Close

Van giảm áp tỷ lệ an toàn inox

Liên hệ

Liên hệ

Tên sản phẩm (yêu cầu)

Số di động của bạn (yêu cầu)

Họ và tên (yêu cầu)

Emai thường dùng của bạn (yêu cầu)

Tin nhắn của bạn (yêu cầu)

Mô tả sản phẩm

Van giảm áp tỷ lệ an toàn inox 

Van-giam-ap-ty-le-an-toan-inox-anh-thuc-te
PRODUCT DESCRIPTION
MATERIALS OF CONSTRUCTION
Component Material Grade/ASTM Specification
1. Body 316 SS/A182
2. Insert 316 SS/A479
3. O-ring Fluorocarbon FKM
4. Seat retainer 316 SS/A479
5. o- ring Fluorocarbon FKM
6. Stem 316 SS/A479
7. o- ring Fluorocarbon FKM
8. Bonnet 316 SS/A479
9. Spring support 316 SS/A479
10. Lock nut Fluorocarbon FKM
11. Bonnet cap 316 SS/A479
12. Label Polyester
13. Spring S17700 SS/AMS 5678
14. cap 316 SS/A479

*Lubricant: Molybdenum disulfide- based dry film and past, silicone – based

*Consult the factory for bill of material for other body materials

Van-giam-ap-ty-le-an-toan-inox-ban-ve-1
CRACKING PRESSURE AND RESEALING PRESSURE
Van-giam-ap-ty-le-an-toan-inox-flow-data-1 Cracking pressure: the pressure at which the first indication of flow occurs. The repeatability of the cracking pressure of each valve after initial relief is within ± 5% at room temperature.Resealing pressure: the pressure at which there is no indication of flow. Resealing pressure is always lower than set pressure.Back pressure: the pressure of the outlet of the valve. It increase the set pressure
FLOW DATA @ 700F (200C)
Van-giam-ap-ty-le-an-toan-inox-flow-data-2 Van-giam-ap-ty-le-an-toan-inox-flow-data-3
Van-giam-ap-ty-le-an-toan-inox-flow-data-4 Van-giam-ap-ty-le-an-toan-inox-flow-data-5
Van-giam-ap-ty-le-an-toan-inox-flow-data-6 Van-giam-ap-ty-le-an-toan-inox-flow-data-7
DIMENSIONS
Van-giam-ap-ty-le-an-toan-inox-ban-ve-2 Van-giam-ap-ty-le-an-toan-inox-ban-ve-3
Basic Ordering Number End Connections Orifice in. (mm) Dimensions in. (mm)
Inlet Size Outlet Size A B C Dmax Emax Fmax
-R1-S4-4- 1/4″ FD-LOK 1/4″ FD-LOK 0.14(3.6) 0.43(10.9) 1.60(40.6) 1.44(36.6) 2.70(68.6) 4.14(105) 4.09(104)
-R1-S6-4- 3/8″ FD-LOK 3/8″ FD-LOK 0.14(3.6) 0.43(10.9) 1.60(40.6) 1.44(36.6) 2.70(68.6) 4.14(105) 4.09(104)
-R1-S8-4- 1/2″ FD-LOK 1/2″ FD-LOK 0.14(3.6) 0.50(12.7) 1.72(73.7) 1.72(73.7) 4.09(104) 5.81(148) 5.37(136)
-R1-S8-6- 1/2″ FD-LOK 1/2″ FD-LOK 0.25(6.4) 0.50(12.7) 1.72(73.7) 1.72(73.7) 4.09(104) 5.81(148) 5.37(136)
-R1-SM6-4- 6 mm FD-LOK 6 mm FD-LOK 0.14(3.6) 0.43(10.9) 1.60(40.6) 1.44(36.6) 2.70(68.6) 4.14(105) 4.09(104)
-R1-SM8-4- 8 mm FD-LOK 8 mm FD-LOK 0.14(3.6) 0.43(10.9) 1.60(40.6) 1.44(36.6) 2.70(68.6) 4.14(105) 4.09(104)
-R1-SM12-4- 12 mm FD-LOK 12 mm FD-LOK 0.14(3.6) 0.50(12.7) 1.83(46.5) 1.83(46.5) 4.09(104) 5.92(150) 5.37(136)
-R1-SM12-6- 12 mm FD-LOK 12 mm FD-LOK 0.25(6.4) 0.50(12.7) 1.83(46.5) 1.83(46.5) 4.09(104) 5.92(150) 5.37(136)
-R1-F4-4- 1/4″ Female NPT 1/4″ Female NPT 0.14(3.6) 0.43(10.9) 1.38(34.9) 1.38(34.9) 2.70(68.6) 4.08(103.5) 4.28(108.7)
-R1-F8-4- 1/2″ Female NPT 1/2″ Female NPT 0.14(3.6) 0.50(12.7) 1.43(36.3) 1.43(36.3) 4.09(104) 5.52(140) 5.37(136)
-R1-F8-6- 1/2″ Female NPT 1/2″ Female NPT 0.25(6.4) 0.50(12.7) 1.43(36.3) 1.43(36.3) 4.09(104) 5.52(140) 5.37(136)
-R1-M4-4- 1/4″ Male NPT 1/4″ Male NPT 0.14(3.6) 0.43(10.9) 1.17(29.7) 1.19(30.2) 2.70(68.6) 3.89(98.8) 4.09(104)
-R1-M8-4- 1/2″ Male NPT 1/2″ Male NPT 0.14(3.6) 0.50(12.7) 1.43(36.3) 1.43(36.3) 4.09(104) 5.52(140) 5.37(136)
-R1-M8-6- 1/2″ Male NPT 1/2″ Male NPT 0.25(6.4) 0.50(12.7) 1.43(36.3) 1.43(36.3) 4.09(104) 5.52(140) 5.37(136)
-R1-FR4-4- 1/4″ Female BSPT 1/4″ Female BSPT 0.14(3.6) 0.43(10.9) 1.17(29.7) 1.19(30.2) 2.70(68.6) 3.89(98.8) 4.09(104)
-R1-FR8-4- 3/8″ Female BSPT 3/8″ Female BSPT 0.14(3.6) 0.50(12.7) 1.43(36.3) 1.43(36.3) 4.09(104) 5.52(140) 5.37(136)
-R1-FR4-6- 1/2″ Female BSPT 0.25(6.4) 0.50(12.7) 1.43(36.3) 1.43(36.3) 4.09(104) 5.52(140) 5.37(136)
SPRING KITS
Spring Designator Spring Color Set Pressure Rang psig (bar)
F Green 50~300(3.4~20.7) For 0.41 in. and 0.25 in. orifice size
O Orange 300~700(20.7~48.3)
Y Yellow 700~1500(48.3~103)
P Purple 1500~2500(103~172) For 0.14in. orifice size only
W White 2500~3500(172~241)
J Blue 3500~4500(241~310)
C Red 4500~6000(310~414)

Sản phẩm Van giảm áp tỷ lệ an toàn inox sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm, bia, rượu, cồn, nước giải khát, đồ uống, sữa, các sản phẩm từ sữa chưa đồng nhất, dược phẩm, công nghệ sinh học, mỹ phẩm, hóa chất,… GIÁ NHÀ SẢN XUẤT, CAM KẾT ĐẾN CÙNG VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM!

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Mở Chat
1
Close chat
Xin chào! Cảm ơn bạn đã ghé thăm website. Hãy nhấn nút Bắt đầu để được trò chuyện với nhân viên hỗ trợ.

Bắt đầu

error: Content is protected !!
Click để liên hệ