Close

Tháng Hai 13, 2019

TCVN 2056 – 77

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 2056 – 77

ỐNG THÉP KHÔNG HÀN KÉO NGUỘI VÀ CÁN NGUỘI

CỠ, THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC

Seamless cold-drawn and cold-rolled steel tubes. Measurements

  1. Kích thước ống và khối lượng 1 m ống phải phù hợp với Bảng 1.
  2. Ống thép cung cấp theo:
  3. a) chiều dài không quy ước – từ 1,5 đến 9 m;
  4. b) chiều dài quy ước – nằm trong phạm vi chiều dài không quy ước. Sai lệch cho phép theo chiều dài quy định như sau:

+ 5 mm – với ống có chiều dài đến 3 m;

+ 10 mm – với ống có chiều dài lớn hơn 3 m;

c) Bội số chiều dài quy ước – nằm trong phạm vi chiều dài không quy ước, lượng dư để lại cho mỗi lần cắt là 5 mm (nếu trong hợp đồng không quy định cụ thể). Sai lệch cho phép trên toàn bộ chiều dài quy định như sau:

+ 5 mm – với ống có chiều dài đến 3 m;

+ 10 mm – với ống có chiều dài lớn hơn 3 m;

  1. Sai lệch cho phép của đường kính ngoài và chiều dày của thành ống không được vượt quá quy định ở Bảng 2.
  2. Ống được cung cấp theo đường kính ngoài và chiều dày thành ống. Theo yêu cầu của người tiêu thụ, ống có thể được cung cấp theo đường kính trong và chiều dày thành ống, hoặc đường kính ngoài, đường kính trong và độ chênh lệch chiều dày thành ống.

Sai lệch cho phép của đường kính trong không được vượt quá sai lệch cho phép của đường kính ngoài tương đương.

Chú thích: đối với những ống có đường kính trong đến 10 mm, sai lệch cho phép của đường kính trong do hai bên thỏa thuận quy định.


Chú thích:

  1. Theo thỏa thuận của hai bên, được phép cung cấp những ống có kích thước trung gian.
  2. Công thức tính toán khối lượng lý thuyết của ống thép:

P = 0,02466 x S (D – S)

Trong đó:

D – đường kính ngoài tính bằng mm;

S – chiều dày của thành ống tính bằng mm;

Khối lượng riêng của thép 7,850 g/cm3

Bảng 2

Kích thước ống thépSai lệch cho phép
Cấp chính xác
Thông thường (B)Cao (A)
Theo đường kính ngoài
Đường kính ngoài đến 30 mm± 0,4 mm± 0,2 mm
Đường kính ngoài lớn hơn 30 đến 50 mm± 0,45 mm± 0,3 mm
Đường kính ngoài lớn hơn 50 mm± 1 %± 0,8 %
Theo chiều dày thành ống
Chiều dày đến 1 mm± 0,15 mm± 0,12 mm
Chiều dày lớn hơn 1 đến 3 mm+ 15 %- 10 %+ 12 %- 10 %
Chiều dày lớn hơn 3 mm+ 12 %- 10 %± 10 %
  1. Độ ô van và độ chênh lệch chiều dày thành ống không được làm cho kích thước ống vượt ra khỏi sai lệch cho phép của đường kính và của chiều dày thành ống.

Chú thích: Theo yêu cầu của người tiêu thụ, độ ô van và độ chênh lệch chiều dày thành ống không được vượt quá 0,8 sai lệch cho phép của đường kính và của chiều dày thành ống.

  1. Độ cong của ống thép không được vượt quá 1,5 mm trên 1 m chiều dài.

Chú thích: Theo yêu cầu của người tiêu thụ, được phép cung cấp những ống có độ cong tới 1 mm trên 1 m chiều dài.

  1. Theo yêu cầu của người tiêu thụ, độ chênh lệch giữa khối lượng thực tế với khối lượng lý thuyết (ghi trong bảng 1) không được vượt quá:

± 12 % đối với một ống thép;

± 8 % đối với một lô ống.

  1. Ký hiệu quy ước ống thép

Ví dụ: ống thép đường kính ngoài 70 mm, chiều dày thành ống 2,0 mm, từ mác thép CT 33 TCVN 1765 – 75 có cấp chính xác thông thường với:

– Chiều dài ống là bội số của 1250 mm

ống 70 x 2,0 x 1250 – B.TCVN 2056 – 77 CT33 TCVN 1765 – 75;

– Chiều dài quy ước 6000 mm

ống 70 x 2,0 x 6000 – B.TCVN 2056 – 77 CT 33 TCVN 1765 – 75;

– Chiều dài không quy ước

ống 70 x 2,0 – B.TCVN 2056 – 77 CT 33 TCVN 1765 – 75.

Nếu ống thép cung cấp theo đường kính trong, khi đó ghi thêm chữ <<T>> sau từ ống, còn lại đều tương tự với cách ký hiệu trên.

Bài trước: TCVN 2055 – 77

Bài sau: TCVN 2943 : 1979

Tin tức Related
Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ