Close

Tháng Hai 14, 2019

TCVN 7702:2007

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7702:2007

ISO 1127:1992

ỐNG THÉP KHÔNG GỈ – KÍCH THƯỚC, DUNG SAI VÀ KHỐI LƯỢNG QUY ƯỚC TRÊN ĐƠN VỊ CHIỀU DÀI

Stainless steel tubes – Dimension, tolerances and conventional masses per unit length

Lời nói đầu

TCVN 7702:2007 hoàn toàn tương đương với ISO 1127:1992.

Tiêu chuẩn này do Ban kỹ thuật TCVN/TC5 – Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

ỐNG THÉP KHÔNG GỈ – KÍCH THƯỚC, DUNG SAI VÀ KHỐI LƯỢNG QUY ƯỚC TRÊN ĐƠN VỊ CHIỀU DÀI

Stainless steel tubes – Dimension, tolerances and conventional masses per unit length

  1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định đường kính, chiều dày, dung sai và khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài của ống thép không gỉ.

  1. Tài liệu viện dẫn

TCVN 5894:1995 (ISO 5252:1991), Ống thép – Hệ thống dung sai

  1. Kích thước

Đường kính ngoài và chiều dày của ống được quy định trong tiêu chuẩn này, được lựa chọn trong ISO 4200. Nếu cần sử dụng chiều dày lớn hơn 14,2 mm, cũng nên lựa chọn trong ISO 4200.

  1. Dung sai

Dung sai cho phép đối với đường kính ngoài và chiều dày của ống được xác định bởi phương pháp chế tạo, loại thép và nhiệt luyện. Dung sai phải lựa chọn từ các giá trị cho trong Bảng 1 và Bảng 2.

4.1. Dung sai đối với đường kính ngoài

Xem Bảng 1

Bảng 1 – Dung sai đối với đường kính ngoài

Cấp dung sai Dung sai đối với đường kính ngoài
D1 ± 1,5 %trị số nhỏ nhất bằng ± 0,75 mm
D2 ± 1 %trị số nhỏ nhất bằng ± 0,5 mm
D3 ± 0,75 %trị số nhỏ nhất bằng ± 0,3 mm
D4 ± 0,5 %trị số nhỏ nhất bằng ± 0,1 mm

4.2. Dung sai đối với chiều dày

Xem Bảng 2

Bảng 2 – Dung sai đối với chiều dày

Cấp dung sai Dung sai đối với chiều dày
T1 ± 15 %trị số nhỏ nhất bằng ± 0,6 mm
T2 ± 12,5 %trị số nhỏ nhất bằng ± 0,4 mm
T3 ± 10 %trị số nhỏ nhất bằng ± 0,2 mm
T4 ± 7,5 %trị số nhỏ nhất bằng ± 0,15 mm
T5 ± 5%trị số nhỏ nhất bằng ± 0,1 mm

Dung sai đối với chiều dày bao gồm cả độ lệch tâm

4.3. Dung sai khác

Đối với các dung sai kích thước khác ngoài đường kính ngoài và chiều dày, theo TCVN 5894.

  1. Khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài

Khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài cho trong Bảng 3 đối với ống thép không gỉ austenit là khối lượng cho trong ISO 4200 được nhân với hệ số 1,015. Hệ số này được thừa nhận đối với ống thép có khối lượng riêng trùng bình bằng 7,97 kg/dm3.

Khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài cho trong Bảng 4 đối với ống thép không gỉ ferit và mactensit là khối lượng cho trong ISO 4200 được nhân với hệ số 0,985. Hệ số này được thừa nhận đối với ống thép có khối lượng riêng trung bình bằng 7,73 kg/dm3.

Bảng 3 – Khối lượng quy ước đối với thép không gỉ austenit

Đường kính ngoài

mm

loạt

Chiều dày mm
4.0 4.5 5.0 5.6 6.3 7.1 8.0 8.8 10.0 11.0 12.5 14.2
1 2 3 Khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài kg/m
6
8
10
10.2
12
12.7
13.5
14
16
17.2
18
19
20
21.3 1.74
22
25
25.4 2.29
26.9
30 2.78
31.8
32
33.7 3.29
35
38
40
42.4 4.68
44.5
48.3 5.42
51
54
57
80.3 5.63 7.66
83.5
70
76.1 7.22 8.90 12.3
82.5
86.9 8.51 11.7 16.2
101.6 9.77 13.5 18.8
114.3 12.4 17.1 23.2
139.7 13.6 18.8 21.0 23.5 32.5
169.3 18.4 18.5 20.4 28.6 43.3
219.1 21.5 33.6 42.2 64.7
273 26.9 42.0 65.9 81.5 92.0
323.9 32.1 35.9 39.9 56.3 78.6 97.4
355.6 35.2 43.8 96.5 94.9 106
406.4 40.3 50.2 99.3 123
457 45.4 56.5 112 139 157
506 62.9 70.4 137 155 176
610 60.7 84.8 95.2 187 212
711 125
813 161
914 199
1016 252

 

 

Bảng 4 – Khối quy tắc ước đối với ống thép không gỉ ferit và mactensit

Đường kính ngoài

mm

loạt

Chiều dày mm
4.0 4.5 5.0 5.6 6.3 7.1 8.0 8.8 10.0 11.0 12.5 14.2

1

2

3

Khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài kg/m
6
8
10
10.2
12
12.7
13.5
14
16
17.2
18
19
20
21.3 1.68
22
25
25.4 2.23
26.9
30 2.70
31.8
32
33.7 3.19
35
38
40
42.4 4.54
44.5
48.3 5.26
51
54
57
80.3 5.47 7.44
83.5
70
76.1 7.00 8.64 11.9
82.5
86.9 8.25 11.3 15.8
101.6 9.49 13.1 18.2
114.3 12.0 16.5 22.6
139.7 13.2 16.4 20.4 22.9 31.5
166.3 16.0 17.9 19.8 27.8 42.1
219.1 20.9 32.6 41.0 62.7
273 26.1 40.8 63.9 79.1 99.2
323.9 31.1 34.9 38.7 54.7 76.2 94.6
355.6 34.2 42.6 83.9 92.1 104
406.4 39.1 48.8 96.3 119
457 44.0 54.9 106 135 153
506 61.1 88.4 133 151 170
610 58.9 82.2 92.4 181 206
711 121
813 157
914 193
1016 244

PHỤ LỤC A

(Tham khảo)

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

(1) ISO 4200:1991, Plain end steel tubes, welded and seamless – General tables of dimensions and masses per unit length (Ống thép đầu thẳng, hàn và đúc – Bảng chung đối với kích thước và khối lượng trên đơn vị chiều dài).

Bài trước: TCVN 6116 : 1996

Bài sau: TCVN 7703-1:2007

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ