áp suất/nhiệt độ danh nghĩa của mặt tỳ cho các loại vật liệu làm mặt tỷ khác phải theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Tuy nhiên, áp suất/nhiệt độ danh nghĩa không được vượt quá giá trị tương ứng của vỏ van.

Bảng 1 – Bảng áp suất/nhiệt độ danh nghĩa tối thiểu

Nhiệt độ boCMặt tỳ PTFE a
bar c
Mặt tỳ PTFE a gia cường
bar c
Bi rờiTrụ xoayBi rờiTrụ xoay
DN5050<DN100DN>100DN>50DN5050<DN100DN>100DN>50
NPS22<NPS4NPS>4NPS>2NPS22<NPS4NPS>4NPS>2
-29 to 3869.051.019.751.075.951.019.751.0
5063.647.118.247.170.447.818.447.8
7553.339.215.239.259.940.415.640.4
10043.031.312.131.349.433.112.833.1
12532.723.39.123.338.925.810.025.8
15022.415.46.115.428.318.47.218.4
17512.17.53.07.517.811.14.411.1
2007.33.71.63.7
2055.22.31.02.3
Đối với một PN hoặc ký hiệu loại cho trước, áp suất/nhiệt độ danh nghĩa không được vượt quá áp suất/nhiệt độ danh nghĩa tương ứng của vỏ, xem 4.2.

a các mặt tỳ Polytetrafluoroethylene.

b Tham khảo ý kiến nhà sản xuất để biết nhiệt độ danh nghĩa thiết kế lớn nhất của đế van.

c 1 bar = 0,1 MPa = 105; 1MPa = 1N/mm2.

  1. Thiết kế

5.1. Dòng chảy

Dòng chảy bao gồm mặt tỳ tròn ở trạng thái mở của bi và phần thân van. Phần thân là yếu tố xen kẻ giúp liên kết mặt tỳ của bi và đầu ghép nối, ví dụ đầu ren, đầu hàn và đế hàn hoặc mặt bích. Tổng hợp lại, dòng chảy qua bi và thân được gọi là dòng chạy của van. Bi được phân loại trong tiêu chuẩn này là bi bị khoan thủng một lỗ xuyên, bi khoan lỗ bậc và lỗ khoan 2 bậc. Đường kính hiệu nhỏ nhất của lỗ khoan là đường kính của một hình trụ ảo có thể xuyên qua lỗ của bi, đường kính này được liệt kê trong Bảng 2.

Bảng 2 – Đường kính hình trụ cho cỡ lỗ van phân loại

Kích thước danh nghĩa DN

Đường kính lỗ nhỏ nhấtmmKích thước danh nghĩa NPS
Lỗ thườngLỗ giảm 1 bậcLỗ giảm 2 bậc
PN 10,16,25 và 40PN 63PN 100PN: tất cảPN: tất cả
Lớp 150 và 300Lớp 600Tất cả các lớpTất cả các lớp
86666N/A1/4
109996N/A3/8
151111118N/A1/2
2017171711N/A3/4
2523232317141
32303030231811/4
40373737272311/2
5049494936302
65626262494121/2
8074747455493
10098989874624
15014814814898746
2001981961941441008
25024524524118615110
30029529329122720212
35032532231826623014
40037537136530525016
45043042342133530518
50047546745337533520

N/A có nghĩa là van có cấu hình này không nằm trong phạm vi của tiêu chuẩn này.

Đối với lớp 900, chỉ có van có cổng giảm là trong phạm vi của tiêu chuẩn này.

5.2. Thân van

5.2.1. Độ dày thân

5.2.1.1. Độ dày thân van nhỏ nhất tm phải như quy định trong Bảng 3, trừ độ dày đối với van có hàn đối với đầu liên kết với ống phải tuân theo yêu cầu trong Hình 1.

5.2.1.2. Độ dày yêu cầu nhỏ nhất cần thiết để có thể sử dụng và được đo đạc từ mặt bên trong nghĩa là cho tới điểm mà các đệm kín trên thân có hiệu lực.

Bảng 3 – Độ dày thân van

PN63100PN
Loại600900aLoại
Kích thước DNChiều dày nhỏ nhất của van, tm

mmKích thước NPSLỗ thườngLỗ giảm 1 bậcLỗ giảm 2 bậcLỗ thườngLỗ giảm 1 bậcLỗ giảm 2 bậcLỗ giảm 1 bậc 82,72,7N/A3,13,1N/A3,41/4102,92,9N/A3,43,3N/A3,83/8153,13,1N/A3,63,6N/A4,11/2203,53,5N/A4,14,1N/A5,83/4254,04,04,04,74,64,66,01324,44,34,35,15,05,06,411/4404,84,74,75,55,45,45,811/2505,65,55,56,36,06,07,02656,56,36,36,76,46,47,,921/2807,27,07,07,67,27,29,431008,27,97,99,28,78,711,8415010,19,89,812,611,811,816,3620012,512,012,015,714,714,720,5825014,513,513,518,917,617,624,91030016,515,515,522,320,720,729,11235017,816,816,824,122,522,531,81440019,818,618,627,325,425,436,01645021,720,420,431,128,928,942,0185002422,522,533,230,830,844,320N/A Có nghĩa là van có cấu hình này không nằm trong phạm vi của tiêu chuẩn này.a Đối với loại 900, chỉ có van có cửa giảm là trong phạm vi của tiêu chuẩn này.

 

PN10 và 1625 và 40PN
Loại150300Loại
Kích thước DNChiều dày nhỏ nhất của van, tm

mmKích thước NPSLỗ thườngLỗ giảm 1 bậcLỗ giảm 2 bậcLỗ thườngLỗ giảm 1 bậcLỗ giảm 2 bậc 82,72,7N/A2,92,9N/A1/4102,92,9N/A3,02,9N/A3/8153,13,1N/A3,23,2N/A1/2203,43,4N/A3,73,7N/A3/4253,93,83,84,14,14,11324,34,24,24,74,64,611/4404,74,54,55,25,05,011/2505,55,35,36,25,95,92655,75,65,66,76,56,521/28065,95,97,16,96,931006,36,36,37,67,67,641507,16,96,99,38,98,962007,97,77,710,910,410,482508,78,48,412,5512,012,0103009,59,29,214,213,513,512350109,69,615,214,414,41440010,810,410,416,816161645011,711,111,118,717,317,31850012,411,911,920,218,818,820N/A Có nghĩa là van có cấu hình này không nằm trong phạm vi của tiêu chuẩn này.a Đối với loại 900, chỉ có van có cửa giảm là trong phạm vi của tiêu chuẩn này.

Xem lại: TCVN 9444 : 2013 – PHẦN 1

Xem tiếp: TCVN 9444 : 2013 – PHẦN 3

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ